Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:42:00 đến ngày 2021-10-18 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,175,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã được đào tạo và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã được đào tạo và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203736281
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203736281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 10,8619 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 271,5471 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 9,3195 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | HSMT + BVKT | 432,1388 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | HSMT + BVKT | 69,4878 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 56,6338 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,4506 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng mác M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 202,9434 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 2,2609 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 1,6552 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 8,9738 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 14,3747 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 8,695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 1,289 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | HSMT + BVKT | 0,0402 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,2612 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0731 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 2,8583 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 3,141 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0739 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,5062 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 132,2581 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 5,976 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 10,0975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,6552 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,1548 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,7524 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,2914 | tấn |
| 29 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 2,4435 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 27,1498 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 55,7721 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 33,3378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 5,1285 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | HSMT + BVKT | 0,0829 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,0333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0945 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 7,6283 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 50,5659 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 6,3587 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,4894 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 8,0942 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 5,7143 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông mác M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 120,9686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 10,6249 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 19,9147 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,0593 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT + BVKT | 0,3031 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0216 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4443 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 215,0769 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 53,5767 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 30,924 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,9457 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 8,6849 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 1,5208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,5689 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,3741 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 646,7078 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | HSMT + BVKT | 2,3651 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | HSMT + BVKT | 2,3651 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 ly | HSMT + BVKT | 6,35 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc 0,4ly bản 300mm | HSMT + BVKT | 72 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 993,4508 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1.261,9008 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 438,0272 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 189,776 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 188,5844 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 103,456 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 434,9692 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 596,9696 | m2 |
| 14 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 194,9379 | m2 |
| 15 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75 | HSMT + BVKT | 89,1462 | m2 |
| 16 | Đắp đấu chân, đầu trụ cột. | HSMT + BVKT | 42 | công |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1.473,88 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 989,84 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | HSMT + BVKT | 2.255,3516 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSMT + BVKT | 2.235,8665 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2.339,1157 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2.152,1024 | m2 |
| 23 | Ốp đá rối. | HSMT + BVKT | 51,19 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-300x600mm | HSMT + BVKT | 428,904 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300 mm | HSMT + BVKT | 123,1616 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 mm | HSMT + BVKT | 917,0876 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT600x600mm | HSMT + BVKT | 51,24 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 17,52 | m2 |
| 29 | Láng nền lót cầu thang, tam cấp, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 51,8676 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 69,3876 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 163,4 | m |
| 32 | Cửa đi nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả khóa + phụ kiện) | HSMT + BVKT | 144 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả khóa + phụ kiện) | HSMT + BVKT | 62,8 | m2 |
| 34 | Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) | HSMT + BVKT | 8,784 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT + BVKT | 206,8 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | HSMT + BVKT | 1,3136 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 51,84 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 47,8464 | 1m2 |
| 39 | Lan can hành lang bằng Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn thiện) | HSMT + BVKT | 1.886,4 | kg |
| 40 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn thiện) | HSMT + BVKT | 190 | kg |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng inox | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 65,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT + BVKT | 21,7967 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 9,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 10,78 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 3,5244 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 126,08 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 48,084 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 8,28 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,5171 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,4656 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 150 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 12,95 | m3 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 129,5 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 45,6456 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 14,4144 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | HSMT + BVKT | 11,55 | 100m |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 1,848 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 1,848 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 3,1339 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,1027 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,2824 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,1146 | tấn |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,568 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,685 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0623 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0174 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0884 | tấn |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 93,032 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | HSMT + BVKT | 46,516 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 10,4208 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 1,6 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,1464 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 16 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CỨU HỎA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng + tầng 1 | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện tầng 2 | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng | HSMT + BVKT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 1.100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | HSMT + BVKT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | HSMT + BVKT | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | HSMT + BVKT | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | HSMT + BVKT | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | HSMT + BVKT | 1.700 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSMT + BVKT | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT + BVKT | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT + BVKT | 60 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSMT + BVKT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT + BVKT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSMT + BVKT | 68 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đế âm 40x60mm | HSMT + BVKT | 70 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT + BVKT | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSMT + BVKT | 130 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | HSMT + BVKT | 24 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 16,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT + BVKT | 16,2 | m3 |
| 29 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa | HSMT + BVKT | 2 | điểm |
| 30 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 31 | Bình khí CO2-MT3 | HSMT + BVKT | 4 | bình |
| 32 | Bình bột chữa cháy - MFZ4 | HSMT + BVKT | 4 | bình |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 0,96 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 38 | Đai giữ ống + vít nở | HSMT + BVKT | 48 | bộ |
| 39 | Keo dán ống | HSMT + BVKT | 5 | tuýp |
| 40 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | HSMT + BVKT | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=15mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ga thoát sàn inox D48mm | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van d=50mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van d=40mm | HSMT + BVKT | 56 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả, ĐK 21mm | HSMT + BVKT | 62 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 40mm | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x21mm | HSMT + BVKT | 66 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 90 độ | HSMT + BVKT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 90 độ | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 90 độ | HSMT + BVKT | 38 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32x1/2" | HSMT + BVKT | 64 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | HSMT + BVKT | 1,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | HSMT + BVKT | 1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | HSMT + BVKT | 0,42 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 135 độ (chếch) | HSMT + BVKT | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 135 độ (chếch) | HSMT + BVKT | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 135 độ (chếch) | HSMT + BVKT | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | HSMT + BVKT | 35 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm 90 độ | HSMT + BVKT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm 90 độ | HSMT + BVKT | 42 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x48mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 48mm | HSMT + BVKT | 32 | cái |
| 82 | Keo dán ống | HSMT + BVKT | 36 | tuýp |
| 83 | Băng tan | HSMT + BVKT | 36 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 17,508 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | HSMT + BVKT | 4,55 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 0,728 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 1,2942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 2,7741 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | HSMT + BVKT | 0,1328 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,0669 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,1202 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,2807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,1026 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,3642 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,4152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0377 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0146 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0714 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT + BVKT | 8,2884 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 0,0497 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 0,9941 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,239 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,2253 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0364 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,284 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,5875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,1531 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0478 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,1352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,3137 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,3393 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,438 | tấn |
| 13 | Chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,4734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ chắn nắng | HSMT + BVKT | 0,0859 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0114 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0418 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,3626 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,482 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 2,4276 | m3 |
| 20 | Ốp đá rối. | HSMT + BVKT | 2,604 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 38,0225 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 40,8336 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 21,1472 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 23,9856 | m2 |
| 25 | Trát chắn nắng, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 12,6464 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 10,52 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 2,56 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 10 | m |
| 29 | Tạo nhám tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75 | HSMT + BVKT | 4,599 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | HSMT + BVKT | 38,0225 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSMT + BVKT | 98,6128 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 136,6353 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 16,3548 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mm | HSMT + BVKT | 21,8 | m2 |
| 35 | Lan can Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | HSMT + BVKT | 231,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã được đào tạo và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã được đào tạo và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 2 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 2 | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 2 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Cần trục 25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 4 |
| 5 | Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng + nhà cầu trường Mầm non Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi