Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:35:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89186E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.749.538.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường Tiểu học xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0988216899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0372 182 379. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,1544 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính thép | E-HSMT Chương V | 0,1772 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính thép | E-HSMT Chương V | 0,187 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm. | E-HSMT Chương V | 1,6869 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 7,0356 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 1,7303 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 60,346 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 60,346 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 17,3853 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 29,152 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 369,12 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 251,616 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 369,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 251,616 | m2 |
| 15 | Gia công sản xuất hoa sắt cửa (đã bao gồm cả sơn và lắp dựng đến lúc hoàn thiện) | E-HSMT Chương V | 48 | m2 |
| 16 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 5,0mm. | E-HSMT Chương V | 26,88 | m2 |
| 17 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng 2 lớp an toàn dày 5,0mm. | E-HSMT Chương V | 28,8 | m2 |
| 18 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng 2 lớp an toàn dày 5,0mm. | E-HSMT Chương V | 19,2 | m2 |
| 19 | Gia công sản xuất lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện. Kính trắng 2 lớp an toàn dày 5,0mm. | E-HSMT Chương V | 8,16 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 40,216 | m2 |
| 21 | Sơn má cửa nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 40,216 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | E-HSMT Chương V | 242,7928 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,3734 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0405 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm. | E-HSMT Chương V | 0,3792 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 2,2688 | m3 |
| 27 | Trát lanh tô, ô văng, tấm lam vữa XM cát mịn mác 75 (bằng DT ván khuôn). | E-HSMT Chương V | 37,34 | m2 |
| 28 | Sơn tường lanh tô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 37,34 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang. | E-HSMT Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thang, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,1673 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản thang thường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,9301 | m3 |
| 32 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 19,3 | m2 |
| 33 | Sơn cầu thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 19,3 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang, cốn thang. | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm thang, cốn thang, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0084 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm thang, cốn thang, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0994 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm thang, cốn thang, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,7425 | m3 |
| 38 | Trát dầm thang, cốn thang vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 12 | m2 |
| 39 | Sơn dầm thang, cốn thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 12 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 0,9711 | m3 |
| 41 | Trát bậc cầu thang, chiếu nghỉ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 26,107 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT Chương V | 26,107 | m2 |
| 43 | Gia công sản xuất lắp dựng tay vịn inoc, chi phí đến lúc hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 9,44 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng hoa inoc lan can cầu thang (chi phí đến lúc hoàn thiện). | E-HSMT Chương V | 7,08 | m2 |
| 45 | Trụ thang bằng inoc | E-HSMT Chương V | 2 | trụ |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | E-HSMT Chương V | 1,7811 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,4629 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,2454 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | E-HSMT Chương V | 2,8201 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 14,6348 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 178,11 | m2 |
| 52 | Sơn dầm trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 178,11 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 3,1861 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | E-HSMT Chương V | 5,1537 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 34,0082 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng DT ván khuôn). | E-HSMT Chương V | 318,61 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 318,61 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi. | E-HSMT Chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0108 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0996 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,6698 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 11,0574 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 158,804 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 91,604 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,6828 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,6828 | tấn |
| 67 | Sơn xà gồ | E-HSMT Chương V | 57,984 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,4782 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | E-HSMT Chương V | 18 | m |
| 70 | Tấm tôn hoa dày 0,8mm | E-HSMT Chương V | 1 | tấm |
| 71 | Cốt thép f18 lên mái. | E-HSMT Chương V | 0,018 | tấn |
| 72 | Đắp chỉ đầu cột tính cho toàn bộ công trình | E-HSMT Chương V | 1 | tb |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 2,8589 | m3 |
| 74 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 51,98 | m2 |
| 75 | Sơn tường lan can ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 51,98 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | E-HSMT Chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tay vịn lan can, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0096 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng tay vịn lan can, ĐK | E-HSMT Chương V | 0,0856 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,6908 | m3 |
| 80 | Trát tay vịn lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 13,188 | m2 |
| 81 | Sơn tường tay vịn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 13,188 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT Chương V | 5,0952 | 100m2 |
| 83 | Đắp cát bục giảng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | E-HSMT Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông rỗng 22x10,5x11, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT Chương V | 0,6824 | m3 |
| 85 | Trát bục giảng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT Chương V | 6,204 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch bục giảng 500x500mm | E-HSMT Chương V | 22,48 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch 250x400 mm | E-HSMT Chương V | 5,204 | m2 |
| 88 | Lắp bảng chống loá | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn chấu 10A/250V | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều hai chấu 10A/250V | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/250V (cầu thang) | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tủ điện sắt chuyên dùng 600x450x150 | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC(3x14+1x10)mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT Chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | E-HSMT Chương V | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 21 | Đào móng chôn dây tiết địa, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT Chương V | 40 | m |
| 25 | Dây tiếp địa lập là 40x4 | E-HSMT Chương V | 15 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | E-HSMT Chương V | 9 | cọc |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 9,45 | m3 |
| 28 | Hộp kiểm tra | E-HSMT Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | E-HSMT Chương V | 4 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL5 dùng để chữa cháy các chất rắn, chất lỏng, chất khí và các chất hoá lỏng dễ cháy. | E-HSMT Chương V | 8 | bình |
| 31 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đèn báo thoát hiểm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tủ nhôm kính để bình chữa cháy, kích thước (65x115x20)cm. (chi phí lắp đặt tủ đến lúc hoàn thiện). | E-HSMT Chương V | 4 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 15,4044 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 1,3864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 1,0269 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | E-HSMT Chương V | 1,0269 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 10,496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. | E-HSMT Chương V | 0,4361 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng băng, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 42,1398 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | E-HSMT Chương V | 0,5676 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | E-HSMT Chương V | 1,7335 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | E-HSMT Chương V | 2,887 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 25,678 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng. | E-HSMT Chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | E-HSMT Chương V | 0,1186 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | E-HSMT Chương V | 0,9599 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 4,2398 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | E-HSMT Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột móng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 2,0071 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | E-HSMT Chương V | 0,0506 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK > 18 mm. | E-HSMT Chương V | 0,7413 | tấn |
| 21 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,4603 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,1315 | m3 |
| 23 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 24,066 | m2 |
| 24 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 24,066 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 1,0415 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 7,605 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 9,467 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT Chương V | 54,6128 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT Chương V | 9,9364 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT Chương V | 27,3044 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 3,4373 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 0,4092 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 0,4501 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0427 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,4501 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 4,9513 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 24,552 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 21,054 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | E-HSMT Chương V | 21,054 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | E-HSMT Chương V | 24,552 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89186E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.749.538.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 12 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi