Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022711-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211020564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:42:00 đến ngày 2021-10-18 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,175,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã được đào tạo và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã được đào tạo và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203736281 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Đông Dương; Địa chỉ: Số nhà 30 đường Trần Quang Diệu, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203736281 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203736281 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203736281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIHSMT + BVKT10,8619100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IIHSMT + BVKT271,5471m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT9,3195100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIHSMT + BVKT432,1388100m
5Đắp cát đen phủ đầu cọcHSMT + BVKT69,4878m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT56,6338m3
7Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,4506100m2
8Bê tông móng mác M250, đá 2x4HSMT + BVKT202,9434m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT2,2609100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT1,6552tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT8,9738tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT14,3747tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2HSMT + BVKT8,695m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT1,289100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácHSMT + BVKT0,0402100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,2612tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0731tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT2,8583tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT3,141m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0739100m2
21Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT1,5062m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT132,2581m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT + BVKT5,976m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT10,0975m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,6552100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1548tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,7524tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,2914tấn
29Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT2,4435100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT27,1498m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT55,7721m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2HSMT + BVKT33,3378m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT5,1285100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácHSMT + BVKT0,0829100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,0333tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0945tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT7,6283tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác M250, đá 1x2HSMT + BVKT50,5659m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT6,3587100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,4894tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT8,0942tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT5,7143tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông mác M250, đá 1x2HSMT + BVKT120,9686m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT10,6249100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT19,9147tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT3,0593m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,3031100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0216tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4443tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT215,0769m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT53,5767m3
21Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT30,924m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT0,9457m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT8,6849m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT1,5208100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,5689tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,3741tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT646,7078m2
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHSMT + BVKT2,3651tấn
3Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmHSMT + BVKT2,3651tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 lyHSMT + BVKT6,35100m2
5Tôn úp nóc 0,4ly bản 300mmHSMT + BVKT72m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT993,4508m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT1.261,9008m2
8Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT438,0272m2
9Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT189,776m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT188,5844m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT103,456m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT434,9692m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT596,9696m2
14Trát lam ngang, vữa XM M75HSMT + BVKT194,9379m2
15Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75HSMT + BVKT89,1462m2
16Đắp đấu chân, đầu trụ cột.HSMT + BVKT42công
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75HSMT + BVKT1.473,88m
18Đắp phào kép, vữa XM M75HSMT + BVKT989,84m
19Bả bằng bột bả vào tườngHSMT + BVKT2.255,3516m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHSMT + BVKT2.235,8665m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2.339,1157m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2.152,1024m2
23Ốp đá rối.HSMT + BVKT51,19m2
24Ốp tường trụ, cột-300x600mmHSMT + BVKT428,904m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300 mmHSMT + BVKT123,1616m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 mmHSMT + BVKT917,0876m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT600x600mmHSMT + BVKT51,24m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT17,52m2
29Láng nền lót cầu thang, tam cấp, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT51,8676m2
30Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT69,3876m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75HSMT + BVKT163,4m
32Cửa đi nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả khóa + phụ kiện)HSMT + BVKT144m2
33Cửa sổ nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả khóa + phụ kiện)HSMT + BVKT62,8m2
34Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả phụ kiện)HSMT + BVKT8,784m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSMT + BVKT206,8m2
36Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmHSMT + BVKT1,3136tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT51,84m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT47,84641m2
39Lan can hành lang bằng Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn thiện)HSMT + BVKT1.886,4kg
40Lan can cầu thang bằng Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn thiện)HSMT + BVKT190kg
41Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng inoxHSMT + BVKT1cái
D HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT65,39m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT21,7967m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT9,89m3
4Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,324100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT10,78m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT3,5244m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT126,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT48,084m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT8,28m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,5171tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,4656100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1501cấu kiện
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT12,95m3
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT129,5m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IHSMT + BVKT45,6456m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT14,4144m3
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIHSMT + BVKT11,55100m
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT1,848m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT1,848m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT + BVKT3,1339m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,1027100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,2824tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,1146tấn
24Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT6,568m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,685m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0623100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0174tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0884tấn
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT93,032m2
30Quét nước xi măng 2 nướcHSMT + BVKT46,516m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT10,4208m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT1,6m3
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,1464tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,08100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT161cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CỨU HỎA, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp điện tổng + tầng 1HSMT + BVKT1hộp
2Lắp đặt hộp điện tầng 2HSMT + BVKT1hộp
3Lắp đặt hộp điện phòngHSMT + BVKT8hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AHSMT + BVKT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 50AHSMT + BVKT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSMT + BVKT8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSMT + BVKT2cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmHSMT + BVKT1.100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2HSMT + BVKT150m
10Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2HSMT + BVKT400m
11Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2HSMT + BVKT700m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2HSMT + BVKT900m
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2HSMT + BVKT1.700m
14Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT48cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT32bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSMT + BVKT48bộ
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSMT + BVKT60bộ
18Lắp đặt ô cắm đôiHSMT + BVKT48cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT + BVKT48cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT + BVKT68cái
21Lắp đặt công tắc xoay chiềuHSMT + BVKT2cái
22Lắp đặt hộp đế âm 40x60mmHSMT + BVKT70hộp
23Lắp đặt kim thu sét, dài 1mHSMT + BVKT6cái
24Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngHSMT + BVKT6cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSMT + BVKT130m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmHSMT + BVKT24m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT16,2m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT16,2m3
29Thí nghiệm đo điện trở tiếp địaHSMT + BVKT2điểm
30Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhHSMT + BVKT2bộ
31Bình khí CO2-MT3HSMT + BVKT4bình
32Bình bột chữa cháy - MFZ4HSMT + BVKT4bình
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT + BVKT0,96100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT36cái
35Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT24cái
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmHSMT + BVKT12cái
37Rọ chắn rácHSMT + BVKT12cái
38Đai giữ ống + vít nởHSMT + BVKT48bộ
39Keo dán ốngHSMT + BVKT5tuýp
40Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15mHSMT + BVKT2bộ
41Lắp đặt bể nước Inox 2m3HSMT + BVKT2bể
42Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=15mmHSMT + BVKT2cái
43Lắp đặt xí bệtHSMT + BVKT16bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSMT + BVKT16cái
45Lắp đặt gương soiHSMT + BVKT8cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngHSMT + BVKT8cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHSMT + BVKT16cái
48Lắp đặt ga thoát sàn inox D48mmHSMT + BVKT16cái
49Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van d=50mmHSMT + BVKT4cái
50Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van d=40mmHSMT + BVKT56cái
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25mmHSMT + BVKT2cái
52Lắp đặt van xả, ĐK 21mmHSMT + BVKT62cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mmHSMT + BVKT15cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 40mmHSMT + BVKT24cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmHSMT + BVKT24cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmHSMT + BVKT0,5100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmHSMT + BVKT0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmHSMT + BVKT0,8100m
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmHSMT + BVKT7cái
60Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmHSMT + BVKT14cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHSMT + BVKT14cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x21mmHSMT + BVKT66cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 90 độHSMT + BVKT22cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 90 độHSMT + BVKT30cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 90 độHSMT + BVKT38cái
66Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32x1/2"HSMT + BVKT64cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmHSMT + BVKT1,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmHSMT + BVKT1100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmHSMT + BVKT0,42100m
70Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 135 độ (chếch)HSMT + BVKT22cái
71Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 135 độ (chếch)HSMT + BVKT26cái
72Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 135 độ (chếch)HSMT + BVKT50cái
73Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmHSMT + BVKT30cái
74Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmHSMT + BVKT12cái
75Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmHSMT + BVKT35cái
76Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm 90 độHSMT + BVKT22cái
77Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm 90 độHSMT + BVKT42cái
78Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mmHSMT + BVKT12cái
79Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x48mmHSMT + BVKT12cái
80Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mmHSMT + BVKT6cái
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 48mmHSMT + BVKT32cái
82Keo dán ốngHSMT + BVKT36tuýp
83Băng tanHSMT + BVKT36cuộn
F HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIHSMT + BVKT17,508m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIHSMT + BVKT4,55100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT0,728m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT1,2942m3
5Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,0486100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT + BVKT2,7741m3
7Ván khuôn bê tông móngHSMT + BVKT0,1328100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,0669tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,1202tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2HSMT + BVKT0,2807m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,051100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0142tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1026tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT1,3642m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT0,4152m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0377100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0146tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0714tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT8,2884m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT0,0497m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4HSMT + BVKT0,9941m3
G HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2HSMT + BVKT1,239m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,2253100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0364tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,284tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT1,5875m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,1531100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0478tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1352tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,3137tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT3,07m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT0,3393100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,438tấn
13Chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,4734m3
14Ván khuôn gỗ chắn nắngHSMT + BVKT0,0859100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0114tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0418tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT0,3626m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT1,482m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT2,4276m3
20Ốp đá rối.HSMT + BVKT2,604m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT38,0225m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT40,8336m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75HSMT + BVKT21,1472m2
24Trát trần, vữa XM M75HSMT + BVKT23,9856m2
25Trát chắn nắng, vữa XM M75HSMT + BVKT12,6464m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75HSMT + BVKT10,52m
27Đắp phào đơn, vữa XM M75HSMT + BVKT2,56m
28Đắp phào kép, vữa XM M75HSMT + BVKT10m
29Tạo nhám tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75HSMT + BVKT4,599m2
30Bả bằng bột bả vào tườngHSMT + BVKT38,0225m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHSMT + BVKT98,6128m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT136,6353m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT16,3548m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mmHSMT + BVKT21,8m2
35Lan can Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)HSMT + BVKT231,2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã được đào tạo và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã được đào tạo và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 2 - Trình độ Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
6 Kỹ sư trắc địa hiện trường 2 - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
7 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
8 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 2 - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
2 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Cần trục 25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.4
5 Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Máy đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy đo điện trở cách điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy vận thăng Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy nén khí Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
16 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
17 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->