Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng Bãi hủy và các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022625-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng Bãi hủy và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211022330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:21:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,079,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.423864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 12.655.683.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.967.049.000 VNĐ.+ Loại công trình: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.655.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.967.049.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư) một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị công tác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc là kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng dân dụng cấp IV trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng Bãi hủy và các công trình phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp khu vực xử lý bom, mìn, đạn dược cấp 5 kho VKTBKT hướng Tây Kho K79/Cục Kỹ thuật/Quân khu 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân khu 2; địa chỉ: phường Vân Phú – TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.892.713 – 0968.014.173; fax: 069.892.712
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng HQ. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Quân khu 2. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần thương mại xây dựng và phát triển công nghệ An Huy (tư vấn lập HSMT); Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật/Quân khu 2 (thẩm định HSMT) + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại xây dựng và phát triển công nghệ An Huy (tư vấn đánh giá HSDT); Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật/ Quân khu 2 (thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Kỹ thuật/Quân khu 2;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân khu 2; địa chỉ: phường Vân Phú – TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.892.713 – 0968.014.173; fax: 069.892.712


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý 4 năm 2020. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E- SMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân khu 2; địa chỉ: phường Vân Phú – TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.892.713 – 0968.014.173; fax: 069.892.712
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Quân khu 2; Địa chỉ: phường Vân Phú – TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.892.713 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 069.892.713 – 0968.014.173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Quân khu 2; Địa chỉ: phường Vân Phú – TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.892.713 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 069.892.713 – 0968.014.173
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Quân khu 2; Địa chỉ: phường Vân Phú – TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.892.713 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 069.892.713 – 0968.014.173
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt Camera giám sát cổng chính, cổng phụ khu kỹ thuật
1Camera giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Cột lắp Camera cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cáp tín hiệu + cấp nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
4Đầu ghi hình KTS 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Màn hình 42inMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B Hạng mục: Xây mới cổng + bốt gác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4424m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4373m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1449tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1351100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2581m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6796m3
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,244m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,556m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,898m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,244m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,142m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
29Sản xuất cửa cổng khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m2
32Bộ chữ nổi Inox vàng gương lắp ghép (DOANH TRẠI QUÂN ĐỌI NHÂN DÂN VIỆT NAM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,368m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2799m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9884m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9647m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0634m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2323m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2301m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0209100m2
47Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8808m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4083m3
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,644m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3908m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5314m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3682m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,916m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3824m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1284m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,008m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4268m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,008m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3452m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6679m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
70Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4976m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362100m2
72Úp nóc K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m
73Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
74Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,888m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,688m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5062m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4788m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4845m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8029m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3694m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9353m2
84Đánh bóng bể chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3047m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
95Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc/dsts/pvc 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
97Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
107Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1100m
108Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
110Măng sông nhựa ren trong D25x1/'2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Măng sông nhựa ren ngoài D50x1-1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Van nhựa PPrD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Rắc co nhựa PPrD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Tê ren Inox D15 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115kép ren Inox D15 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Tê nhựa PPrD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Tê nhựa PVCD60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
129Gia công khung giá sắt lắp đặt bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
130Lắp dựng khung giá sắt lắp đặt bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,312m2
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
134Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4424m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m2
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4373m3
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2662m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m2
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5208m3
147Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
149Sản xuất cửa cổng khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7068m3
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9789m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7089m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1549m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m2
165Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2912m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392m3
167Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4804m2
168Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1976m3
169Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1228m3
170Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,384m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7356m2
172Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m2
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,288m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6076m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,288m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686100m2
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
185Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
186Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0112m2
188Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666100m2
189Úp nóc K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
190Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
191Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,832m2
192Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,232m2
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
195Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4424m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098m3
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m2
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4373m3
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2662m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m2
207Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5208m3
208Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
210Sản xuất cửa cổng khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
211Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
212Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
213Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7068m3
216Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9789m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7089m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1549m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038m3
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
223Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m2
226Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2912m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392m3
228Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4804m2
229Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1976m3
230Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1228m3
231Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,384m2
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7356m2
233Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m2
234Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,288m2
235Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6076m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,288m2
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686100m2
241Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361100m2
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
246Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
247Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
248Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0112m2
249Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666100m2
250Úp nóc K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
251Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
252Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,832m2
253Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,232m2
C Hạng mục: Chòi gác ( 2 Cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5888m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6077m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1954m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7832m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712100m2
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8405m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6337m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6044tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6266100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4461m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3487tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4339m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,942m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1547m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,536m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1776m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9472m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,7568m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,928m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,6892m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4704m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9824m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m2
46Úp nóc K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
47Gia công lan can (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3826tấn
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
49Gia công thang sắt (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
D Hạng mục: Xây mới các loại hầm
1Phá dỡ hầm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V50công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9777100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8639m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,2113m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4226m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4226m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6147m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6588m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3213100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3734tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0786m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,232m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,7496m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7692m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1604m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9392m2
18Đánh bóng chống thấm thành ngoài bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V140,56m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,872m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,436m2
22Gia công lắp dựng bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Tôn dập bịt pa nô cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m2
24Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
E Hạng mục: Nhà nghỉ giải lao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,537100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9673m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5701m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,8755m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5515100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5515100m3/1km
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2231100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5019m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7499tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6824m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6712100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1788tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3828m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2078m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4296m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6135100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5774tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3744m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9473100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2273tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4298tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,07m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7631m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9816100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0477tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5302m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8005m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5773m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2196m3
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,826tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,826tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,998100m2
45Tôn úp nóc K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,06m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,269m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,418m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,9324m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,0414m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5424m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,3m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ móc nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,8m
54Đắp trang trí chi tiết hiên hèMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6512m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6512m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6512m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V603,7414m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V230,269m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3128m3
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,0122m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0694m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,716m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,058m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,404m2
66Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,23m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
68Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,692m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6856tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,69m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,69m2
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6372m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2124m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,161m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,621m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,1m2
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1502100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2854tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4017m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V73cấu kiện
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,204m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1575m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0525m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0005m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0204m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,395m2
91Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,395m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0632m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,667m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
98Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
111Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
114Đế chôn công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
115Mặt bịt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
116Hộp nhựa chứa Atomat tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91m
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Bình sứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,496m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,496m3
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3451100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
129Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Van nóng lạnh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
135Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Lắp đặt chậu rửa bát Inox (1160x500mm) (ĐM vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
140Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Hệ thống phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Thanh treo khăn (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
145Lắp đặt van PPr, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146Lắp đặt van PPr, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Lắp đặt Tê 25x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148Lắp đặt Tê 25x25mm (Cút 1 đầu ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
149Lắp đặt côn thu 40>25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Cút nhựa 90 độ D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Cút nhựa 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
152Cút nhựa 90 độ D25mm (cút 1 đầu ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Lắp đặt Tê 90x90x90 bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0144m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0922m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3948m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,654m2
165Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7941m3
166Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V193,1378100m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3138m3
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m3
169Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m3
171Bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4m3
172Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4m3
173Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4m3
174Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.619,0476viên
175Lắp đặt cáp điện ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V805m
178Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
179Khoan lỗ ống lọc D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
180Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
181Chèn sỏi thành giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9032m3
182Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
183Máy bơm thả chìm trong giếng 0,75kw; 3m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
184Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
185Tủ điều khiển máy bơm (01 ATM 10A; 01 contactor 10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
F Hạng mục: Cải tạo nhà tháo dỡ đạn
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V75,29m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2715m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8225m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,532m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,896m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,394m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V75,29m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916100m2
10Rải bạt dứa chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9272100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2715m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8225m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6875m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
19Lắp đặt dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V467,8275m
20Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2749100m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961tấn
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V90,6004m2
23Đập đầu cột để nối thép cột+ đỉnh thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
24Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100kg
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100kg
26Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m2
27Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485m3
28Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,432m2
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100kg
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,549100kg
31Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2575m3
32Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5816m3
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m2
36Bu lông M16x300 liên kết cột với vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5339tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5339tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2749100m2
42Úp nóc, ốp sườn K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
43Gia công lắp dựng trần tôn khung xương thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,6004m2
44Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V61,728m2
45Lắp dựng khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,728m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,456m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V234,7358m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,1498m2
49Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472100m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,88m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V50,6668m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4328m2
53Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6668m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4328m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,088m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472100m2
57Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,104m2
58Úp nóc, ốp sườn K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1m
59Lắp dựng khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,104m2
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V94,0996m2
61Gia công lắp dựng trần tôn khung xương thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,964m2
G Hạng mục: Xây dựng hệ thống bơm nước cứu hỏa đến các khu vực
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3784m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9112m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4847m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3464m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8976m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,589m3
8Rải bạt dứa làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9752m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5912m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6071m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0862m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1255tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1885100m2
24Úp nóc K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5764m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,032m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,484m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,874m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7524m2
30Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hình bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,0604m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,874m2
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsts/pvc 2x4m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
43Tủ điện 250x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
46Máy bơm nước PCCC động cơ DiezenMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
47Dọ bơm đồng DN80 nối renMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van xoay ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt rắc co ren, đường kính DN20mm (01 đầu ren trong, 01 đầu hàn nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt van xoay mặt bích, đường kính van DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt cút, chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt cút, chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đặt nối BU đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt nối BU đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7366m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7203m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777m3
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,087m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6246m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0064m2
76Gia công, lắp đặt lưới chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7731kg
77Đào hào kỹ thuật băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,5625m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,725m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V313,6438m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4573100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4573100m3/1km
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6865m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,798m3
84Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
85Cuộn dây chữa cháy D50 dài 20m; 16BarMô tả kỹ thuật theo Chương V18cuộn
86Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
87Bình chữa cháy CO2 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
88Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
89Tủ phòng cháy chữa cháy ngoài nhà 700x1400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65x3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,75100m
91Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Lắp đặt BU đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt BU đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt BU đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Bích nối trống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dn650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,75100m
H Hạng mục: Dốc xuống hồ ngâm thử xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3313100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6826m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,861m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8748m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8406m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8823100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2377tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4153tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9133m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,77m3
I Hạng mục: Xây dựng đường bê tông, cải tạo hồ cứu hỏa; San gạt cải tạo mặt bằng khu vực hủy đốt, hủy nổ hủy chôn đạn dược
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V59,564m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3608100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9564100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9564100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,2375m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V229,1851100m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V444,2205100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,1143100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,1143100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5249100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,945100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0787100m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3878100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3878100m3
15Hàng rào dây thép gai bảo vệ bãi huy chôn đạn dược( dùng cột BTCT KT 15x15 cm, móng BT m 150 KT 50x50x50 cm khoảng cột 3 m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8693100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.096,584m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,312100m2
19Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V1.705,4042m
20Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V341,0808m
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V991,053m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V377,543m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,92m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4384100m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2762100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,686m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1417100m3
38Lót đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V21,14m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,72m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,69m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,929100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3613100m2
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,243m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2019100m3
45Lót đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,74m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,24m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2626100m2
50Đá hộc thả rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m3
53Lót đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
58Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V90ca
J Hạng mục: Phần cống tròn
1Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,01m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,45m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9671100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
9Bảo vệ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,96m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
K Hạng mục: Phần cống hộp 2x2 m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,285m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4172100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,15m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5892100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6435tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6105m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.423864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 12.655.683.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.967.049.000 VNĐ.+ Loại công trình: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.655.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.967.049.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư) một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị công tác)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc là kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng dân dụng cấp IV trở lên..31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất ≥7 tấn2
2 Máy đào 1,25 m32
3 Máy lu Trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5 kw1
5 Máy hàn điện Công suất ≥23 kw2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥80 lít1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0 kw1
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kw1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->