Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021729-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20211021586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:24:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,962,048,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng 06 tháng: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ Khí. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy dũi sắt ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
18-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HƯNG 1 (CŨ)
360 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH NN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: CÔNG TY CP TVXD ACI + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V360Ngày
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B HẠNG MỤC 2: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,838100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,919100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1122tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2678tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596tấn
6CC và LĐ thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,709tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V122,975m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,676100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
11Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,992m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5413100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5682100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5683100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6638tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5923tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7908tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2541m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7256100m3
C HẠNG MỤC 3: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG)
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7233100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (phần xây gạch làm ván khuôn dầm sàn trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,315m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung nung, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8256m3
4Bê tông dầm sàn trệt,đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2155m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5681100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5319100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5666tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6042tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4525m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4922m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
13Bê tông bậc của bậc cấp, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,7565100m2
15SXLD cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4671tấn
16Bê tông sàn trệt, ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5345m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3888100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0174100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3488tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2061tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8538tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (dầm sàn lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6775m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vì kèo, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6564m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V5,3062100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bản đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9955100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô Thành ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô Thành trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,8315100m2
28SXLD cốt thép sàn lầu, sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4637tấn
29Bê tông sàn lầu,đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,806m3
30Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1888m3
31Bê tông sê nô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8732m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6035100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0837tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,143m3
37Bê tông bậc cầu thang thường đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7955m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,8922100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0841tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,959m3
41Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5843100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4486m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
D HẠNG MỤC 4: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5435m3
2Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7534m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4618m3
4Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5608m3
5Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3048m3
6Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2887m3
7Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
8Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2832m3
9Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V8,184m3
10Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,5256m2
13Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
14Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,105m2
15Trát tường lan can, thành ram dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,026m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,12m2
17Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
18Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,34m2
19Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.687,665m2
20Trát xà dầm vữa M75 (không trát dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,15m2
21Trát lanh tô, ô văng, lam nắng, lam đứng, giằng lan can vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,344m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,684m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V530,62m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,7m2
25Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,64m
26Đắp chỉ trang trí vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,485m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V797,74m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3805m2
29Tạo ron chống trượt cho ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,9405m2
30Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V195,4048m2
31Láng nền vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,8768m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.182,26m2
33Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
34Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
35Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
36Ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,8953m2
37Xây tường gạch thẻ 4x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009m3
38Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5632m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,795m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,79m2
42Trát giằng sân khấu vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
45Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
46Làm vách bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,7m2
47CCLĐ bông chống ồn dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,7m2
48Dán tấm tiêu âm XPS dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,7m2
49Bã matit vào tường lan can, thành ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V151,026m2
50Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V549,46m2
51Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.610,755m2
52Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V841,139m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,314m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,625m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.644,069m2
56SXLD Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm hàn kín đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,7717tấn
57SXLD Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm hàn kín đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,8337tấn
58SXLD Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,955tấn
59Lợp mái ngói 10v/m2 loại chống rêu mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,1074100m2
60SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung thép vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V83,46m2
61SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp 5mm, có khung thép vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
62SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung thép vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,04m2
63SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp 5mm, có khung thép vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
64SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
65SXLD Lan can cầu thang, ram dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,264m2
66CCLĐ trần tấm thạch cao khung nỗiMô tả kỹ thuật theo chương V612,86m2
67Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
68Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
69Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
70Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction APMô tả kỹ thuật theo chương V0,013m3
71Lắp đặt ống uPVCD90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
72Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
73Lắp đặt co uPVC90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
74Lắp đặt Tê STK D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Lắp đặt ống STK D60x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
E HẠNG MỤC 5: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V117bộ
2Lắp đặt đèn Led Tube dài 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Lắp đặt đèn Led panel nổi (300x300x400), 24WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
4Lắp đặt quạt trần (sải cánh 1.2m) 65W + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
6Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
8Lắp đặt ổ cắm âm sàn 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
10Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 4 lổMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt tủ điện phân phối âm tường sơn tĩnh điện 300x400x150mMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Lắp đặt tủ điện nhánh âm tường vỏ kim loại nắp nhựa (2-4 modules)Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
13Lắp đặt tủ điện nhánh âm tường vỏ kim loại nắp nhựa (6 modules)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
15Lắp đặt MCCB 3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt MCCB 3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt RCBO 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
27Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
28Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
29Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
31Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
32Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
33Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600m
34Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện + nắp và phụ kiện (TRUNKING 60x40x1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V230m
40Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
F HẠNG MỤC 6: CẦU NỐI KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1046tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
7CC và LĐ thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2375m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4785tấn
20Bê tông móng + giằng móng, bê tông đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6988m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3382tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7163m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2832m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2267100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2002m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2735tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8816m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,1327m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4304m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4755100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0689tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8075m3
45SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
46Bê tông bậc tam cấp đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
47Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 ( gạch không nung) hMô tả kỹ thuật theo chương V1,8688m3
48Xây tường gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
49Xây tường gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9085m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7644m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4125m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,09m2
54Trát lam nắng, bổ trụ, lan can dày 1cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,05m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,732m
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9902m2
57Công tác ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,012m2
58Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,85m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,85m2
61Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứngMô tả kỹ thuật theo chương V28,868m
62Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction APMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138m3
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,256m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,506m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
4Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ 4x8x18 không nung hMô tả kỹ thuật theo chương V15,993m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,75m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
7Lát gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656,9m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V165,69m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2479100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
H HẠNG MỤC 8: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
7CC và LĐ thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3125m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,7938m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4513m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1094m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2962100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4022tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6869m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8638m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2125m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,167m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4915tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2517m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1988100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9715m3
46Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 ( gạch không nung) hMô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
47Xây tường lan can gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
48Xây tường bao gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6184m3
49Xây tường ngăn gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,133m3
50Xây tường bao gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8158m3
51Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,797m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,02m2
54Công tác ốp đá chẻ vào chân tường sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9,395m2
55Lát đá mặt kệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,758m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,696m2
60Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,79m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,287m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,435m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,86m2
67Quét chống thấm tương đương KOVA CT - 11A mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V24,86m2
68Bả bằng matít ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V77,945m2
69Bả bằng matit trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,251m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,945m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,251m2
72Làm trần bằng tấm prima khung nổi kim loại dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,75m2
73Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
74Lắp dựng cửa lấy sáng nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
75Đào đất hầm tự hoại, hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6228m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5638m3
77Đóng cọc tràm L = 4.0m, đk ngọn >=38, mật độ 16 cây / m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2288100m
78Đào vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
79Đắp cát đệm dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241m3
81Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
82Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
83Làm tầng than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1785m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép nắp BTH, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép nắp BTH, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
88SXLD thép góc LDC 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
89SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
90Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147m3
91Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0737m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9425m2
94Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt kệ kính + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt chậu tiểu đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt van khóa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt bồn nước inox 500L sus 304 ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
105Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
106Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
107Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
108Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
109Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
110Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
111Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
112Lắp đặt co D21 góc 90 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
113Lắp đặt co D27 góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt côn D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Lắp đặt tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt co D34 góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt côn D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt co D60 góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt co D60 góc 45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt côn D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Lắp đặt co D90 góc 45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp đặt co D90 góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt côn D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Lắp đặt co D114 góc 45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt co D114 góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt đèn led panel tròn 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
131Lắp đặt công tắc âm 16A - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
133Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt hộp đế âm cho MCB + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
136Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
137Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
138Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
I HẠNG MỤC 9: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Rải giấy dầu lót đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
6ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài > 4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6624m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
13Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ 4x8x18 không nung hMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6571100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
17Lắp dựng cốt thép nền+ram dốc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3243tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2546m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,546m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
24Sản xuất cột bằng thép ống phi 59.9x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473tấn
25Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
26Sản xuất khung mái bằng thép ống phi 59,9x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
27Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
31Sản xuất lắp đặt bulong phi 20, L=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32SXLD giằng tăng đơ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
33Thi công vữa tự sang phẳng tương đương sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường kèm theo CV 1990/QLXD-SXD ngày 30/6/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5953m2
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7383100m2
36CC&LĐ máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
37Thép la 20x4mm cố định máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1984kg
38Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
39Lắp đặt lơi uPVC phi 90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt co uPVC phi 90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42CC&LĐ đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
J HẠNG MỤC 10: NHÀ XE HỌC SINH
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3847tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7664m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
13Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo chương V4,1882m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5118100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1696100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9701tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7024m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,024m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
25Sản xuất cột bằng thép hình phi 59.9x2.9mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
26Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037tấn
27Sản xuất giằng mái thép ống phi 59.9x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328tấn
28Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644tấn
32Sản xuất lắp đặt bulong phi 20, L=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
33SXLD giằng tăng đơ đường kính:14mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
34Thi công vữa tự sang phẳng tương đương sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,5893m2
36Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4, mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,2218100m2
37SXLD máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m2
38Thép la 20x4mm, cố định máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V9,5952kg
39Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
40Lắp đặt lơi uPVC phi 90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt co uPVC phi 90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43CC&LĐ đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K HẠNG MỤC 11: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt trụ đèn STK cao 8.0m, dày 3.5mm, vươn cần 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Lắp đèn chiếu sáng Led 150W, IP>=65Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đỗ móng trụ bê tông KT600x600x1000, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
7Lắp móng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
9SXLD bu lông thép đường kính 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
11Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
12Kéo rải cáp đồng trần D16mm2 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Lắp đặt táp lô nhựa 160x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
14Lắp đặt cầu nối dây (Domino) 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
15Lắp đặt cầu chì nỗi 5AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt CB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt hộp âm + đai HBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Kéo rải cáp điện 3 ruột (CXV) 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
21Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
22Lắp đặt ống uPVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Rải băng báo hiệu bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
25Lắp đặt cáp điện đôi (CVV) 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt tủ điện 30x20x15cm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Phụ kiện: băng keo, vít, đầu coss, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1
L HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
2Lắp đặt Co, Lơi, Tê, Nối,...uPVC D27, loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
5Cung cấp lắp đặt máy bơm đẩy cao 350W tương đương Panasonic (gồm phụ kiện + hộp che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt bồn đứng chứa nước bằng inox dung tích 3000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8265100m3
8Đào đất đặt cống BTCT D400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737100m3
9Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8201100m3
11Đóng cừ tràm L>=4.5m, ngọn >=4cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,625100m
12Vệ sinh đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,872m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
15Đắp cát nền móng công trình (sử dụng cát thừa đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hởMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124100m2
17Bê tông thành hố ga, thành cống hở đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3641m3
18Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,273m3
19SXLD cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9433tấn
20SXLD cốt thép nắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5011tấn
21Lắp dựng thép L40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5773tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hởMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, thành cống hởMô tả kỹ thuật theo chương V4,3557100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
25Lắp đặt ống uPVC 220x5.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Lắp đặt co lơi uPVC 220Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cống bê tông ly tâm H10, dài 4m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5đoạn ống
28Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
M HẠNG MỤC 13: PHÒNG CHÁY- CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
7Lắp đặt dây tín hiệu (CXVFR) 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
8Lắp đặt ống nẹp nhựa 15x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
10Đắp cát đệm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
11Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
13Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V700m
14Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
16Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2hMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
17Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2hMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
18Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
20Phụ kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Lắp đặt ống STK D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
22Lắp đặt nối (măng sông) STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Lắp đặt co STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt tê STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tê giảm STK D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Đào rãnh âm ống STK, rộng 0.2-0.5m,sâu 0.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,525m3
27Đắp cát đệm bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2605100m3
29Lắp đặt ống STK D76x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
30Lắp đặt nối (măng sông) STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt Co giảm STK D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt ống STK D60x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
34Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt mặt bích thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bình
38Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bình
39Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
40Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC (FIRE BOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
41Lắp đặt tủ dụng cụ chữa cháy ngoài nhà (cạnh trụ chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Lắp đặt van chữa cháy DN50 - ngàm 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 - 2 vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Phụ kiện: gioăng cao su, sơn đỏ, keo,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
45Lắp đặt kim thu sét phóng tai điện đạo (Rp>=50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ống STK D60x3.2mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
47Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
49Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa đồng thauMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
51Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1.7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
52Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thửMô tả kỹ thuật theo chương V14m
53Lắp đặt tăng đơ M6, dài 180mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Kéo rải cáp thép chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
55Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Phụ kiện chống sét: đai inox, bulong, ecu,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO KHỐI 3 PHÒNG HỌC THÀNH THƯ VIỆN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,3385m3
2Bốc xếp các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3385m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3385m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3385m3
5Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7514m3
6Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1886m3
7Làm tường bằng tấm thạch cao (theo quy cách bản vẽ - bao gồm tấm thác cao, khung thép,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6925m2
8Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6246m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5375m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3825m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1322m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V137,1295m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V148,6945m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,5275m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,3975m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,39m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,45m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,84m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V278,485m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V261,9972m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,485m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,9972m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,32m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V74,52m
26SXLD Cửa đi nhôm kính trắng dày 4.8mm 2 cánh hệ 700 khung bảo vệ thép (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
27SXLD cửa đi lùa nhôm lá sóng vuông hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
28SX Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 500, khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
29SX Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 500, khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,41m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m2
38Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V321lỗ khoan
39CC& thi công phụ gia khoan cấy thép tương đương Sika dur 731 + phụ kiện (lỗ cấy thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
42Tháo dỡ xà gồ mái (tháo dỡ 30% xà gồ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
43Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1751m2
44Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
45Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1751100m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V60,984m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,984m2
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5563m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5563m3
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5563m3
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V199,9825m2
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9999m3
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9999m3
54Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9999m3
55Thi công trần bằng tấm prima KT 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V199,9825m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,71m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71m2
58Vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3304m2
59Quét chống thấm tương đương KOVA CT - 11A sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V33,042m2
60Lắp đặt cầu inox chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Lắp đặt đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
O HẠNG MỤC 15: CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC THÀNH BẾP ĂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,0592m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2992m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2992m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2992m3
6Làm tường bằng tấm thạch cao (theo quy cách bản vẽ - bao gồm tấm thạch cao, khung thép,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m2
7Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,996m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,936m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V132,887m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V181,324m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,62m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,51m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,553m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V321,66m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,553m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,66m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V116,88m
23GCLD Cửa đi nhôm kính trắng dày 4.8mm 2 cánh hệ 700, khung bảo vệ thép ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,32m2
24GCLD Cửa đi nhôm 1 cánh kính trắng dày 4.8mm hệ 700 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
25GCLD Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm kính hệ 500, khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
26GCLD Cửa sổ 4 cánh lùa nhôm kính hệ 500, khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
27SXLD Vách kính trắng dày 4.8mm khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V21,52m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,6m2
33Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,6m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V181 lỗ khoan
36CC& thi công phụ gia khoan cấy thép tương đương Sika dur 731 + phụ kiện (lỗ cấy thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652m3
39Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5796m2
41Bả bằng matít vào cột ốp trục 7 - CMô tả kỹ thuật theo chương V3,5796m2
42Sơn ốp cột trục 7 - CMô tả kỹ thuật theo chương V3,5796m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
45Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
46Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
48Sản xuất vì kèo bằng thép góc LDC 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
49Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
52Lợp mái sàn nước tole kẽm mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013100m2
53Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V246,4m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
57Thi công trần bằng tấm prima KT 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V246,4m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,462m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,462m2
60Quét chống thấm tương đương KOVA CT - 11A sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V39,054m2
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt cầu inox chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt máng rửa tay inox theo quy cách bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
67Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
68Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
69Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt van một chiều uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt co, lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
72Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt Co uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt co ren trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
78Lắp đặt nối/tê/co giảm uPVC D90/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt nối/tê/co giảm uPVC D27/D21Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
80Lắp đặt đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng 06 tháng: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
5 Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ Khí. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước ≥ 5HP Máy bơm nước ≥ 5HP2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Máy cắt (sắt hoặc gạch)2
6 Máy dũi sắt ≥ 5 KW Máy dũi sắt ≥ 5 KW2
7 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW2
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy mài Máy mài2
12 Máy phát điện ≥ 100 KVA Máy phát điện ≥ 100 KVA1
13 Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3 Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Dàn giáo thép (42 chân/bộ)5
17 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)2000
18 Cây chống thép Cây chống thép500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->