Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022488-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:31:00 đến ngày 2021-10-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,416,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng lồng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao; Hạ phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Cải tạo nhà học và nhà bếp; xây mới các phòng học và chức năng kết nối với nhà học cũ, công trình phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng AFA (Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Năng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới nhà học 2 tầng
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK4,6925100m3
2Đào đất móng băng rộng Theo HSTK52,1333m3
3Ca máy bơm nước hố móng và hố thu nước trong suốt thời gian thi công xử lý nền móngTheo HSTK10ca
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,7378100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK3,4785100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,478100m3/1km
7Ni lông lót đáy móngTheo HSTK192,6324m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK20,9862m3
9Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo HSTK62,9212m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK16,5825m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK7,3549m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2995100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,4994100m2
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8692100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,1855100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK55,006m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,0195m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6857tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,2817tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,8803tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2053tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4529tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,7121tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0908tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,9492tấn
26Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,9379m3
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,1162m3
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1014100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK0,1778tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3765tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK24cấu kiện
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK67,056m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK67,056m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,2553m2
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK1,0588100m3
36Bê tông xà dầm, giằng 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK19,855m3
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK4,8565m3
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK4,8565m3
39Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK47,5388m3
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,7312m3
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK7,6256m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,3573100m2
43Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,7036100m2
44Ván khuôn sàn máiTheo HSTK4,6748100m2
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,7276100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7077tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5141tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK3,9672tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1605tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,3409tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1605tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,1391tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2678tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2469tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1467tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK4,1764tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK46,0576m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK46,1764m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,9634m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,4096m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK3,8452m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK3,7956m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Theo HSTK0,4886m3
64Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,7196m3
65Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK5,803m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK25,884m3
67Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK17,075m3
68Lát nền, sàn gạch Cera míc60x60cm , vữa XM mác 75Theo HSTK355,9204m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK27,7149m2
70Ốp tường phòng vệ sinh gạch ceramic 30*60cmTheo HSTK95,0962m2
71Ốp máng rửa tay, gạch Ceramíc 20x30cmTheo HSTK3,1545m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK28,798m2
73Chống thấm Si ka cho nền sàn vệ sinhTheo HSTK23,3617m2
74Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK14,4096m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK34,6m
76Gia công thép Inox 304Theo HSTK253,557kg
77Lắp dựng hoa Inox cửaTheo HSTK11,242m2
78Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK10,017m2
79Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,7933tấn
80Gia công nẹp chống bão bằng Inox 304Theo HSTK176,469kg
81Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,793tấn
82Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK0,1765tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK74,121m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK1,947100m2
85Tôn úp móc mái rộng 600mm dày 0,45mmTheo HSTK37,2md
86Bốc lên - thép các loạiTheo HSTK2,6573tấn
87Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo HSTK1,9695tấn
88Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo HSTK1,947100m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK223,3262m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK418,614m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK670,555m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK193,4361m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK396,2682m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK206,13m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK405,3854m2
96Láng chống thấm máicó đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK249,6606m2
97Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,2m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK100,6m
99Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK482m
100Ốp tường chân tường các phòng gạch Ce ra míc30x60cm cao 1,2mTheo HSTK163,368m2
101Ốp chân tườnggạch Ceramíc 15x60cm cao 0,15mTheo HSTK5,043m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,0347m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK640,8m2
104Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo HSTK405,973m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo HSTK806,046m2
106Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK532,504m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.212,016m2
108Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK28,06m2
109Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK14,72m2
110Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK25,5m2
111Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK2,88m2
112Sản xuất ô ánh sáng cố định trên cửa đi cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK11,8m2
113Sản xuất sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm dày1,4mmTheo HSTK16,5m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK99,46m2
115SX hoa Inox 304 cho các cửa sổ và ô ánh sáng cửaTheo HSTK251,5672kg
116Hoa Inox hộp 10x10x1,0mm. Inox304 lắp đặt bảo vệ ô của kính trên cách cửa điTheo HSTK53,7966kg
117Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK52,3992m2
118Thép hộp 50x50x1,6mm làm khung để kiên kết với hoa sắt cửa điTheo HSTK52,92kg
119Sơn tĩnh điện thép hộp 50x50x1,6mm làm khung để kiên kết với hoa sắt cửa điTheo HSTK4,32m2
120Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo HSTK0,752100m
121Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 100mmTheo HSTK8cái
122Lắp đặt quả cầu chắn rác d110 bằng Inox 304Theo HSTK8cái
123Phễu thu nước vào hộp tràn bằng nhựa PVCTheo HSTK8bộ
124Đai giữ ống nước bằng thép bản InoxTheo HSTK64cái
125Ống thoát nước hành lang tầng 2 D42, L=300Theo HSTK4cái
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK7,8994100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK3,8021100m2
B Hạng mục 2: Phần cải tạo nhà học 2 tầng
1Cắt sàn bê tông bằng máy Theo HSTK24,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,3372m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK9,8095m3
4Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK613,62m2
5Nhân công vệ sinh rêu, bụi đất trên mặt mái nhà học cũTheo HSTK20,4672công
6Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK2,2336tấn
7Tháo dỡ cửaTheo HSTK193,98m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK18,687m3
9Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo HSTK8,977tấn
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1869100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,187100m3/1km
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK8,4100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK9,8358100m2
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5255tấn
15Gia công nẹp chống bão bằng Inox 304Theo HSTK445,3851kg
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,526tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK0,4454tấn
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK326,0299m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK389,0839m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK6,1526100m2
21Tôn úp nóc mái rông 600mm dày 0,45mmTheo HSTK58,1m
22Bốc lên - thép các loạiTheo HSTK4,1549tấn
23Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo HSTK2,1513tấn
24Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo HSTK6,153100m2
25Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK66,24m2
26Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK27,6m2
27Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK68,7m2
28Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK6,72m2
29Sản xuất ô ánh sáng cố định trên cửa đi cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK24,72m2
30Sản xuất sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm dày1,4mmTheo HSTK19,2m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK213,18m2
32Gia công hoa Inox 304; bảo vệ các ô kính cửa đi; Inox hộp 10x10 dày 1mm (giá thành phẩm)Theo HSTK125,6112kg
33SX hoa Inox 304 lắp bổ sung cho cửa sổ S3Theo HSTK54,6616kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK30,8688m2
35Tháo dỡ cửaTheo HSTK28,008m2
36Gia công nan Inox hộp thay thế các nan thép hộp LC hành lang đã bị han gỉTheo HSTK472,872kg
37Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK28,008m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK1.413,28m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK1.160,2312m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK1.144,4116m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK150m2
42Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK1.144,41m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK1.413,28m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK1.160,23m2
C Hạng mục 3: Cải tạo khu bếp
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo HSTK24,486m2
2Tháo dỡ thanh kèo và xà gồ bằng tre luồngTheo HSTK1,5công
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK6,48m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK0,631m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK28,35m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK2,0042m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,6037m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0878tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0639100m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,1056m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0075tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0109100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo HSTK3cái
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,2362m3
16Lát nền gạch Ceramíc 40x40cm, vữa XM mác 75Theo HSTK17,6594m2
17Lắp đặt ga thu nước băng Inox 304Theo HSTK2bộ
18Vệ sinh bê mặt tường ngoài phòng để trát lạiTheo HSTK5công
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK36,395m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,829m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK25,47m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK29,484m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,024m2
24Gia công xà gồ và thanh kèo băng Inox 304Theo HSTK254,5768kg
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2546tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2449100m2
27Gia công hoa cửa bằng Inox 304Theo HSTK23,22kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK3,24m2
29Sản xuất cửa sổ kính; khung gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mmTheo HSTK3,24m2
30Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK3,24m2 cấu kiện
31Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtTheo HSTK6,48m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK63,248m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK26,853m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK36,395m2
D Hạng mục 4: Phá dỡ tường dậu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK3,78m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK37,92m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK3,6m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK49,2996m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,493100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,493100m3/1km
E Hạng mục 5: Hàng rào che chắn bảo vệ an toàn trong quá trình thi công
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,3073tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,377tấn
3Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK194,4m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,372m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1568100m2
6Vải bạt che chắn bụiTheo HSTK255m2
7Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpTheo HSTK17m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK34m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK34m2
F Hạng mục 6: Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,7232100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,3806100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1024100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,239100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1024100m3
6Ni lông lót đáy móngTheo HSTK18,96m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,53m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,4795m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,2327m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,064100m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,4815m3
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,0987m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2495100m2
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0137100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK1cấu kiện
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,2976m3
17Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,2146100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,106tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2487tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,0476tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2146tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK10,087m3
23Xây tường nảy trụ trang trí tại các góc tườnd gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK0,8019m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo HSTK1,2137m3
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2097tấn
26Gia công nẹp chống bão bằng Inox 304Theo HSTK16,4964kg
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,21tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK0,0165tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8,6676m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,1784100m2
31Tôn úp nóc mái rộng 600mm dày 0,45mmTheo HSTK13,2m
32Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK13,4392m2
33Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK2,025m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,704
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,2434m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK49,46m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,274m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK30,56m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK17m
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK22,9651m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK22,9761m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,75m2
43Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK2,64m2
44Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK3,08m2
45Sản xuất ô ánh sáng cố định trên cửa đi cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK1,7m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,42m2
47SX hoa Inox 304 cho các cửa sổ và ô ánh sang cửaTheo HSTK31,4608kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK5,7862m2
49Sản xuất vách nhôm kính mờ dán an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ ngăn phòng bảo vệTheo HSTK4,9268m2
50Sản xuất cửa đi trượt liên vách ngăn phòng nhôm kính mờ dán an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộTheo HSTK2,26m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,1642m2
52Gia công thanh thép hôp lắp đặt trên vách ngăn khung nhôm phòng bảo vệTheo HSTK28,356kg
53Sơn tĩnh điện (cùng màu khung nhôm) thanh thếp hộp trên vách ngăn khung nhôm kínhTheo HSTK1,224m2
54Lắp đặt ống thoát nước máiTheo HSTK10m
55Phễu thu nước bằng nhựa D50Theo HSTK2cái
56Cút nhựa PVC D50Theo HSTK2cái
57Đai giữ ống nướcTheo HSTK6cái
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK133,438m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK22,965m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,704m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK77,699m2
62Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W - QT=2500lm(SP1018L, Sino hoặc tương đương)Theo HSTK2bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK1cái
64Móc treo quát trầnTheo HSTK1cái
65Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo HSTK30m
66Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo HSTK15m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 32/25 - santo hoặc tương đương)Theo HSTK20m
68Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn(Sino hoặc tương đương)Theo HSTK4hộp
69Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo HSTK1hộp
70Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PhaseTheo HSTK30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Theo HSTK30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC?DSTA/PVC, tiết diện 2x4.0mm2Theo HSTK20m
73Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WZV7841W, Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK1cái
74Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A , có tiếp địa (WKG1092250, Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK3cái
76Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK1cái
77Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK1cái
78Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo HSTK1bộ
79Băng dính cách điệnTheo HSTK1cuộn
80Đào đất móng băng , rộng Theo HSTK3,5m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3,5m3
G Hạng mục 7: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo HSTK2,7238m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0091100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1024100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,048m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,2775m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,2161tấn
7Cút thép mạ kẽm D60 dày 2mmTheo HSTK4cái
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,216tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,1235tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,124tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,209tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,209tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK42,6124m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,366100m2
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuTheo HSTK0,0528tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuTheo HSTK0,053tấn
17Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC D90Theo HSTK17,4m
18Lắp đặt phễu thu nước bằng nhựa PVCTheo HSTK3cái
19Lắp đặt cút nhựa D90 chân ống nướcTheo HSTK3cái
20Đai giữ ống nước bằng thép fi 4 a1000Theo HSTK3cái
21Lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox d100Theo HSTK3cái
H Hạng mục 8: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK22,5825m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0753100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,0799m3
4Xây thành rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm vữa XM mác 75Theo HSTK2,824m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,0903m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1583m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0376tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0184100m2
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0892100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1354tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,4101m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK42cấu kiện
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,72m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,944m2
15Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo HSTK9đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mmTheo HSTK7mối nối
I Hạng mục 9: Sân hoàn trả
1Tháo dỡ gạch lát nền sân, xếp gọn trong phạm vi 30m để tận dụng lát lại,Theo HSTK282m2
2Nhân công san, sửa tạo mặt phăng nền sân hoàn trảTheo HSTK15,405100m³
3Máy đầm đất cầm tay đầm nền sân hoàn trảTheo HSTK3ca
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,06100m3
5Ni lông lót nên sân hoàn trảTheo HSTK237m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK16,59m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy Theo HSTK40m
8Lát gạch nền sân bằng gạch 40x40x4Theo HSTK163,8m2
9Lát gạch nền sân gạch đất nung Viglacera 40x40cm màu đỏ đậmTheo HSTK128,2m2
J Hạng mục 10: Cải tạo lán che sân gia công
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK143,75m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK1,4052tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo HSTK6,8096m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,27m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,256100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK5,12m3
7Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK0,1005tấn
8Bu bông chân cột M20*600Theo HSTK32cái
9Bu lông đầu cột M16*150Theo HSTK32cái
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,3305tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,072tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,36tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,5633tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK1,2851100m2
15Gia công nep chống bão bằng bản Inox -30*2,5mmTheo HSTK66,375kg
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK56,2884m2
17Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK6,4638m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,1547m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,144m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,4118m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,528m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1365m3
23Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0195100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0069tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,048m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1,95m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,85m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK11,998m2
29SX cửa đi pa nô gỗ nhómTheo HSTK0,96m2
30Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK0,96m2 cấu kiện
31Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK0,121m3
K Hạng mục 11: Hạng mục điện
1Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220VTheo HSTK16cái
2Móc treo quạtTheo HSTK16cái
3Lắp đặt đèn lốp D220-22W - 220V, (LN12 220/22W-1700/1530lm, Rạng đông hoặc tương đương):Theo HSTK12bộ
4Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 1 bóng 18W - 220V(SPL1018L, sino hoặc tương đương)Theo HSTK22bộ
5Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 18Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương)Theo HSTK16bộ
6Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo HSTK460m
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo HSTK533m
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng, đường kính D25x1.1mm (SP9025SL, Sino hoặc tương đương)Theo HSTK150m
9Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK26hộp
10Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK8hộp
11Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK4hộp
12Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8-12MCB (E4FC8/12L Sino hoặc tương đương)Theo HSTK2hộp
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK323m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK460m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4mm2 (VCm-D, Dẹt 2x4 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo HSTK150m
16Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK10cái
17Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK8cái
18Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK42cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A , có màn che(WKG1092250, Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK16cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 6KA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK4cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - Icu 6KA (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK4cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6KA (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK4cái
23Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo HSTK4bộ
24Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A - Icu 10KA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK4cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 30KA (ABN52c 2P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK2cái
26Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 18KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK2cái
27Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A - Icu 22KA (ABN103c-3P, LS hoặc tương đương)Theo HSTK1cái
28Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo HSTK8máy
29Hệ thống đường dây mạng lanTheo HSTK1Trọn gói
L Hạng mục 12: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt giá đỡ bình cửa hỏaTheo HSTK4bộ
2Bình khí Co2 Pccc loại 3kgTheo HSTK4bình
3Bình bột chữa cháy loại 4kgTheo HSTK4bình
4Nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo HSTK4bộ
M Hạng mục 13: Chống sét
1Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK37,24
2Đắp đất đường ốngTheo HSTK37,24
3Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5mTheo HSTK8cọc
4Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mmTheo HSTK70m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK325m
6Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK55m
7Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mTheo HSTK31cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK31cái
9Máy đo lại điện trở nối đấtTheo HSTK1ca
N Hạng mục 14: Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mmTheo HSTK0,115100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mmTheo HSTK0,075100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mmTheo HSTK1,13100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mmTheo HSTK0,26100m
5Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Theo HSTK2cái
6Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (4 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Theo HSTK2cái
7Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmTheo HSTK2cái
8Lắp đặt van cầu pvc đường kính 27mm (xả đáy téc)Theo HSTK2cái
9Lắp đặt van ren chặn PRR đường kính 32mmTheo HSTK3cái
10Lắp đặt van ren chặn PPRđường kính 40mmTheo HSTK2cái
11Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mmTheo HSTK5cái
12Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mmTheo HSTK12cái
13Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mmTheo HSTK4cái
14Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mmTheo HSTK3cái
15Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mmTheo HSTK24cái
16Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mmTheo HSTK1cái
17Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mmTheo HSTK34cái
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 2 nút nhấn (KAG-BTE02, Kiến An Gia hoặc tương đương)Theo HSTK18bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine'Theo HSTK18bộ
20Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Theo HSTK9cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Theo HSTK18cái
22Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 (TA1000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương)Theo HSTK2bể
23Máy bơm 1 pha 1HP-220V (Qmax =113l/ph d.hút/xả = 34/34mm) (GP 10HCN1SVN, Panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK1cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo HSTK0,26100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Theo HSTK0,21100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Theo HSTK0,225100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2Theo HSTK0,075100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Theo HSTK0,165100m
29Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmTheo HSTK9cái
30Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmTheo HSTK2cái
31Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmTheo HSTK6cái
32Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmTheo HSTK12cái
33Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmTheo HSTK5cái
34Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmTheo HSTK3cái
35Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc D110Theo HSTK2cái
36Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc D90Theo HSTK2cái
37Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Theo HSTK2cái
38Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90Theo HSTK2cái
39Côliê ốp ốngTheo HSTK75cái
40Mang sông PVC d110- PN10Theo HSTK5cái
41Mang sông D90 PVC- PN10Theo HSTK4cái
42Mang sông D75 PVC- PN10Theo HSTK4cái
43Mang sông D34 PVC-PN10Theo HSTK3cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo HSTK0,095100m
45Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmTheo HSTK6cái
46Chống thấm cổ ống khu vệ sinhTheo HSTK6cổ
47Phụ kiện đấu nối phòng bơmTheo HSTK1bộ
48Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2Theo HSTK55m
O Hạng mục 14: Phần thiết bị
1Điều hòa treo tường 1 chiều Panasonic 18000 BTUTheo HSTK4cái
2Điều hòa treo tường 1 chiều Panasonic 24000 BTUTheo HSTK4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
9 Máy hàn Hàn sắt thép2
10 Máy vận thăng lồng 3 tấn Vận chuyển lên cao; Hạ phế thải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->