Gói thầu: Thi công xây dựng nhà che bia, miếu ngũ hành, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, sân miếu ngũ hành và hầm trú ẩn, sân đường khu nhà chờ và nhà chờ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962210-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà che bia, miếu ngũ hành, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, sân miếu ngũ hành và hầm trú ẩn, sân đường khu nhà chờ và nhà chờ.
Số hiệu KHLCNT 20210962090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:41:00 đến ngày 2021-10-16 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xácnhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.661.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 1. Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, cógiấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 2 công trình cấp IV cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhậnđã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 2 công trình cấp IV cùng loại . (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 2 công trình cấp IV cùng loại .(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành 9T
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà che bia, miếu ngũ hành, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, sân miếu ngũ hành và hầm trú ẩn, sân đường khu nhà chờ và nhà chờ.
Di tích Xóm Trầu
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức,tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Long An, số 95, Quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Trung tâm giám định chất lượng xây dựng, số 39 Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6,Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức,tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng há sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức,tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHE BIA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,396100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,286100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,175m4
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,231100m3
5Rải ni lông0,311100m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I3,918100m
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,528m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 1,944m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,31m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,679m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,0038m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,188m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM mác 7518m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,175m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,006m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,162m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,376m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,032m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,776m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,05m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,428m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,149100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,117100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,351100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,837100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,507100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,392100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,019tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,217tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,249tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,107tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,119tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,047tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,407tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,102tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,325tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,382tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,158tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,023tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,088tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,009tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,075tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,075tấn
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá54,135m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,6m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,86m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,728m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,304m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 752,475m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 7524,745m2
56Trát trần, vữa XM mác 7550,625m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7524,179m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7549m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 7515,188m
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,775m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,885m2
62Lát đá mặt bệ các loại1,53m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 26,27m2
64Lát bậc tam cấp11,205m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 4,139m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10,368m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà10,6m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà28,728m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà50,625m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,625m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,328m2
72Lắp đặt lư hương1cái
73Ngôi sao đồng D400 (VL+NC)1cái
74Lắp đặt Quốc huy (VL+NC)1cái
75Hoa văn bằng vữa xi măng trên mái (VL+NC)13Bộ
B HẠNG MỤC: MIẾU NGŨ HÀNH
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2102tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1896tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2288tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0311tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2381tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,037tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2635tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0689tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3383tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0109tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0293tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0219tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0163tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0064tấn
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3746100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,276100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,156m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,156m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,3672m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,224m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,272m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,937m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,034m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,4272m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,24m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1556100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2992100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,6794100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,53100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,6912m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,8862m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 5,2523m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,208m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,952m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,24m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 7578,12m2
39Trát trần, vữa XM mác 7553m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,588m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7525,8m
42Bả bằng bột bả vào tường trong67,16m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong173,36m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài60,588m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,52m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,588m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7532,8m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x40032,8m2
49Lát đá bậc tam cấp1,17m2
50Công tác ốp đá granite vào tường, trụ, cột,6,192m2
51Thép xà gồ thép897kg
52Lắp dựng xà gồ thép0,8966tấn
53Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 50 viên/m234,92m2
54Lắp đặt gạch bông gió (VT+NC)51viên
55Lắp đặt chữ vạn (VT+NC)4cái
56Hoa văn trang trí trên đỉnh mái1bộ
57Hoa văn trang trí góc mái nhà4bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5166100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3832100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,825m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,825m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,9586m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,7756m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m17,1100m
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,288m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,1217m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2376100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,614100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,485100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 8,0378m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,0145m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75173,4606m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,36m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7534,65m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài166,885m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần87,01m2
20Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x2005,545m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 600x60017,16m2
22Công tác ốp đá granit vào tường, trụ, cột,1,7m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ253,86m2
24Gia công hàng rào song sắt12,228m2
25Gia công đầu chông0,0866tấn
26Gia công cổng sắt0,135tấn
27Lắp dựng cửa sắt6,3m2
28Lắp dựng đầu chông8,325m2
29Lắp dựng hàng rào song sắt12,228m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,853m2
31Lắp dựng đầu chông bằng gang (NC+VL)90cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1426tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,065tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3373tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0627tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1999tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0656tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0029tấn
D HẠNG MỤC: SÂN MIẾU NGŨ HÀNH VÀ HẦM TRÚ ẨN
1Rải lớp nhựa nông nghiệp0,366100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,83m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7591,5m2
4Lát sân bằng gạch tàu 300x300x30 phan thanh giản91,5m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5293m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1323100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,0338m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,0769m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0103tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,0525m3
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm0,05100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm2cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm2cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG KHU NHÀ CHỜ VÀ NHÀ CHỜ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0269tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0422tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0153tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0484tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0195tấn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0541100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0332100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,552m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,552m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,856m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,12m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,218m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,2114m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5905m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0399100m3
16Rải lớp nhựa nông nghiệp0,399100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,192m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0464100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0676100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,2315100m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,6033m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,32m2
23Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x2004,32m2
24Tháo dở, di dời, lắp dựng lại nhà chờ1cái
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7539,9m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 300x300x30 phan thanh giản39,9m2
27Gia công lan can thép0,0495tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,584m2
29Lắp dựng lan can thép2,584m2
30Lát bậc tam cấp bằng granit4,6343m2
31Rải lớp nhựa nông nghiệp0,8086100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,4688m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7580,86m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 300x300x30 phan thanh giản80,86m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,2357m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0389100m2
F HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC, SÂN KHU NHÀ BIA, BỒN HOA, THOÁT NƯỚC
1Đào san đất trong phạm vi 0,9855100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,1255100m3
3Lu lèn lại mặt sân3,451100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3358100m3
5Rải lớp nhựa nông nghiệp làm nền đường chống mất nước3,451100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20034,51m3
7Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ34,5110m
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,784m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,195m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5347100m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,63m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,6114m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,63m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0597100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0199100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,32m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 750,6206m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,147m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,326m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 751,25m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm30,9đoạn ống
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0148tấn
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 1x20W7bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A2cái
3Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 41cái
4Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x1504hộp
5Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T1hộp
6Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA1cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm285m
10Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm237m
11Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm250m
12Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x1,5mm224m
13Lắp đặt ống điện nhựa Ø 2065m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32/2575m
15Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm1cuộn
16Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
17Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
18Lắp đặt gạch thẻ338viên
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 15,808m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống15,808m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ( XÂY LẮP)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 27,82m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống27,82m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,822m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,294m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,808m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,031100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xácnhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.661.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 1. Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, cógiấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 2 công trình cấp IV cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhậnđã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 2 công trình cấp IV cùng loại . (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 2 công trình cấp IV cùng loại .(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt , uốn thép -Tài liệu chứng minh1
2 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh1
3 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh1
4 Máy đầm đất cầm tay -Tài liệu chứng minh1
5 Máy đào 0,80m3 -Tài liệu chứng minh1
6 Máy hàn điện -Tài liệu chứng minh2
7 Máy trộn bê tông -Tài liệu chứng minh2
8 Máy cắt gạch đá -Tài liệu chứng minh2
9 Máy mài -Tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan -Tài liệu chứng minh2
11 Máy lu bánh hơi tự hành 16T -Tài liệu chứng minh1
12 Máy lu bánh thép tự hành 9T -Tài liệu chứng minh1
13 Máy lu rung tự hành 25T -Tài liệu chứng minh1
14 Máy ủi 110cv -Tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->