Gói thầu: Thi công xây dựng nhà che bia, miếu ngũ hành, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, sân miếu ngũ hành và hầm trú ẩn, sân đường khu nhà chờ và nhà chờ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà che bia, miếu ngũ hành, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, sân miếu ngũ hành và hầm trú ẩn, sân đường khu nhà chờ và nhà chờ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:41:00 đến ngày 2021-10-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xácnhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.661.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1. Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, cógiấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 2 công trình cấp IV cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhậnđã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 2 công trình cấp IV cùng loại . (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 2 công trình cấp IV cùng loại .(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhà che bia, miếu ngũ hành, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, sân miếu ngũ hành và hầm trú ẩn, sân đường khu nhà chờ và nhà chờ. Di tích Xóm Trầu 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng há sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức;
số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức,tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHE BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,396 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,286 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,175 | m4 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,231 | 100m3 | |
| 5 | Rải ni lông | 0,311 | 100m2 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 3,918 | 100m | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,528 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 1,944 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,31 | m3 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 0,679 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,0038 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,188 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,175 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,006 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,162 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,376 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,032 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,776 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,05 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,428 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,149 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,117 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,351 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,837 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,507 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,392 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,217 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,249 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,107 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,407 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,325 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,382 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,158 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,075 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá | 54,135 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,6 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,86 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,728 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,304 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,475 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,745 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 50,625 | m2 | |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 24,179 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 49 | m | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 15,188 | m | |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,775 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,885 | m2 | |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,53 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 26,27 | m2 | |
| 64 | Lát bậc tam cấp | 11,205 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 4,139 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 10,368 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 10,6 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 28,728 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 50,625 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,625 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,328 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt lư hương | 1 | cái | |
| 73 | Ngôi sao đồng D400 (VL+NC) | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Quốc huy (VL+NC) | 1 | cái | |
| 75 | Hoa văn bằng vữa xi măng trên mái (VL+NC) | 13 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: MIẾU NGŨ HÀNH | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2102 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1896 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2288 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0311 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2381 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2635 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0689 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3383 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0109 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0293 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0219 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0042 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0163 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0064 | tấn | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3746 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,276 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,156 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,156 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,3672 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,224 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,272 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,937 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,034 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4272 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,24 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1556 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2992 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6794 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,53 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6912 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,8862 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 5,2523 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,208 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,952 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,24 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 78,12 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,588 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 25,8 | m | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 67,16 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 173,36 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 60,588 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,52 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,588 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,8 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | 32,8 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | 1,17 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá granite vào tường, trụ, cột, | 6,192 | m2 | |
| 51 | Thép xà gồ thép | 897 | kg | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8966 | tấn | |
| 53 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 50 viên/m2 | 34,92 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt gạch bông gió (VT+NC) | 51 | viên | |
| 55 | Lắp đặt chữ vạn (VT+NC) | 4 | cái | |
| 56 | Hoa văn trang trí trên đỉnh mái | 1 | bộ | |
| 57 | Hoa văn trang trí góc mái nhà | 4 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5166 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3832 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,825 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,825 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,9586 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7756 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | 17,1 | 100m | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,288 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,1217 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2376 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,614 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,485 | 100m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 8,0378 | m3 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,0145 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 173,4606 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,36 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 34,65 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 166,885 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 87,01 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | 5,545 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 600x600 | 17,16 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit vào tường, trụ, cột, | 1,7 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,86 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | 12,228 | m2 | |
| 25 | Gia công đầu chông | 0,0866 | tấn | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,135 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt | 6,3 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng đầu chông | 8,325 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 12,228 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,853 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng đầu chông bằng gang (NC+VL) | 90 | cái | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1426 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3373 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0627 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1999 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0656 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0029 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN MIẾU NGŨ HÀNH VÀ HẦM TRÚ ẨN | |||
| 1 | Rải lớp nhựa nông nghiệp | 0,366 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,83 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 91,5 | m2 | |
| 4 | Lát sân bằng gạch tàu 300x300x30 phan thanh giản | 91,5 | m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5293 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1323 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,0338 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0769 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0103 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0525 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,05 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG KHU NHÀ CHỜ VÀ NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0269 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0422 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0153 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0484 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0195 | tấn | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0541 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0332 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,552 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,856 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,218 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,2114 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5905 | m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0399 | 100m3 | |
| 16 | Rải lớp nhựa nông nghiệp | 0,399 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,192 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0464 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0676 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2315 | 100m2 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,6033 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | 4,32 | m2 | |
| 24 | Tháo dở, di dời, lắp dựng lại nhà chờ | 1 | cái | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 39,9 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 300x300x30 phan thanh giản | 39,9 | m2 | |
| 27 | Gia công lan can thép | 0,0495 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,584 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng lan can thép | 2,584 | m2 | |
| 30 | Lát bậc tam cấp bằng granit | 4,6343 | m2 | |
| 31 | Rải lớp nhựa nông nghiệp | 0,8086 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,4688 | m3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 80,86 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tàu 300x300x30 phan thanh giản | 80,86 | m2 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2357 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0389 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC, SÂN KHU NHÀ BIA, BỒN HOA, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 0,9855 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1255 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt sân | 3,451 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3358 | 100m3 | |
| 5 | Rải lớp nhựa nông nghiệp làm nền đường chống mất nước | 3,451 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,51 | m3 | |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 34,51 | 10m | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,784 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,195 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5347 | 100m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,63 | m2 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,6114 | m3 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,63 | m2 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0597 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0199 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,32 | m3 | |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | 0,6206 | m3 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,147 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,326 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,25 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | 30,9 | đoạn ống | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 1x20W | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 85 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 37 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x1,5mm2 | 24 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 65 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32/25 | 75 | m | |
| 15 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 1 | cuộn | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt gạch thẻ | 338 | viên | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 15,808 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 15,808 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ( XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 27,82 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 27,82 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,822 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,294 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,808 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,031 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xácnhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.661.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, cógiấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 2 công trình cấp IV cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhậnđã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 2 công trình cấp IV cùng loại . (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 2 công trình cấp IV cùng loại .(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt , uốn thép | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đào 0,80m3 | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy mài | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành 9T | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành 25T | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy ủi 110cv | -Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi