Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:31:00 đến ngày 2021-10-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,416,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng lồng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao; Hạ phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Cải tạo nhà học và nhà bếp; xây mới các phòng học và chức năng kết nối với nhà học cũ, công trình phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý
Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây mới nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 4,6925 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 52,1333 | m3 |
| 3 | Ca máy bơm nước hố móng và hố thu nước trong suốt thời gian thi công xử lý nền móng | Theo HSTK | 10 | ca |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,7378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 3,4785 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 3,478 | 100m3/1km |
| 7 | Ni lông lót đáy móng | Theo HSTK | 192,6324 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 20,9862 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HSTK | 62,9212 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 16,5825 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK | 7,3549 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2995 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,4994 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8692 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,1855 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 55,006 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,0195 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6857 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,2817 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,8803 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2053 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4529 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,7121 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0908 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,9492 | tấn |
| 26 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,9379 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,1162 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1014 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 0,1778 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3765 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 24 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 67,056 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 67,056 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,2553 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 1,0588 | 100m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 19,855 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 4,8565 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 4,8565 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 47,5388 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,7312 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,6256 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,3573 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,7036 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 4,6748 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,7276 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7077 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5141 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,9672 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1605 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,3409 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1605 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,1391 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2678 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2469 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1467 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,1764 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 46,0576 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 46,1764 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,9634 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,4096 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 3,8452 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 3,7956 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Theo HSTK | 0,4886 | m3 |
| 64 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,7196 | m3 |
| 65 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,803 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,884 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 17,075 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Cera míc60x60cm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 355,9204 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 27,7149 | m2 |
| 70 | Ốp tường phòng vệ sinh gạch ceramic 30*60cm | Theo HSTK | 95,0962 | m2 |
| 71 | Ốp máng rửa tay, gạch Ceramíc 20x30cm | Theo HSTK | 3,1545 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 28,798 | m2 |
| 73 | Chống thấm Si ka cho nền sàn vệ sinh | Theo HSTK | 23,3617 | m2 |
| 74 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 14,4096 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,6 | m |
| 76 | Gia công thép Inox 304 | Theo HSTK | 253,557 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo HSTK | 11,242 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK | 10,017 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7933 | tấn |
| 80 | Gia công nẹp chống bão bằng Inox 304 | Theo HSTK | 176,469 | kg |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,793 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,1765 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 74,121 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,947 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp móc mái rộng 600mm dày 0,45mm | Theo HSTK | 37,2 | md |
| 86 | Bốc lên - thép các loại | Theo HSTK | 2,6573 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo HSTK | 1,9695 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo HSTK | 1,947 | 100m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 223,3262 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 418,614 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 670,555 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 193,4361 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 396,2682 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 206,13 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 405,3854 | m2 |
| 96 | Láng chống thấm máicó đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 249,6606 | m2 |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,2 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,6 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 482 | m |
| 100 | Ốp tường chân tường các phòng gạch Ce ra míc30x60cm cao 1,2m | Theo HSTK | 163,368 | m2 |
| 101 | Ốp chân tườnggạch Ceramíc 15x60cm cao 0,15m | Theo HSTK | 5,043 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,0347 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 640,8 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo HSTK | 405,973 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo HSTK | 806,046 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 532,504 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.212,016 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 28,06 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 14,72 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 25,5 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 112 | Sản xuất ô ánh sáng cố định trên cửa đi cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 11,8 | m2 |
| 113 | Sản xuất sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm dày1,4mm | Theo HSTK | 16,5 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 99,46 | m2 |
| 115 | SX hoa Inox 304 cho các cửa sổ và ô ánh sáng cửa | Theo HSTK | 251,5672 | kg |
| 116 | Hoa Inox hộp 10x10x1,0mm. Inox304 lắp đặt bảo vệ ô của kính trên cách cửa đi | Theo HSTK | 53,7966 | kg |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 52,3992 | m2 |
| 118 | Thép hộp 50x50x1,6mm làm khung để kiên kết với hoa sắt cửa đi | Theo HSTK | 52,92 | kg |
| 119 | Sơn tĩnh điện thép hộp 50x50x1,6mm làm khung để kiên kết với hoa sắt cửa đi | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,752 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d110 bằng Inox 304 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 123 | Phễu thu nước vào hộp tràn bằng nhựa PVC | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 124 | Đai giữ ống nước bằng thép bản Inox | Theo HSTK | 64 | cái |
| 125 | Ống thoát nước hành lang tầng 2 D42, L=300 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 7,8994 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 3,8021 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo HSTK | 24,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,3372 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 9,8095 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK | 613,62 | m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh rêu, bụi đất trên mặt mái nhà học cũ | Theo HSTK | 20,4672 | công |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK | 2,2336 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 193,98 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK | 18,687 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo HSTK | 8,977 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1869 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,187 | 100m3/1km |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 8,4 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 9,8358 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5255 | tấn |
| 15 | Gia công nẹp chống bão bằng Inox 304 | Theo HSTK | 445,3851 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,526 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,4454 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 326,0299 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 389,0839 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,1526 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc mái rông 600mm dày 0,45mm | Theo HSTK | 58,1 | m |
| 22 | Bốc lên - thép các loại | Theo HSTK | 4,1549 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo HSTK | 2,1513 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo HSTK | 6,153 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 66,24 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 27,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 68,7 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất ô ánh sáng cố định trên cửa đi cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 24,72 | m2 |
| 30 | Sản xuất sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm dày1,4mm | Theo HSTK | 19,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 213,18 | m2 |
| 32 | Gia công hoa Inox 304; bảo vệ các ô kính cửa đi; Inox hộp 10x10 dày 1mm (giá thành phẩm) | Theo HSTK | 125,6112 | kg |
| 33 | SX hoa Inox 304 lắp bổ sung cho cửa sổ S3 | Theo HSTK | 54,6616 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 30,8688 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 28,008 | m2 |
| 36 | Gia công nan Inox hộp thay thế các nan thép hộp LC hành lang đã bị han gỉ | Theo HSTK | 472,872 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 28,008 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 1.413,28 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 1.160,2312 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 1.144,4116 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK | 1.144,41 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 1.413,28 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 1.160,23 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo HSTK | 24,486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thanh kèo và xà gồ bằng tre luồng | Theo HSTK | 1,5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 6,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,631 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 28,35 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,0042 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,6037 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0639 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,1056 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0075 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0109 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2362 | m3 |
| 16 | Lát nền gạch Ceramíc 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,6594 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ga thu nước băng Inox 304 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Vệ sinh bê mặt tường ngoài phòng để trát lại | Theo HSTK | 5 | công |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 36,395 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,829 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,47 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 29,484 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,024 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ và thanh kèo băng Inox 304 | Theo HSTK | 254,5768 | kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2546 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2449 | 100m2 |
| 27 | Gia công hoa cửa bằng Inox 304 | Theo HSTK | 23,22 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ kính; khung gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 3,24 | m2 cấu kiện |
| 31 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Theo HSTK | 6,48 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 63,248 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 26,853 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 36,395 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phá dỡ tường dậu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 3,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 37,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 49,2996 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,493 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,493 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Hàng rào che chắn bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,3073 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,377 | tấn |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 194,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1568 | 100m2 |
| 6 | Vải bạt che chắn bụi | Theo HSTK | 255 | m2 |
| 7 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo HSTK | 17 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 34 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 34 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,7232 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3806 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1024 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót đáy móng | Theo HSTK | 18,96 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,53 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,4795 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 3,2327 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,064 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,4815 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,0987 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2495 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0137 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,2976 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,2146 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2487 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0476 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2146 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 10,087 | m3 |
| 23 | Xây tường nảy trụ trang trí tại các góc tườnd gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,8019 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,2137 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2097 | tấn |
| 26 | Gia công nẹp chống bão bằng Inox 304 | Theo HSTK | 16,4964 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,21 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,0165 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,6676 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,1784 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc mái rộng 600mm dày 0,45mm | Theo HSTK | 13,2 | m |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,4392 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 2,025 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,704 | m² |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,2434 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 49,46 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,274 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,56 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,9651 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,9761 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,75 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2,64 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 3,08 | m2 |
| 45 | Sản xuất ô ánh sáng cố định trên cửa đi cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 1,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,42 | m2 |
| 47 | SX hoa Inox 304 cho các cửa sổ và ô ánh sang cửa | Theo HSTK | 31,4608 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 5,7862 | m2 |
| 49 | Sản xuất vách nhôm kính mờ dán an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ ngăn phòng bảo vệ | Theo HSTK | 4,9268 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi trượt liên vách ngăn phòng nhôm kính mờ dán an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2,26 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,1642 | m2 |
| 52 | Gia công thanh thép hôp lắp đặt trên vách ngăn khung nhôm phòng bảo vệ | Theo HSTK | 28,356 | kg |
| 53 | Sơn tĩnh điện (cùng màu khung nhôm) thanh thếp hộp trên vách ngăn khung nhôm kính | Theo HSTK | 1,224 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước mái | Theo HSTK | 10 | m |
| 55 | Phễu thu nước bằng nhựa D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | Đai giữ ống nước | Theo HSTK | 6 | cái |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 133,438 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 22,965 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,704 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 77,699 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W - QT=2500lm(SP1018L, Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Móc treo quát trần | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 30 | m |
| 66 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 32/25 - santo hoặc tương đương) | Theo HSTK | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn(Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase | Theo HSTK | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC?DSTA/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WZV7841W, Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A , có tiếp địa (WKG1092250, Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 1 | cuộn |
| 80 | Đào đất móng băng , rộng | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo HSTK | 2,7238 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0091 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,2775 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,2161 | tấn |
| 7 | Cút thép mạ kẽm D60 dày 2mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,216 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1235 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,124 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,209 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 42,6124 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo HSTK | 0,0528 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo HSTK | 0,053 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 17,4 | m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước bằng nhựa PVC | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D90 chân ống nước | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Đai giữ ống nước bằng thép fi 4 a1000 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox d100 | Theo HSTK | 3 | cái |
| H | Hạng mục 8: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 22,5825 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0753 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,0799 | m3 |
| 4 | Xây thành rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,824 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,0903 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1583 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0184 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0892 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1354 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,4101 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 42 | cấu kiện |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,72 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,944 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 9 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mm | Theo HSTK | 7 | mối nối |
| I | Hạng mục 9: Sân hoàn trả | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền sân, xếp gọn trong phạm vi 30m để tận dụng lát lại, | Theo HSTK | 282 | m2 |
| 2 | Nhân công san, sửa tạo mặt phăng nền sân hoàn trả | Theo HSTK | 15,405 | 100m³ |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay đầm nền sân hoàn trả | Theo HSTK | 3 | ca |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Ni lông lót nên sân hoàn trả | Theo HSTK | 237 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,59 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo HSTK | 40 | m |
| 8 | Lát gạch nền sân bằng gạch 40x40x4 | Theo HSTK | 163,8 | m2 |
| 9 | Lát gạch nền sân gạch đất nung Viglacera 40x40cm màu đỏ đậm | Theo HSTK | 128,2 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo lán che sân gia công | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK | 143,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK | 1,4052 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo HSTK | 6,8096 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,12 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK | 0,1005 | tấn |
| 8 | Bu bông chân cột M20*600 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 9 | Bu lông đầu cột M16*150 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,3305 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,36 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,5633 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,2851 | 100m2 |
| 15 | Gia công nep chống bão bằng bản Inox -30*2,5mm | Theo HSTK | 66,375 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 56,2884 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 6,4638 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,1547 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,144 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,4118 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1365 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0195 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0069 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,048 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,95 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,85 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,998 | m2 |
| 29 | SX cửa đi pa nô gỗ nhóm | Theo HSTK | 0,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 0,96 | m2 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,121 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Hạng mục điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | Theo HSTK | 16 | cái |
| 2 | Móc treo quạt | Theo HSTK | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp D220-22W - 220V, (LN12 220/22W-1700/1530lm, Rạng đông hoặc tương đương): | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 4 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 1 bóng 18W - 220V(SPL1018L, sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 5 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 18Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 460 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 533 | m |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng, đường kính D25x1.1mm (SP9025SL, Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8-12MCB (E4FC8/12L Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK | 323 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4mm2 (VCm-D, Dẹt 2x4 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A , có màn che(WKG1092250, Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 6KA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - Icu 6KA (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6KA (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A - Icu 10KA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 30KA (ABN52c 2P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 18KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A - Icu 22KA (ABN103c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK | 8 | máy |
| 29 | Hệ thống đường dây mạng lan | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| L | Hạng mục 12: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ bình cửa hỏa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Bình khí Co2 Pccc loại 3kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại 4kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 4 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 37,24 | m³ |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK | 37,24 | m³ |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5m | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 325 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 55 | m |
| 7 | Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8m | Theo HSTK | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 31 | cái |
| 9 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo HSTK | 1 | ca |
| N | Hạng mục 14: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,115 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,075 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (4 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cầu pvc đường kính 27mm (xả đáy téc) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren chặn PRR đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren chặn PPRđường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 2 nút nhấn (KAG-BTE02, Kiến An Gia hoặc tương đương) | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine' | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo HSTK | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 (TA1000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | bể |
| 23 | Máy bơm 1 pha 1HP-220V (Qmax =113l/ph d.hút/xả = 34/34mm) (GP 10HCN1SVN, Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo HSTK | 0,225 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2 | Theo HSTK | 0,075 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo HSTK | 0,165 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Côliê ốp ống | Theo HSTK | 75 | cái |
| 40 | Mang sông PVC d110- PN10 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 41 | Mang sông D90 PVC- PN10 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Mang sông D75 PVC- PN10 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 43 | Mang sông D34 PVC-PN10 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo HSTK | 0,095 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 46 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cổ |
| 47 | Phụ kiện đấu nối phòng bơm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2 | Theo HSTK | 55 | m |
| O | Hạng mục 14: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều Panasonic 18000 BTU | Theo HSTK | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều Panasonic 24000 BTU | Theo HSTK | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 10 | Máy vận thăng lồng 3 tấn | Vận chuyển lên cao; Hạ phế thải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi