Gói thầu: Gói thầu số 01 - Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:32:00 đến ngày 2021-10-18 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,514,891,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cùng loại, tính chất, quy mô với gói thầu đang xet.Có đầy đủ tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ về PCCC.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp thuộc chuyên ngành Xây dựng;Trong đó:- 01 người chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- 01 người chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang đài tưởng niệm)(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ben tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Chi phí xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ thành phố Bảo Lộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: Số 82 Lý Tự Trọng, Phường 1, Bảo Lộc, Lâm Đồng, Điện thoại: 0263 3864 099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, Bảo Lộc, Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng, Địa chỉ: Số 199/6 KP Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0908967246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: Số 82 Lý Tự Trọng, Phường 1, Bảo Lộc, Lâm Đồng, Điện thoại: 0263 3864 099 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẬC CẤP LÊN NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc cấp đá mài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 506,797 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 568,848 | m2 |
| 3 | Chỉ đá granit tay vịn bậc cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 258,22 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,794 | m2 |
| 5 | Trám trét 20% diện tích tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,538 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,794 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,794 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHU VỰC 1 | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.670,89 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,545 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.670,89 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244,224 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHU VỰC 2 | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.461,778 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,089 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.461,778 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305,28 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, (tận dụng lại đá cũ) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,95 | m2 |
| D | CẢI TẠO KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.125,832 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,292 | m3 |
| 3 | lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.125,832 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,82 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,628 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,526 | m3 |
| 7 | Xây tường Gạch 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,153 | m3 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên bồn cây vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,442 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,629 | m2 |
| 10 | Đắp đất màu 18 bồn cây (cả đất và công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 903,94 | m2 |
| 2 | Trám trét 20% diện tích tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,788 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 903,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 502,944 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện hàng rào sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,147 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 607,402 | m2 |
| F | CẢI TẠO BẬC CẤP 1, BỒN HOA | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên mặt thành bậc cấp, bồn hoa vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,139 | m2 |
| 2 | Chỉ đá granit bậc cấp 1, bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,86 | m |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,784 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bu long neo D16. L= 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ đèn 5 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cùng loại, tính chất, quy mô với gói thầu đang xet.Có đầy đủ tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ về PCCC.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | - Trình độ Trung cấp trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp thuộc chuyên ngành Xây dựng;Trong đó:- 01 người chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- 01 người chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang đài tưởng niệm)(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Xe ben tự đổ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi