Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:24:00 đến ngày 2021-10-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đo cao độ (thủy bình, kinh vỹ, toàn đạc...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định vị tim mốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Hà Lâu - điểm trường Co Mười 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói Nhà cấp 4 | Chương V-E_HSMT | 61,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ Nhà cấp 4 | Chương V-E_HSMT | 0,01 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Nhà cấp 4 | Chương V-E_HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa. Nhà cấp 4 | Chương V-E_HSMT | 6,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Nhà cấp 4 | Chương V-E_HSMT | 13,2 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà cấp 4 | Chương V-E_HSMT | 34,9 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 22,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa Nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 3,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện Nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 8,1 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Bể nước | Chương V-E_HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Bể nước | Chương V-E_HSMT | 3,91 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Cổng, tường rào | Chương V-E_HSMT | 2,12 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép Cổng, tường rào | Chương V-E_HSMT | 0,09 | tấn |
| B | Nhà học 02 tầng | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E_HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-E_HSMT | 11,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E_HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,072 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Chương V-E_HSMT | 0,795 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính >18mm | Chương V-E_HSMT | 0,244 | tấn |
| 9 | Bê tông móng cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 14,57 | m3 |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 8,26 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 11,51 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 5,01 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,107 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Chương V-E_HSMT | 0,914 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E_HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 11,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,178 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, tđường kính ≤18mm | Chương V-E_HSMT | 1,089 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Chương V-E_HSMT | 0,373 | tấn |
| 21 | Bê tông cột nhà đá 1x2, mác 250 | Chương V-E_HSMT | 6,91 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Chương V-E_HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,361 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V-E_HSMT | 1,4 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V-E_HSMT | 1,317 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 15 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E_HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 3,798 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 28,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang | Chương V-E_HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,227 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Chương V-E_HSMT | 0,175 | tấn |
| 33 | Bê tông thang đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 2,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E_HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,106 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Chương V-E_HSMT | 0,33 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 3,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thanh chớp BT ô cầu thang | Chương V-E_HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép thanh chớp BT ô cầu thang, đường kính ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0145 | tấn |
| 40 | Cốt thép thanh chớp BT ô cầu thang, đường kính >10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0566 | tấn |
| 41 | Bê tông chớp thanh BT ô cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,676 | m3 |
| 42 | Trát thanh chớp BT ô cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 17,16 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung KT20x20x40cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 57,18 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 9,17 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi gạc không nung KT20x20x40cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 7,67 | m3 |
| 46 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 0,25 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,95 | m3 |
| 48 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 4,96 | m2 |
| 49 | Lát đá granite bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 19,06 | m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V-E_HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 51 | SXLD thép giằng tường thu hồi D | Chương V-E_HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | SXLD thép giằng tường thu hồi D | Chương V-E_HSMT | 0,067 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M200 | Chương V-E_HSMT | 0,76 | m3 |
| 54 | SX xà gồ thép hình U80x40x1,5mm | Chương V-E_HSMT | 0,59 | tấn |
| 55 | LD xà gồ thép hình U80x40x1,5mm | Chương V-E_HSMT | 0,59 | tấn |
| 56 | Sơn thép hình 3 nước | Chương V-E_HSMT | 74,9 | m2 |
| 57 | Lợp tôn mái D=0,42mm | Chương V-E_HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 58 | SXLD tôn úp nóc | Chương V-E_HSMT | 26,39 | m |
| 59 | Láng sàn mái tạo dốc không đánh mầu, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 159,1 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 250,21 | m2 |
| 61 | Ốp gạch chân tường gạch Ceramic, KT120x600 vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 20,11 | m2 |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 63 | Ống thoát nước mái nhà nhựa PVC, d90 | Chương V-E_HSMT | 0,51 | 100m |
| 64 | Cút nhựa d90 | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 65 | LĐ đai giữ ống inox | Chương V-E_HSMT | 24 | Cái |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 324,4 | m2 |
| 67 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 278,86 | m2 |
| 68 | Trát cột, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 116,28 | m2 |
| 69 | Trát hèm cửa vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 28,198 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 462,75 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 217,63 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 182,63 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 222,16 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 1.094,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 333,91 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng INOX 304 | Chương V-E_HSMT | 25,142 | kg |
| 77 | Gia công lan can | Chương V-E_HSMT | 0,463 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E_HSMT | 40,848 | m2 |
| 79 | Sơn lan can thép hộp | Chương V-E_HSMT | 39,364 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm | Chương V-E_HSMT | 0,5 | tấn |
| 81 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V-E_HSMT | 21,22 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E_HSMT | 38,88 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp kèm phụ kiện | Chương V-E_HSMT | 14,04 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp kèm phụ kiện | Chương V-E_HSMT | 38,88 | m2 |
| 85 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Chương V-E_HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đáy rãnh thoát nước M100, đá 4x6cm | Chương V-E_HSMT | 3,552 | m3 |
| 88 | Xây rãnh, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 5,174 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V-E_HSMT | 0,134 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Chương V-E_HSMT | 1,992 | m3 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Chương V-E_HSMT | 53 | cái |
| 93 | Trát tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 30,4 | m2 |
| 94 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 11,08 | m2 |
| 95 | Bê tông hè M150, đá 1x2cm | Chương V-E_HSMT | 3,16 | m3 |
| 96 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 36,3 | m2 |
| 97 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 99 | Lấp đất sét móng tiếp địa | Chương V-E_HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 100 | SX kim thu sét D18 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 101 | LD kim thu sét D18 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 102 | Thép tròn D12 | Chương V-E_HSMT | 60 | m |
| 103 | Cọc tiếp địa | Chương V-E_HSMT | 5 | cọc |
| 104 | Quả sứ | Chương V-E_HSMT | 3 | sứ |
| 105 | Bu lông B12 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 106 | Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 30x40x15 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cung câp, lắp đặt tủ phòng 4-8 modul | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha, 63A | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha, 16A | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha, 40A | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 111 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Chương V-E_HSMT | 320 | m |
| 112 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Chương V-E_HSMT | 160 | m |
| 113 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Chương V-E_HSMT | 150 | m |
| 114 | Cáp điện 2x10mm2 | Chương V-E_HSMT | 25 | m |
| 115 | Gen nhựa nhựa mềm D16 | Chương V-E_HSMT | 630 | m |
| 116 | Gen nhựa nhựa mềm D34 | Chương V-E_HSMT | 10 | m |
| 117 | Bộ đèn tuýp led M9/18Wx2 T8 | Chương V-E_HSMT | 16 | bộ |
| 118 | Đèn ốp trần D220*18W | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Đèn gắn tường cầu thang | Chương V-E_HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Quạt trần | Chương V-E_HSMT | 16 | cái |
| 121 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 122 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 123 | Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 124 | Ổ cắm đôi | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 125 | Đế nhựa âm tường | Chương V-E_HSMT | 20 | cái |
| 126 | Hộp nối dây ngầm tường | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 127 | Giá lắp AT | Chương V-E_HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Vít nở | Chương V-E_HSMT | 2 | kg |
| 129 | Băng dính | Chương V-E_HSMT | 10 | cuộn |
| C | Nhà Vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,2529 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 2,0535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E_HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0133 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,1745 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 2,0955 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 4,2822 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-E_HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0397 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E_HSMT | 0,0806 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 1,201 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,1726 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 1,8237 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0262 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,2109 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,7841 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 11,6303 | m3 |
| 19 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 0,881 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 0,6012 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E_HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,4567 | m3 |
| 23 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0108 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0383 | tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm | Chương V-E_HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0691 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E_HSMT | 0,3635 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 1,4414 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E_HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,5192 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 2,799 | m3 |
| 32 | Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày = 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 0,354 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 28,304 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 54,7629 | m2 |
| 35 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 11,44 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 16,944 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 27,99 | m2 |
| 38 | Lát nền, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 20,81 | m2 |
| 39 | Ốp gạch men KT400x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 39,248 | m2 |
| 40 | Ốp gạch men KT400x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 6,808 | m2 |
| 41 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 3,24 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 73,238 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 66,203 | m2 |
| 44 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 27,99 | m2 |
| 45 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 0,066 | 100m |
| 46 | Ống thoát nước mái PVC D34 | Chương V-E_HSMT | 0,032 | 100m |
| 47 | Rọ chắn rác inox | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 48 | Gia công khung thép chậu rửa | Chương V-E_HSMT | 0,0139 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung thép chậu rửa | Chương V-E_HSMT | 0,0139 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 1,685 | m2 |
| 51 | Ốp đá granite chậu rửa | Chương V-E_HSMT | 3,21 | m2 |
| 52 | Chỉ đá granit tự nhiên 35x20mm | Chương V-E_HSMT | 6,4 | md |
| 53 | Bê tông lót đáy bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 0,513 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V-E_HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0285 | tấn |
| 56 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,638 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 2,2985 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 11,538 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 16,85 | m2 |
| 60 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 2,457 | m2 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0252 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,425 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 65 | SXLD cửa đi nhôm hệ kèm phụ kiện | Chương V-E_HSMT | 5,28 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kèm phụ kiện | Chương V-E_HSMT | 2,88 | m2 |
| 67 | SX + LD vách ngăn compact HPL dày 10mm (bao gồm phụ kiện nẹp nhôm, khóa, bản lề cửa, chân đế inox...) | Chương V-E_HSMT | 23,172 | m2 |
| 68 | Đèn ốp trần 18W | Chương V-E_HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha, 20A | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V-E_HSMT | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 35 | m |
| 73 | Ống gen nhựa mềm d16 | Chương V-E_HSMT | 30 | m |
| 74 | Băng dính cách điện | Chương V-E_HSMT | 5 | Cuộn |
| 75 | Hộp nối điện | Chương V-E_HSMT | 2 | hộp |
| 76 | Ống nhựa PPR d32 | Chương V-E_HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PPR d25 | Chương V-E_HSMT | 0,65 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PPR d21 | Chương V-E_HSMT | 0,35 | 100m |
| 79 | Tê nhựa PPR d=32mm | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR d=32x25mm | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPR d=25x20mm | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 82 | Tê nhựa ren trong 25mmx1/2" | Chương V-E_HSMT | 24 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V-E_HSMT | 30 | cái |
| 86 | Cút nhựa ren trong 20mmx1/2" | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 87 | Côn PPR D32x25 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 88 | Côn PPR D25x20 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 89 | Rắc co D32 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 90 | Rắc co D25 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D32 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D20 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van hai chiều d=32mm | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van hai chiều d=25mm | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 96 | Vòi xịt xí bệt | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 97 | Nối 2 đầu ren D15 | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 98 | Dây mềm nối 2 đầu inox D15 | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 99 | Van phao cầu nhựa D25 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa PVC D140 | Chương V-E_HSMT | 0,25 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V-E_HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 0,25 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 0,15 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V-E_HSMT | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V-E_HSMT | 0,2 | 100m |
| 106 | Côn nhựa PVC D140x90 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 107 | Côn nhựa PVC D110x90 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 108 | Côn nhựa PVC D110x76 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 109 | Côn nhựa PVC D90x76 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 110 | Côn nhựa PVC D90x60 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 111 | Côn nhựa PVC D76x34 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 112 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 113 | Cút nhựa 135 độ D76 | Chương V-E_HSMT | 28 | cái |
| 114 | Cút nhựa 90 độ D140 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 115 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 116 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V-E_HSMT | 24 | cái |
| 118 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa 90 độ D34 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 120 | Tê xiên nhựa PVC, D140x90 | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 121 | Tê xiên nhựa PVC, D90x76 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC, D110x110 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC, D90x90 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PVC, D76x76 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 125 | Tê nhựa PVC, D60x60 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 126 | Măng sông PVC D140 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 127 | Măng sông PVC D110 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 128 | Măng sông PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 129 | Măng sông PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E_HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E_HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt máng tiểu nam Inox | Chương V-E_HSMT | 1,375 | m |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E_HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 136 | Vòi tay gạt D15 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 139 | Téc chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V-E_HSMT | 1 | bể |
| 140 | Máy bơm nước | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 141 | Đào xúc đất cấp III Sân vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 2,9143 | m3 |
| 142 | Ván khuôn bê tông lót Sân vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 143 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm Sân vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 0,21 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Sân vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 0,22 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Sân vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 146 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Sân vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 1,0383 | m3 |
| D | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V-E_HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E_HSMT | 1,4025 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 10,3785 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E_HSMT | 0,123 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 1,86 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 15,9843 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E_HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,05 | 100kg |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V-E_HSMT | 0,14 | 100kg |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm D1-1 | Chương V-E_HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm D1-1, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,3445 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0143 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E_HSMT | 0,0424 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 2,5682 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V-E_HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 21 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,341 | m3 |
| 22 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E_HSMT | 0,235 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-E_HSMT | 0,1007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-E_HSMT | 0,1007 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E_HSMT | 0,0517 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 0,2588 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 0,2588 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt chiều dài bất kỳ | Chương V-E_HSMT | 0,5137 | 100m2 |
| 30 | SXLD tôn úp nóc | Chương V-E_HSMT | 12,22 | m |
| 31 | Máng nước | Chương V-E_HSMT | 8,22 | m |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 2,4754 | m3 |
| 33 | Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 18,3536 | m2 |
| 34 | Ốp gạch Ceramic 400x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 6,4 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V-E_HSMT | 18,3536 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 27,3103 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 79,76 | m2 |
| 38 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 5,434 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V-E_HSMT | 0,1848 | m3 |
| 40 | Ốp gạch Ceramic 400x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 3,36 | m2 |
| 41 | Ván khuôn kệ bếp | Chương V-E_HSMT | 0,0526 | 1m2 |
| 42 | Cốt thép kệ bếp, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,291 | 100kg |
| 43 | Bê tông kệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,4512 | m3 |
| 44 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 4,512 | m2 |
| 45 | Ốp đá granite kệ bếp | Chương V-E_HSMT | 4,512 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 27,3103 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 79,76 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E_HSMT | 0,02 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E_HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 5,4 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 15,04 | m2 |
| 52 | Tủ lạnh 270 lít | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 53 | Téc nước inox 2m3 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cánh cửa nhôm tủ bếp | Chương V-E_HSMT | 5,536 | m2 |
| 55 | Hộp nối điện | Chương V-E_HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Đèn ống dài 1,2m | Chương V-E_HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 58 | Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 59 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 60 | Quạt trần | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 61 | Quạt thông gió trên tường | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 62 | Aptomat loại 1 pha, 30A | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V-E_HSMT | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-E_HSMT | 75 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC d27 | Chương V-E_HSMT | 0,24 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC d62 | Chương V-E_HSMT | 0,07 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC d90 | Chương V-E_HSMT | 0,24 | 100m |
| 69 | Cút nhự d90 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cút nhựa d62 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 72 | Chậu rửa inox đơn có bàn rửa + vòi | Chương V-E_HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E_HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Cút nhựa d34 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 75 | Cút nhựa d27 | Chương V-E_HSMT | 7 | cái |
| 76 | Keo dán | Chương V-E_HSMT | 2 | hộp |
| E | Sân, cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá hộc | Chương V-E_HSMT | 9,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E_HSMT | 2,074 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E_HSMT | 3,9967 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 0,3077 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 2,5644 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 10,685 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc tường kè vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 14,959 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 0,9403 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,69 | 100kg |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E_HSMT | 3,6455 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 0,6544 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 68,4389 | m2 |
| 16 | Trát gờ, vữa XM mác 75 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 20,9426 | m2 |
| 17 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 11,8976 | m2 |
| 18 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn G-H-I | Chương V-E_HSMT | 101,2791 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 0,436 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc vữa XM, mac 75 Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 2,2872 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E_HSMT | 0,26 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 0,0849 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,129 | 100kg |
| 27 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 0,2023 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 9,1605 | m2 |
| 29 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 1,5928 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 42,836 | m2 |
| 31 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủ Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 42,836 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt hàng rào Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 0,0949 | tấn |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt hàng rào cũ Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 21,1213 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tường rào đoạn A-B; O-M | Chương V-E_HSMT | 27,5072 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn B-C-D-E-F-G; I-J-K-L-M | Chương V-E_HSMT | 432,2578 | m2 |
| 36 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn B-C-D-E-F-G; I-J-K-L-M | Chương V-E_HSMT | 432,2578 | m2 |
| 37 | Đào đất cấp III sân | Chương V-E_HSMT | 0,3992 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 39 | Nilon lót | Chương V-E_HSMT | 229,1 | m2 |
| 40 | Bê tông sân đá 2x4, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 22,91 | m3 |
| 41 | Phá dỡ sân bê tông cũ | Chương V-E_HSMT | 4,425 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 2,95 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đường lên trường, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 4,425 | m3 |
| 45 | Đào móng cột lan can lối đi+ kè đá đoạn 1-5 | Chương V-E_HSMT | 1,125 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột lan can lối đi+ kè đá đoạn 1-5 | Chương V-E_HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng M150, đá 2x4 lối đi+ kè đá đoạn 1-5 | Chương V-E_HSMT | 1,125 | m3 |
| 48 | Gia công lan can lối đi+ kè đá đoạn 1-5 | Chương V-E_HSMT | 0,6843 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt lối đi+ kè đá đoạn 1-5 | Chương V-E_HSMT | 28,8 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng Bồn hoa | Chương V-E_HSMT | 0,8715 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa chiều dày | Chương V-E_HSMT | 0,913 | m3 |
| 52 | Trát bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 12,865 | m2 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 1,504 | 100kg |
| 55 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V-E_HSMT | 1,224 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Chương V-E_HSMT | 50 | cái |
| 57 | Đào móng cổng, đất cấp III Cổng | Chương V-E_HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 58 | Van khuôn lót móng Cổng | Chương V-E_HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Cổng | Chương V-E_HSMT | 0,288 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột Cổng | Chương V-E_HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,434 | 100kg |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,035 | 100kg |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,6739 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0126 | tấn |
| 66 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-E_HSMT | 0,0285 | tấn |
| 67 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E_HSMT | 0,2856 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E_HSMT | 1,2357 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,8384 | m3 |
| 71 | Trát trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 14,16 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 4,8 | m |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E_HSMT | 12,39 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 12,39 | 1m2 |
| 75 | Biển tên trường, khung kẽm, mặt tấm alu, chữ nổi | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| F | Cải tạo nhà học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V-E_HSMT | 220,668 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ vì kèo thép | Chương V-E_HSMT | 0,9447 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V-E_HSMT | 183,9818 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền nhà | Chương V-E_HSMT | 17,2003 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E_HSMT | 33,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V-E_HSMT | 82,8 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ | Chương V-E_HSMT | 1,4921 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 1,4921 | 1m2 |
| 9 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 11,44 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 22,1 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, cột | Chương V-E_HSMT | 536,376 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-E_HSMT | 237,2875 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E_HSMT | 0,2112 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 1,92 | m2 |
| 15 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 18,216 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E_HSMT | 17,2003 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 183,9818 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép | Chương V-E_HSMT | 0,3393 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V-E_HSMT | 0,3393 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 1,1601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 1,1601 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt | Chương V-E_HSMT | 2,4613 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Chương V-E_HSMT | 21,22 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 398,8056 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bải, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E_HSMT | 376,7779 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V-E_HSMT | 184 | m2 |
| 27 | Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 30x40x15 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung câp, lắp đặt tủ phòng 4-8 modul | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bộ đèn tuýp led M9/18Wx2 T8 | Chương V-E_HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Ổ cắm đôi | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 31 | Quạt treo tường | Chương V-E_HSMT | 20 | cái |
| 32 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 33 | Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat loại 1 pha, 15A | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 35 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Chương V-E_HSMT | 120 | m |
| 36 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Chương V-E_HSMT | 100 | m |
| 37 | Cáp điện 2x10mm2 | Chương V-E_HSMT | 20 | m |
| 38 | Máng dây điện nhựa | Chương V-E_HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm kỹ thuật thi công công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | => 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | => 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | => 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | => 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | =>1,5 KW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | => 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | => 23kw | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | =>150l | 3 |
| 9 | Máy đo cao độ (thủy bình, kinh vỹ, toàn đạc...) | Đo cao độ, định vị tim mốc | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | => 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi