Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023315-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211023219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:24:00 đến ngày 2021-10-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,091,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị => 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị => 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị => 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị => 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị =>1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị => 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị => 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>150l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đo cao độ (thủy bình, kinh vỹ, toàn đạc...)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, định vị tim mốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị => 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Hà Lâu - điểm trường Co Mười
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dung Liên Phương. thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. Lập E-HSMT: Bộ phận tư vấn quản lý dự án và giám sát Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Tiên Yên. Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn và thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Tiên Yên. Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Tiên Yên thành lập. Thẩm định kết quả LCNT: Bộ phận tư vấn và thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói Nhà cấp 4Chương V-E_HSMT61,54m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ Nhà cấp 4Chương V-E_HSMT0,01m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Nhà cấp 4Chương V-E_HSMT0,05tấn
4Tháo dỡ cửa. Nhà cấp 4Chương V-E_HSMT6,48m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Nhà cấp 4Chương V-E_HSMT13,2m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà cấp 4Chương V-E_HSMT34,9m3
7Tháo dỡ mái Nhà vệ sinhChương V-E_HSMT22,76m2
8Tháo dỡ cửa Nhà vệ sinhChương V-E_HSMT3,2m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Nhà vệ sinhChương V-E_HSMT6bộ
10Tháo dỡ các thiết bị điện Nhà vệ sinhChương V-E_HSMT2công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà vệ sinhChương V-E_HSMT8,1m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Bể nướcChương V-E_HSMT1,75m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá Bể nướcChương V-E_HSMT3,91m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá Cổng, tường ràoChương V-E_HSMT2,12m3
15Tháo dỡ kết sắt thép Cổng, tường ràoChương V-E_HSMT0,09tấn
B Nhà học 02 tầng
1Đào đất cấp IIIChương V-E_HSMT1,67100m3
2Đào móng đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,59100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E_HSMT0,36100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V-E_HSMT11,08m3
5Ván khuôn móng cộtChương V-E_HSMT0,46100m2
6Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT0,072tấn
7Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mmChương V-E_HSMT0,795tấn
8Cốt thép móng cột, đường kính >18mmChương V-E_HSMT0,244tấn
9Bê tông móng cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT14,57m3
10Đào đất móng, đất cấp IIIChương V-E_HSMT8,26m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT11,51m3
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT5,01m3
13Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT0,107tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmChương V-E_HSMT0,914tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E_HSMT0,95100m3
16Bê tông nền đá 2x4, mác 150Chương V-E_HSMT11,94m3
17Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT1,21100m2
18Cốt thép cột, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT0,178tấn
19Cốt thép cột, tđường kính ≤18mmChương V-E_HSMT1,089tấn
20Cốt thép cột, đường kính >18mmChương V-E_HSMT0,373tấn
21Bê tông cột nhà đá 1x2, mác 250Chương V-E_HSMT6,91m3
22Ván khuôn dầmChương V-E_HSMT1,71100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT0,361tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V-E_HSMT1,4tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V-E_HSMT1,317tấn
26Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT15m3
27Ván khuôn sàn máiChương V-E_HSMT3,08100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT3,798tấn
29Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT28,71m3
30Ván khuôn cầu thangChương V-E_HSMT0,3100m2
31Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT0,227tấn
32Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmChương V-E_HSMT0,175tấn
33Bê tông thang đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT2,75m3
34Ván khuôn lanh tôChương V-E_HSMT0,36100m2
35Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT0,106tấn
36Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmChương V-E_HSMT0,33tấn
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT3,24m3
38Ván khuôn thanh chớp BT ô cầu thangChương V-E_HSMT0,027100m2
39Cốt thép thanh chớp BT ô cầu thang, đường kính ≤10mmChương V-E_HSMT0,0145tấn
40Cốt thép thanh chớp BT ô cầu thang, đường kính >10mmChương V-E_HSMT0,0566tấn
41Bê tông chớp thanh BT ô cầu thang, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,676m3
42Trát thanh chớp BT ô cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT17,16m2
43Xây tường thẳng gạch không nung KT20x20x40cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT57,18m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT9,17m3
45Xây tường thu hồi gạc không nung KT20x20x40cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT7,67m3
46Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT0,25m3
47Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,95m3
48Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT4,96m2
49Lát đá granite bậc thang, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT19,06m2
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiChương V-E_HSMT0,08100m2
51SXLD thép giằng tường thu hồi DChương V-E_HSMT0,011tấn
52SXLD thép giằng tường thu hồi DChương V-E_HSMT0,067tấn
53Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M200Chương V-E_HSMT0,76m3
54SX xà gồ thép hình U80x40x1,5mmChương V-E_HSMT0,59tấn
55LD xà gồ thép hình U80x40x1,5mmChương V-E_HSMT0,59tấn
56Sơn thép hình 3 nướcChương V-E_HSMT74,9m2
57Lợp tôn mái D=0,42mmChương V-E_HSMT1,73100m2
58SXLD tôn úp nócChương V-E_HSMT26,39m
59Láng sàn mái tạo dốc không đánh mầu, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT159,1m2
60Lát nền gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT250,21m2
61Ốp gạch chân tường gạch Ceramic, KT120x600 vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT20,11m2
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-E_HSMT6cái
63Ống thoát nước mái nhà nhựa PVC, d90Chương V-E_HSMT0,51100m
64Cút nhựa d90Chương V-E_HSMT18cái
65LĐ đai giữ ống inoxChương V-E_HSMT24Cái
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT324,4m2
67Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT278,86m2
68Trát cột, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT116,28m2
69Trát hèm cửa vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT28,198m2
70Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT462,75m2
71Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT217,63m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT182,63m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT222,16m
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT1.094,2m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT333,91m2
76Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng INOX 304Chương V-E_HSMT25,142kg
77Gia công lan canChương V-E_HSMT0,463tấn
78Lắp dựng lan can sắtChương V-E_HSMT40,848m2
79Sơn lan can thép hộpChương V-E_HSMT39,364m2
80Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mmChương V-E_HSMT0,5tấn
81Sơn hoa sắt cửa sổChương V-E_HSMT21,22m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E_HSMT38,88m2
83SXLD cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp kèm phụ kiệnChương V-E_HSMT14,04m2
84SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp kèm phụ kiệnChương V-E_HSMT38,88m2
85Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,18100m3
86Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcChương V-E_HSMT0,094100m2
87Bê tông đáy rãnh thoát nước M100, đá 4x6cmChương V-E_HSMT3,552m3
88Xây rãnh, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT5,174m3
89Ván khuôn tấm đanChương V-E_HSMT0,135100m2
90Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V-E_HSMT0,134tấn
91Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmChương V-E_HSMT1,992m3
92Lắp đặt tấm đanChương V-E_HSMT53cái
93Trát tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT30,4m2
94Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT11,08m2
95Bê tông hè M150, đá 1x2cmChương V-E_HSMT3,16m3
96Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT36,3m2
97Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,032100m3
98Đào móng cọc tiếp địa đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,12100m3
99Lấp đất sét móng tiếp địaChương V-E_HSMT0,12100m3
100SX kim thu sét D18Chương V-E_HSMT3cái
101LD kim thu sét D18Chương V-E_HSMT3cái
102Thép tròn D12Chương V-E_HSMT60m
103Cọc tiếp địaChương V-E_HSMT5cọc
104Quả sứChương V-E_HSMT3sứ
105Bu lông B12Chương V-E_HSMT12cái
106Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 30x40x15Chương V-E_HSMT1cái
107Cung câp, lắp đặt tủ phòng 4-8 modulChương V-E_HSMT4cái
108Aptomat 1 pha, 63AChương V-E_HSMT1cái
109Aptomat 1 pha, 16AChương V-E_HSMT4cái
110Aptomat 1 pha, 40AChương V-E_HSMT2cái
111Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Chương V-E_HSMT320m
112Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Chương V-E_HSMT160m
113Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Chương V-E_HSMT150m
114Cáp điện 2x10mm2Chương V-E_HSMT25m
115Gen nhựa nhựa mềm D16Chương V-E_HSMT630m
116Gen nhựa nhựa mềm D34Chương V-E_HSMT10m
117Bộ đèn tuýp led M9/18Wx2 T8Chương V-E_HSMT16bộ
118Đèn ốp trần D220*18WChương V-E_HSMT6bộ
119Đèn gắn tường cầu thangChương V-E_HSMT1bộ
120Quạt trầnChương V-E_HSMT16cái
121Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT2cái
122Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT2cái
123Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT4cái
124Ổ cắm đôiChương V-E_HSMT8cái
125Đế nhựa âm tườngChương V-E_HSMT20cái
126Hộp nối dây ngầm tườngChương V-E_HSMT12cái
127Giá lắp ATChương V-E_HSMT2bộ
128Vít nởChương V-E_HSMT2kg
129Băng dínhChương V-E_HSMT10cuộn
C Nhà Vệ sinh
1Đào móng đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,2529100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V-E_HSMT2,0535m3
3Ván khuôn móng cộtChương V-E_HSMT0,1364100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0133tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,1745tấn
6Bê tông móng cột 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT2,0955m3
7Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT4,2822m3
8Ván khuôn giằng móngChương V-E_HSMT0,1092100m2
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0397tấn
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E_HSMT0,0806tấn
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT1,201m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,1726100m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-E_HSMT1,8237m3
14Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT0,1426100m2
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0262tấn
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,2109tấn
17Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,7841m3
18Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT11,6303m3
19Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT0,881m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT0,6012m3
21Ván khuôn lanh tôChương V-E_HSMT0,0754100m2
22Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,4567m3
23Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0108tấn
24Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V-E_HSMT0,0383tấn
25Ván khuôn dầmChương V-E_HSMT0,131100m2
26Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0691tấn
27Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E_HSMT0,3635tấn
28Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT1,4414m3
29Ván khuôn sàn máiChương V-E_HSMT0,2605100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,5192tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT2,799m3
32Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày = 11cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT0,354m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT28,304m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT54,7629m2
35Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT11,44m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT16,944m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT27,99m2
38Lát nền, gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT20,81m2
39Ốp gạch men KT400x300, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT39,248m2
40Ốp gạch men KT400x300, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT6,808m2
41Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT3,24m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT73,238m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT66,203m2
44Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT27,99m2
45Ống thoát nước mái PVC D90Chương V-E_HSMT0,066100m
46Ống thoát nước mái PVC D34Chương V-E_HSMT0,032100m
47Rọ chắn rác inoxChương V-E_HSMT2cái
48Gia công khung thép chậu rửaChương V-E_HSMT0,0139tấn
49Lắp dựng khung thép chậu rửaChương V-E_HSMT0,0139tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT1,685m2
51Ốp đá granite chậu rửaChương V-E_HSMT3,21m2
52Chỉ đá granit tự nhiên 35x20mmChương V-E_HSMT6,4md
53Bê tông lót đáy bể phốt, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT0,513m3
54Ván khuôn móng bể phốtChương V-E_HSMT0,0218100m2
55Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0285tấn
56Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,638m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT2,2985m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT11,538m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT16,85m2
60Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT2,457m2
61Ván khuôn tấm đanChương V-E_HSMT0,022100m2
62Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V-E_HSMT0,0252tấn
63Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,425m3
64Lắp đặt tấm đanChương V-E_HSMT5cái
65SXLD cửa đi nhôm hệ kèm phụ kiệnChương V-E_HSMT5,28m2
66SXLD cửa sổ nhôm hệ kèm phụ kiệnChương V-E_HSMT2,88m2
67SX + LD vách ngăn compact HPL dày 10mm (bao gồm phụ kiện nẹp nhôm, khóa, bản lề cửa, chân đế inox...)Chương V-E_HSMT23,172m2
68Đèn ốp trần 18WChương V-E_HSMT4bộ
69Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT4cái
70Aptomat 1 pha, 20AChương V-E_HSMT2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V-E_HSMT50m
72Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-E_HSMT35m
73Ống gen nhựa mềm d16Chương V-E_HSMT30m
74Băng dính cách điệnChương V-E_HSMT5Cuộn
75Hộp nối điệnChương V-E_HSMT2hộp
76Ống nhựa PPR d32Chương V-E_HSMT0,5100m
77Ống nhựa PPR d25Chương V-E_HSMT0,65100m
78Ống nhựa PPR d21Chương V-E_HSMT0,35100m
79Tê nhựa PPR d=32mmChương V-E_HSMT8cái
80Tê nhựa PPR d=32x25mmChương V-E_HSMT10cái
81Tê nhựa PPR d=25x20mmChương V-E_HSMT18cái
82Tê nhựa ren trong 25mmx1/2"Chương V-E_HSMT24cái
83Cút nhựa PPR D32Chương V-E_HSMT14cái
84Cút nhựa PPR D25Chương V-E_HSMT12cái
85Cút nhựa PPR D20Chương V-E_HSMT30cái
86Cút nhựa ren trong 20mmx1/2"Chương V-E_HSMT8cái
87Côn PPR D32x25Chương V-E_HSMT6cái
88Côn PPR D25x20Chương V-E_HSMT8cái
89Rắc co D32Chương V-E_HSMT5cái
90Rắc co D25Chương V-E_HSMT5cái
91Măng sông PPR D32Chương V-E_HSMT5cái
92Măng sông PPR D25Chương V-E_HSMT4cái
93Măng sông PPR D20Chương V-E_HSMT4cái
94Lắp đặt van hai chiều d=32mmChương V-E_HSMT4cái
95Lắp đặt van hai chiều d=25mmChương V-E_HSMT4cái
96Vòi xịt xí bệtChương V-E_HSMT8cái
97Nối 2 đầu ren D15Chương V-E_HSMT18cái
98Dây mềm nối 2 đầu inox D15Chương V-E_HSMT18cái
99Van phao cầu nhựa D25Chương V-E_HSMT1cái
100Ống nhựa PVC D140Chương V-E_HSMT0,25100m
101Ống nhựa PVC D110Chương V-E_HSMT0,3100m
102Ống nhựa PVC D90Chương V-E_HSMT0,25100m
103Ống nhựa PVC D76Chương V-E_HSMT0,15100m
104Ống nhựa PVC D60Chương V-E_HSMT0,05100m
105Ống nhựa PVC D34Chương V-E_HSMT0,2100m
106Côn nhựa PVC D140x90Chương V-E_HSMT2cái
107Côn nhựa PVC D110x90Chương V-E_HSMT4cái
108Côn nhựa PVC D110x76Chương V-E_HSMT5cái
109Côn nhựa PVC D90x76Chương V-E_HSMT3cái
110Côn nhựa PVC D90x60Chương V-E_HSMT4cái
111Côn nhựa PVC D76x34Chương V-E_HSMT8cái
112Cút nhựa 135 độ D90Chương V-E_HSMT14cái
113Cút nhựa 135 độ D76Chương V-E_HSMT28cái
114Cút nhựa 90 độ D140Chương V-E_HSMT4cái
115Cút nhựa 90 độ D110Chương V-E_HSMT6cái
116Cút nhựa 90 độ D90Chương V-E_HSMT18cái
117Cút nhựa 90 độ D76Chương V-E_HSMT24cái
118Cút nhựa 90 độ D60Chương V-E_HSMT4cái
119Cút nhựa 90 độ D34Chương V-E_HSMT8cái
120Tê xiên nhựa PVC, D140x90Chương V-E_HSMT10cái
121Tê xiên nhựa PVC, D90x76Chương V-E_HSMT12cái
122Tê nhựa PVC, D110x110Chương V-E_HSMT2cái
123Tê nhựa PVC, D90x90Chương V-E_HSMT2cái
124Tê nhựa PVC, D76x76Chương V-E_HSMT8cái
125Tê nhựa PVC, D60x60Chương V-E_HSMT4cái
126Măng sông PVC D140Chương V-E_HSMT8cái
127Măng sông PVC D110Chương V-E_HSMT6cái
128Măng sông PVC D90Chương V-E_HSMT14cái
129Măng sông PVC D76Chương V-E_HSMT4cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E_HSMT2bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E_HSMT2bộ
132Lắp đặt máng tiểu nam InoxChương V-E_HSMT1,375m
133Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-E_HSMT2bộ
134Lắp đặt chậu xí bệtChương V-E_HSMT6bộ
135Lắp đặt gương soiChương V-E_HSMT2cái
136Vòi tay gạt D15Chương V-E_HSMT4cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-E_HSMT4cái
138Lắp đặt hộp đựngChương V-E_HSMT6cái
139Téc chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V-E_HSMT1bể
140Máy bơm nướcChương V-E_HSMT1cái
141Đào xúc đất cấp III Sân vệ sinhChương V-E_HSMT2,9143m3
142Ván khuôn bê tông lót Sân vệ sinhChương V-E_HSMT0,02100m2
143Bê tông lót M100, đá 4x6cm Sân vệ sinhChương V-E_HSMT0,21m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Sân vệ sinhChương V-E_HSMT0,22m3
145Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Sân vệ sinhChương V-E_HSMT0,1246100m3
146Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Sân vệ sinhChương V-E_HSMT1,0383m3
D Nhà bếp
1Đào móng đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,1100m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V-E_HSMT0,051100m2
3Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V-E_HSMT1,4025m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT10,3785m3
5Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT1,4m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,057tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E_HSMT0,123tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,0427100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-E_HSMT1,86m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT15,9843m3
11Ván khuôn lanh tôChương V-E_HSMT0,02100m2
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,05100kg
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmChương V-E_HSMT0,14100kg
14Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,17m3
15Ván khuôn dầm D1-1Chương V-E_HSMT0,0368100m2
16Bê tông dầm D1-1, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,3445m3
17Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0143tấn
18Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E_HSMT0,0424tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT2,5682m3
20Ván khuôn giằng thu hồiChương V-E_HSMT0,0372100m2
21Bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,341m3
22Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,03tấn
23Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E_HSMT0,235tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-E_HSMT0,1007tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-E_HSMT0,1007tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E_HSMT0,0517tấn
27Gia công xà gồ thépChương V-E_HSMT0,2588tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V-E_HSMT0,2588tấn
29Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt chiều dài bất kỳChương V-E_HSMT0,5137100m2
30SXLD tôn úp nócChương V-E_HSMT12,22m
31Máng nướcChương V-E_HSMT8,22m
32Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-E_HSMT2,4754m3
33Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT18,3536m2
34Ốp gạch Ceramic 400x300mm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT6,4m2
35Thi công trần bằng tấm nhựaChương V-E_HSMT18,3536m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT27,3103m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT79,76m2
38Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT5,434m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V-E_HSMT0,1848m3
40Ốp gạch Ceramic 400x300mm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT3,36m2
41Ván khuôn kệ bếpChương V-E_HSMT0,05261m2
42Cốt thép kệ bếp, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,291100kg
43Bê tông kệ bếp, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,4512m3
44Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT4,512m2
45Ốp đá granite kệ bếpChương V-E_HSMT4,512m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT27,3103m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT79,76m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E_HSMT0,02tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E_HSMT4,32m2
50SXLD cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện)Chương V-E_HSMT5,4m2
51SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện)Chương V-E_HSMT15,04m2
52Tủ lạnh 270 lítChương V-E_HSMT1cái
53Téc nước inox 2m3Chương V-E_HSMT1cái
54Sản xuất, lắp dựng cánh cửa nhôm tủ bếpChương V-E_HSMT5,536m2
55Hộp nối điệnChương V-E_HSMT1hộp
56Đèn ống dài 1,2mChương V-E_HSMT4bộ
57Ổ cắm đôiChương V-E_HSMT4cái
58Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT2cái
59Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT1cái
60Quạt trầnChương V-E_HSMT1cái
61Quạt thông gió trên tườngChương V-E_HSMT2cái
62Aptomat loại 1 pha, 30AChương V-E_HSMT1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-E_HSMT40m
64Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V-E_HSMT35m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-E_HSMT75m
66Ống nhựa PVC d27Chương V-E_HSMT0,24100m
67Ống nhựa PVC d62Chương V-E_HSMT0,07100m
68Ống nhựa PVC d90Chương V-E_HSMT0,24100m
69Cút nhự d90Chương V-E_HSMT4cái
70Cút nhựa d62Chương V-E_HSMT3cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-E_HSMT1cái
72Chậu rửa inox đơn có bàn rửa + vòiChương V-E_HSMT1bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E_HSMT3bộ
74Cút nhựa d34Chương V-E_HSMT5cái
75Cút nhựa d27Chương V-E_HSMT7cái
76Keo dánChương V-E_HSMT2hộp
E Sân, cổng, tường rào
1Phá dỡ móng đá hộcChương V-E_HSMT9,18m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E_HSMT2,074m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V-E_HSMT3,9967m3
4Đào móng công trình, đất cấp III tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT0,3077100m3
5Ván khuôn bê tông lót tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT0,0427100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT2,5644m3
7Xây móng đá hộc tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT10,685m3
8Xây đá hộc tường kè vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT14,959m3
9Ván khuôn giằng tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT0,0855100m2
10Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT0,9403m3
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,69100kg
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT0,1752100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E_HSMT3,6455m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT0,6544m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT68,4389m2
16Trát gờ, vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT20,9426m2
17Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT11,8976m2
18Sơn cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn G-H-IChương V-E_HSMT101,2791m2
19Đào móng công trình, đất cấp III Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT0,0291100m3
20Ván khuôn bê tông lót Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT0,0147100m2
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT0,436m3
22Xây móng đá hộc vữa XM, mac 75 Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT2,2872m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E_HSMT0,26m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT0,0849m3
25Ván khuôn giằng Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT0,0061100m2
26Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,129100kg
27Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT0,2023m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT9,1605m2
29Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT1,5928m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT42,836m2
31Sơn cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủ Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT42,836m2
32Gia công hoa sắt hàng rào Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT0,0949tấn
33Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt hàng rào cũ Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT21,1213m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tường rào đoạn A-B; O-MChương V-E_HSMT27,5072m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn B-C-D-E-F-G; I-J-K-L-MChương V-E_HSMT432,2578m2
36Sơn cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn B-C-D-E-F-G; I-J-K-L-MChương V-E_HSMT432,2578m2
37Đào đất cấp III sânChương V-E_HSMT0,3992100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,1996100m3
39Nilon lótChương V-E_HSMT229,1m2
40Bê tông sân đá 2x4, mác 200Chương V-E_HSMT22,91m3
41Phá dỡ sân bê tông cũChương V-E_HSMT4,425m3
42Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-E_HSMT2,95m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,0295100m3
44Bê tông đường lên trường, đá 2x4, mác 200Chương V-E_HSMT4,425m3
45Đào móng cột lan can lối đi+ kè đá đoạn 1-5Chương V-E_HSMT1,125m3
46Ván khuôn móng cột lan can lối đi+ kè đá đoạn 1-5Chương V-E_HSMT0,09100m2
47Bê tông móng M150, đá 2x4 lối đi+ kè đá đoạn 1-5Chương V-E_HSMT1,125m3
48Gia công lan can lối đi+ kè đá đoạn 1-5Chương V-E_HSMT0,6843tấn
49Lắp dựng lan can sắt lối đi+ kè đá đoạn 1-5Chương V-E_HSMT28,8m2
50Bê tông lót móng Bồn hoaChương V-E_HSMT0,8715m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa chiều dày Chương V-E_HSMT0,913m3
52Trát bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT12,865m2
53Ván khuôn tấm đanChương V-E_HSMT0,1016100m2
54Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT1,504100kg
55Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V-E_HSMT1,224m3
56Lắp đặt tấm đanChương V-E_HSMT50cái
57Đào móng cổng, đất cấp III CổngChương V-E_HSMT0,0889100m3
58Van khuôn lót móng CổngChương V-E_HSMT0,0096100m2
59Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 CổngChương V-E_HSMT0,288m3
60Ván khuôn móng cột CổngChương V-E_HSMT0,0304100m2
61Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,434100kg
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,035100kg
63Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,6739m3
64Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT0,0519100m2
65Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0126tấn
66Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-E_HSMT0,0285tấn
67Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V-E_HSMT0,2856m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-E_HSMT1,2357m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E_HSMT0,0669100m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,8384m3
71Trát trụ cổng, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT14,16m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT4,8m
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V-E_HSMT12,39m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT12,391m2
75Biển tên trường, khung kẽm, mặt tấm alu, chữ nổiChương V-E_HSMT1cái
F Cải tạo nhà học
1Tháo dỡ mái tônChương V-E_HSMT220,668m2
2Tháo dỡ xà gồ vì kèo thépChương V-E_HSMT0,9447tấn
3Phá dỡ nền gạch menChương V-E_HSMT183,9818m2
4Phá dỡ bê tông nền nhàChương V-E_HSMT17,2003m3
5Tháo dỡ cửaChương V-E_HSMT33,54m2
6Tháo dỡ khuôn cửaChương V-E_HSMT82,8m
7Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổChương V-E_HSMT1,4921m2
8Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT1,49211m2
9SXLD cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện)Chương V-E_HSMT11,44m2
10SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện)Chương V-E_HSMT22,1m2
11Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, cộtChương V-E_HSMT536,376m2
12Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-E_HSMT237,2875m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E_HSMT0,2112m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT1,92m2
15Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT18,216m2
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-E_HSMT17,2003m3
17Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT183,9818m2
18Gia công vì kèo thépChương V-E_HSMT0,3393tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V-E_HSMT0,3393tấn
20Gia công xà gồ thépChương V-E_HSMT1,1601tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V-E_HSMT1,1601tấn
22Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệtChương V-E_HSMT2,4613100m2
23Tôn úp nócChương V-E_HSMT21,22m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT398,8056m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E_HSMT376,7779m2
26Làm trần bằng tấm nhựaChương V-E_HSMT184m2
27Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 30x40x15Chương V-E_HSMT1cái
28Cung câp, lắp đặt tủ phòng 4-8 modulChương V-E_HSMT1cái
29Bộ đèn tuýp led M9/18Wx2 T8Chương V-E_HSMT14bộ
30Ổ cắm đôiChương V-E_HSMT14cái
31Quạt treo tườngChương V-E_HSMT20cái
32Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT3cái
33Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V-E_HSMT1cái
34Aptomat loại 1 pha, 15AChương V-E_HSMT4cái
35Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Chương V-E_HSMT120m
36Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2Chương V-E_HSMT100m
37Cáp điện 2x10mm2Chương V-E_HSMT20m
38Máng dây điện nhựaChương V-E_HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm kỹ thuật thi công công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên22
2 Cán bộ an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn => 1Kw2
2 Máy cắt gạch đá => 1,7kW1
3 Máy cắt uốn => 5kW1
4 Máy đào => 0,4m31
5 Máy đầm dùi =>1,5 KW3
6 Máy đầm đất cầm tay => 70kg1
7 Máy hàn => 23kw1
8 Máy trộn vữa, bê tông =>150l3
9 Máy đo cao độ (thủy bình, kinh vỹ, toàn đạc...) Đo cao độ, định vị tim mốc1
10 Ô tô tự đổ => 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->