Gói thầu: Xây lắp hạng mục đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981208-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210981124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:31:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,494,948,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã từng thi công 01 hợp đồng tương tự: hợp đồng tương tự là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng + Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhàthầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng, kiến trúc (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kìm đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phường Tân Biên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu , địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Tín An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn Quy hoạch Kiểm định xây dựng; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Đơn vị lập Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai, + Tư vấn thẩm tra HSMT, KQLCNT: Công ty CP Xây dựng Quốc Tế, Địa chỉ: Số 47, Lê Đức Thọ, P.7, Q.Gò Vấp, TPHCM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu , địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800; Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HIỆU THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT0,737100m3
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmTheo chương V HSMT3,07100m
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m)Theo chương V HSMT3,071000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m)Theo chương V HSMT0,614100m2
5Đắp cát mương cápTheo chương V HSMT45,006m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,Theo chương V HSMT0,286100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,07100m3
8Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT0,637m3
9CCLĐ khung móng trụ chiếu sáng M24x1150Theo chương V HSMT13bộ
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm (2m/móng)Theo chương V HSMT0,26100m
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,333100m2
12Bê tông móng rộng Theo chương V HSMT4,888m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,Theo chương V HSMT0,023100m3
14Đào móng tủ điện phân phối hạ thế,Theo chương V HSMT0,001100m3
15Bê tông lót móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chương V HSMT0,03m3
16Bê tông móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V HSMT0,07m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện phân phối hạ thế,Theo chương V HSMT0,014100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90:Theo chương V HSMT0,0004100m3
19Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiểnTheo chương V HSMT14bộ
20Ống HDPE D25 luồn dây tiếp địa (3m/vị trí)Theo chương V HSMT0,42100m
21Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11Theo chương V HSMT38,210m
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2Theo chương V HSMT43đầu cáp
23Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, dày 4mmTheo chương V HSMT13cột
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V HSMT13bảng
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V HSMT27đầu cáp
26Lắp cửa cộtTheo chương V HSMT13cửa
27Đánh số cột thépTheo chương V HSMT1,310 cột
28Rải cáp CXV-0,6/1kV - 3x10 mm2Theo chương V HSMT3,61100m
29Làm đầu cáp khôTheo chương V HSMT27đầu cáp
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V HSMT1,43100m
31Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5mTheo chương V HSMT13cần đèn
32Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V HSMT13bộ
33Lắp cầu chì hộp 5ATheo chương V HSMT13cầu chì
B TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V HSMT2,22m3
2Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V HSMT1,5m3
3Đắp đất móng trụTheo chương V HSMT0,56m3
4Dựng cột BTLT 12m - F540, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V HSMT2cột
5Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT1bộ
6Bulon VRS D16x600 + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT1bộ
7Bulon VRS D16x700 + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT1bộ
8Lắp đặt bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810Theo chương V HSMT1bộ
9Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT2bộ
10Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT2bộ
11Lắp đặt bộ xà composte 110x110x80-2400Theo chương V HSMT1bộ
12Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT2bộ
13Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT2bộ
14Bass LL bắt LA, FCOTheo chương V HSMT3bộ
15Lắp đặt sứ đứng 24kV ĐR≥540mmTheo chương V HSMT0,310 sứ
16Dây cột cổ sứTheo chương V HSMT3cái
17Lắp đặt bộ xà đỡ máy biến ápTheo chương V HSMT1bộ
18Lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 (7m/pha)Theo chương V HSMT21m
19Ép đầu cosse Cu 25mm2Theo chương V HSMT0,310 đầu cốt
20Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV-240mm2 (12m/pha)Theo chương V HSMT36m
21Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV-185mm2 (12m/trung hòa)Theo chương V HSMT12m
22Ép đầu cosse Cu 240mm2Theo chương V HSMT0,610 đầu cốt
23Ép đầu cosse Cu 185mm2Theo chương V HSMT0,210 đầu cốt
24Lắp đặt ống PVC D140 luồn cáp từ MBA xuống tủTheo chương V HSMT0,810m
25Lắp cổ dê bắt ống D140Theo chương V HSMT0,3bộ
26Đào đất hố móng tủ điện phân phối hạ thế,Theo chương V HSMT0,216m3
27Bê tông lót móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chương V HSMT0,054m3
28Bê tông móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 200,Theo chương V HSMT0,11m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện phân phối hạ thế,Theo chương V HSMT0,022100m2
30Đắp đất móng tủTheo chương V HSMT0,042m3
31Đào đất rãnh tiếp địa,Theo chương V HSMT7,65m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (12 cọc/vị trí)Theo chương V HSMT1,210 cọc
33Rải dây tiếp địa (51m dọc mương + 15m lên LA và TBA)Theo chương V HSMT6,610 m
34Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chương V HSMT7,65m3
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT1,603100m3
2Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100Theo chương V HSMT5,01100m
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m)Theo chương V HSMT5,011000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m)Theo chương V HSMT1,002100m2
5Đắp cát mương cáp,Theo chương V HSMT70,14m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT0,902100m3
7Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)Theo chương V HSMT25sứ
8Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40Theo chương V HSMT5,37100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,022100m3
10Bê tông lót móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chương V HSMT0,546m3
11Bê tông móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V HSMT1,19m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện phân phối hạ thếTheo chương V HSMT0,238100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,Theo chương V HSMT0,005100m3
14Đóng cọc tiếp địa D16x2400/Cu, đất cấp III (1 cọc/vị trí)Theo chương V HSMT1,410 cọc
15Rải dây tiếp địa (3m/vị trí)Theo chương V HSMT4,210 m
16Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x70+1x50mm2Theo chương V HSMT5,57100m
17Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2Theo chương V HSMT28đầu cáp
18Ép đầu cosse Cu 50Theo chương V HSMT2,810 đầu cốt
19Ép đầu cosse Cu 70Theo chương V HSMT8,410 đầu cốt
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2400/Cu, cấp đất loại III (1 cọc/ vị trí)Theo chương V HSMT0,110 cọc
2Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần Cu25mm2 (12m/vị trí)Theo chương V HSMT1,210 m
3Lắp đặt bộ xà composte 110x110x80-2400Theo chương V HSMT1bộ
4Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT2bộ
5Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3Theo chương V HSMT2bộ
6Bass LL bắt LA, FCOTheo chương V HSMT3bộ
7Cắt bê tông mặt đường (2*1m/m)Theo chương V HSMT9,04100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph:Theo chương V HSMT43,166m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT1,365100m3
10Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100Theo chương V HSMT4,52100m
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m)Theo chương V HSMT4,521000v
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m)Theo chương V HSMT0,904100m2
13Đắp cát mương cápTheo chương V HSMT61,472m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,Theo chương V HSMT0,755100m3
15Đổ bê tông tái lập nền đườngTheo chương V HSMT43,166m3
16Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)Theo chương V HSMT23sứ
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT0,524100m3
18Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100Theo chương V HSMT1,31100m
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m)Theo chương V HSMT1,311000v
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m)Theo chương V HSMT0,262100m2
21Đắp cát mương cáp,Theo chương V HSMT17,816m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,0,346100m3
23Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)Theo chương V HSMT7sứ
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,018100m3
25Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chương V HSMT0,13m3
26Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V HSMT0,696m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính Theo chương V HSMT0,024tấn
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V HSMT0,084100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V HSMT0,006tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (0,238m2/tấm)Theo chương V HSMT0,002100m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT0,049m3
32Lắp đặt tấm đan hố ga kéo cápTheo chương V HSMT1cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT0,005100m3
34Kéo rải cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2+1x50mm2Theo chương V HSMT6,07100m
35Làm đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2, loại ngoài trờiTheo chương V HSMT2đầu cáp
36Lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2Theo chương V HSMT9m
37Gía đỡ đầu cáp ngầmTheo chương V HSMT2bộ
38Kẹp ép Wr 289Theo chương V HSMT8cái
39Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 bắt giá đỡ đầu cáp ngầmTheo chương V HSMT4bộ
40Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo chương V HSMT0,12100m
41Lắp cổ dê bắt ống D168Theo chương V HSMT6bộ
42Đấu nối Hotline nóngTheo chương V HSMT1HT
E MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Mua sắm và lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVATheo chương V HSMT1máy
2Mua sắm và lắp đặt LA 18KV-10KATheo chương V HSMT3bộ
3Mua sắm và lắp đặt FCO 27KV-100A-10KATheo chương V HSMT3bộ
4Mua sắm và lắp đặt MCCB 3P-400A-65kATheo chương V HSMT1cái
5Mua sắm và lắp đặt MCCB 3P-200A-42kATheo chương V HSMT1cái
6Mua sắm và lắp đặt MCCB 3P-125A-42kATheo chương V HSMT1cái
7Mua sắm và lắp đặt biến dòng 600V - 400/5ATheo chương V HSMT3cái
8Lắp đặt điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện kế điện lực cáp)Theo chương V HSMT1cái
9Mua sắm và lắp đặt tủ TBATheo chương V HSMT1tủ
10Mua sắm và lắp đặt FCO 27KV-100A-10KATheo chương V HSMT3bộ
11Mua sắm và lắp đặt LA 18KV-10KATheo chương V HSMT3bộ
12Mua sắm và lắp đặt tủ phân phối hạ thếTheo chương V HSMT14tủ
13Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 450X500X1050Theo chương V HSMT1tủ
14Thí nghiệm FCO 27KV-100A-10KATheo chương V HSMT3bộ
15Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24KV 3x50mm2Theo chương V HSMT1sợi
16Thí nghiệm cáp CXV 24KV 50mm2Theo chương V HSMT1sợi
17Thí nghiệm cáp CXV 24KV 25mm2Theo chương V HSMT1sợi
18Thí nghiệm LA 18KV-10KATheo chương V HSMT3bộ
19Thí nghiệm tiếp đất LA, đầu cáp ngầmTheo chương V HSMT11 vị trí
20Thí nghiệm PD đầu cáp ngầmTheo chương V HSMT1đoạn
21Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x70+1x50mm2Theo chương V HSMT1sợi
22Thí nghiệm tiếp đất tủ phân phối hạ thếTheo chương V HSMT141 vị trí
23Thí nghiệm MCCB - 160A, tủ phân phốiTheo chương V HSMT14cái
24Thí nghiệm MCB - 63A, tủ phân phốiTheo chương V HSMT84cái
25Thí nghiệm FCO 27KV-100A-10KATheo chương V HSMT3bộ
26Thí nghiệm sứ đứng 24kVTheo chương V HSMT3cái
27Thí nghiệm cáp CXV 24KV 25mm2Theo chương V HSMT1sợi
28Thí nghiệm cáp CV0,6/1KV 185mm2Theo chương V HSMT1sợi
29Thí nghiệm cáp CV0,6/1KV 240mm2Theo chương V HSMT1sợi
30Thí nghiệm MCCB 400A-65kATheo chương V HSMT1cái
31Thí nghiệm MCCB Theo chương V HSMT2cái
32Thí nghiệm LA 18KV-10KATheo chương V HSMT3bộ
33Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo chương V HSMT1bộ
34Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVATheo chương V HSMT1máy
35Thí nghiệm cáp CXV-0,6/1kV - 3x10 mm2Theo chương V HSMT1sợi
36Thí nghiệm cáp CVV 2x2,5mm2Theo chương V HSMT1sợi
37Thí nghiệm mẫu bộ đèn led 120W-220VTheo chương V HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã từng thi công 01 hợp đồng tương tự: hợp đồng tương tự là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng + Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhàthầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.55
3 Các cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng, kiến trúc (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy đo cách điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
7 Kìm đầu cốt Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->