Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023648-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211008686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:35:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89186E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.749.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường Tiểu học xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa , địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và Thương mại Phát Lộc Thành/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Như Xuân; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa , địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0988216899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0372 182 379.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V1,1544100m2
2Cốt thép cột, đường kính thép E-HSMT Chương V0,1772tấn
3Cốt thép cột, đường kính thép E-HSMT Chương V0,187tấn
4Cốt thép cột, đường kính >18 mm.E-HSMT Chương V1,6869tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V7,0356m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V1,7303m3
7Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V60,346m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V60,346m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V17,3853m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V29,152m3
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40E-HSMT Chương V369,12m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V251,616m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V369,12m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V251,616m2
15Gia công sản xuất hoa sắt cửa (đã bao gồm cả sơn và lắp dựng đến lúc hoàn thiện)E-HSMT Chương V48m2
16Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 5,0mm.E-HSMT Chương V26,88m2
17Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng 2 lớp an toàn dày 5,0mm.E-HSMT Chương V28,8m2
18Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng 2 lớp an toàn dày 5,0mm.E-HSMT Chương V19,2m2
19Gia công sản xuất lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng 2 lớp an toàn dày 5,0mm.E-HSMT Chương V8,16m2
20Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V40,216m2
21Sơn má cửa nhà 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V40,216m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmE-HSMT Chương V242,7928m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,3734100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính E-HSMT Chương V0,0405tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm.E-HSMT Chương V0,3792tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V2,2688m3
27Trát lanh tô, ô văng, tấm lam vữa XM cát mịn mác 75 (bằng DT ván khuôn).E-HSMT Chương V37,34m2
28Sơn tường lanh tô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V37,34m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang.E-HSMT Chương V0,193100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thang, đường kính E-HSMT Chương V0,1673tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản thang thường, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V1,9301m3
32Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75E-HSMT Chương V19,3m2
33Sơn cầu thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V19,3m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang, cốn thang.E-HSMT Chương V0,12100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm thang, cốn thang, đường kính E-HSMT Chương V0,0084tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm thang, cốn thang, đường kính E-HSMT Chương V0,0994tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm thang, cốn thang, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,7425m3
38Trát dầm thang, cốn thang vữa XM mác 75E-HSMT Chương V12m2
39Sơn dầm thang, cốn thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V12m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V0,9711m3
41Trát bậc cầu thang, chiếu nghỉ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V26,107m2
42Láng granitô cầu thangE-HSMT Chương V26,107m2
43Gia công sản xuất lắp dựng tay vịn inoc, chi phí đến lúc hoàn thiệnE-HSMT Chương V9,44m
44Sản xuất, lắp dựng hoa inoc lan can cầu thang (chi phí đến lúc hoàn thiện).E-HSMT Chương V7,08m2
45Trụ thang bằng inocE-HSMT Chương V2trụ
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmE-HSMT Chương V1,7811100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính E-HSMT Chương V0,4629tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính E-HSMT Chương V0,2454tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao E-HSMT Chương V2,8201tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V14,6348m3
51Trát xà dầm, vữa XM M 75E-HSMT Chương V178,11m2
52Sơn dầm trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V178,11m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V3,1861100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao E-HSMT Chương V5,1537tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V34,0082m3
56Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng DT ván khuôn).E-HSMT Chương V318,61m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V318,61m2
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi.E-HSMT Chương V0,0913100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính E-HSMT Chương V0,0108tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính E-HSMT Chương V0,0996tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,6698m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V11,0574m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75E-HSMT Chương V158,804m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V91,604m2
65Sản xuất xà gồ thépE-HSMT Chương V0,6828tấn
66Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,6828tấn
67Sơn xà gồE-HSMT Chương V57,9841m2
68Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V1,4782100m2
69Tôn úp nócE-HSMT Chương V18m
70Tấm tôn hoa dày 0,8mmE-HSMT Chương V1tấm
71Cốt thép f18 lên mái.E-HSMT Chương V0,018tấn
72Đắp chỉ đầu cột tính cho toàn bộ công trìnhE-HSMT Chương V1tb
73Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V2,8589m3
74Trát tường lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V51,98m2
75Sơn tường lan can ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V51,98m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan canE-HSMT Chương V0,0628100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tay vịn lan can, đường kính E-HSMT Chương V0,0096tấn
78Lắp dựng cốt thép giằng tay vịn lan can, ĐK E-HSMT Chương V0,0856tấn
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,6908m3
80Trát tay vịn lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V13,188m2
81Sơn tường tay vịn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V13,188m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT Chương V5,0952100m2
83Đắp cát bục giảng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90E-HSMT Chương V0,045100m3
84Xây gạch bê tông rỗng 22x10,5x11, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT Chương V0,6824m3
85Trát bục giảng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50E-HSMT Chương V6,204m2
86Lát nền, sàn bằng gạch bục giảng 500x500mmE-HSMT Chương V22,48m2
87Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch 250x400 mmE-HSMT Chương V5,204m2
88Lắp bảng chống loáE-HSMT Chương V4cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V24bộ
2Lắp đặt đèn lốp trầnE-HSMT Chương V8bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn chấu 10A/250VE-HSMT Chương V6cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều hai chấu 10A/250VE-HSMT Chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtE-HSMT Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/250V (cầu thang)E-HSMT Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT Chương V8cái
8Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V16cái
9Tủ điện sắt chuyên dùng 600x450x150E-HSMT Chương V1bộ
10Tủ điện RAB04 (220x144x90)E-HSMT Chương V1bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AE-HSMT Chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AE-HSMT Chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT Chương V6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V6cái
15Cáp Cu/XLPE/PVC(3x14+1x10)mm2E-HSMT Chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT Chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT Chương V300m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmE-HSMT Chương V700m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmE-HSMT Chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT Chương V200m
21Đào móng chôn dây tiết địa, đất cấp IIE-HSMT Chương V9,451m3
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT Chương V6cái
23Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT Chương V6cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT Chương V40m
25Dây tiếp địa lập là 40x4E-HSMT Chương V15m
26Gia công, đóng cọc chống sétE-HSMT Chương V9cọc
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT Chương V9,45m3
28Hộp kiểm traE-HSMT Chương V3hộp
29Bình chữa cháy khí CO2 MT3E-HSMT Chương V4bình
30Bình chữa cháy bột ABC MFZL5 dùng để chữa cháy các chất rắn, chất lỏng, chất khí và các chất hoá lỏng dễ cháy.E-HSMT Chương V8bình
31Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT Chương V4cái
32Đèn báo thoát hiểmE-HSMT Chương V2cái
33Tủ nhôm kính để bình chữa cháy, kích thước (65x115x20)cm. (chi phí lắp đặt tủ đến lúc hoàn thiện).E-HSMT Chương V4tủ
C HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V15,40441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V1,3864100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,5135100m3
4Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V1,0269100m3
5Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly E-HSMT Chương V1,0269100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V10,496m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng.E-HSMT Chương V0,4361100m2
8Bê tông móng băng, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V42,1398m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK E-HSMT Chương V0,5676tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính E-HSMT Chương V1,7335tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmE-HSMT Chương V2,887tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V25,678m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng.E-HSMT Chương V0,3854100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK E-HSMT Chương V0,1186tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK E-HSMT Chương V0,9599tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V4,2398m3
17Ván khuôn cổ cộtE-HSMT Chương V0,232100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột móng, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V2,0071m3
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK E-HSMT Chương V0,0506tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK > 18 mm.E-HSMT Chương V0,7413tấn
21Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,4603100m3
22Bê tông lót tôn nền, M100, PC40, đá 4x6E-HSMT Chương V0,1315m3
23Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V24,066m2
24Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V24,066m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V1,0415m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V7,605m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V9,467m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemE-HSMT Chương V54,6128m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT Chương V9,9364m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT Chương V27,3044m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V3,43731m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V0,4092m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V0,4501m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính E-HSMT Chương V0,0073tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính E-HSMT Chương V0,0427tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V0,4501m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V4,9513m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40E-HSMT Chương V24,552m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40E-HSMT Chương V21,054m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàE-HSMT Chương V21,054m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàE-HSMT Chương V24,552m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89186E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.749.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
11 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->