Gói thầu: Cun cấp vật tư phụ tùng thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cun cấp vật tư phụ tùng thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:18:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,498,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu là Vo= 4.549.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.549.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên |
| E-CDNT 1.2 |
Cun cấp vật tư phụ tùng thi công xây dựng công trình Lắp đặt tuyến ống cấp nước phân phối xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644.
+ Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV, Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 028 38 272 191 – Fax: 028 38 295 008 – 028 38 290 817. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 37 686 611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG (PHUI ĐÀO) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22,913 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22,913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22,913 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13,686 | 100m3 |
| B | BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,572 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,257 | 100m2 |
| C | HẦM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Trải cát lót đầu cứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,035 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D80, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,21 | 100m |
| 5 | Bê tông hầm đồng hồ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hầm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Đan bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,082 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đan BTCT vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép neo khuỷu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,079 | tấn |
| 11 | Sản xuất nắp thép hình hầm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,057 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép hầm ĐHN d | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép hầm ĐHN d | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,228 | tấn |
| 14 | Láng VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,73 | m2 |
| D | GIA CỐ PHUI ĐÀO HẦM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đóng cọc cừ larsen đoạn ngập đất, vật liệu khấu hao 4,67% | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,495 | 100m |
| 2 | Đóng cọc cừ larsen đoạn không ngập đất, vật liệu khấu hao 1,67% | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,196 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,495 | 100m |
| E | LĂP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE OD280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32,55 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE OD180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | mối nối |
| 5 | Tê gang MJ D250FFx150B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê gang MJ D250BBx250B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van cổng Þ250BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van cổng Þ150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bù manchon MJ Þ250BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bù manchon MJ Þ150BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 12 | Manchon MJ Þ250FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 13 | BU âm tường D150BM, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 14 | Khuỷu 1/8 MJ Þ250FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khuỷu 1/8 MJ Þ250FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Khuỷu 1/8 HDPE OD 180 (hàn điện trở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 17 | Stubend HDPE OD 180 + Bích rỗng thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Bửng chận D150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ tổng điện từ hai mặt bích dùng pin D150BB( bao gồm bộ thiêt bị lưu trữ dữ liệu datalogger) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 20 | hộp gắn bộ chuyển đổi tín hiệu (cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | cái |
| 22 | Ống cơi họng ổ khóa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,05 | 100m |
| F | VẬT TƯ HẦM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE OD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Mamelon thau Þ27 x 14REN/IN (ren ngoài 2 đầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van bi Þ3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khâu túm thau Þ27 x 9mm (ren ngoài 2 đầu ) + collier inox D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống chịu áp D8,5mmx200Bar (dày 3mm), đặt luồng trong ống HDPE OD90 để trong hộp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| G | VẬT TƯ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Van xả khí Þ3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mamelon Þ 3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 3 | Manchon reduction Þ 1"x3/4" FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cóc Þ3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kiềng gang Þ280x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| H | THỬ ÁP, SÚC XẢ, KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống HDPE OD280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32,63 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE OD180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,94 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống HDPE OD180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,94 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống gang D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống HDPE OD280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32,63 | 100m |
| 7 | Nuớc thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 329,176 | m3 |
| 8 | Nước súc xả (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3.457,21 | m3 |
| I | TÁI LẬP LỀ ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Trải đá dăm loại II, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,96 | 100m3 |
| J | TÁI LẬP PHUI ĐÀO ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Trải đá dăm loại I, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc mặt đường nhựa 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,112 | 100m2 |
| K | TÁI LẬP PHUI ĐÀO ĐƯỜNG ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Trải đá dăm loại I, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,75 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,355 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - LẮP ĐẶT TRỤ CHỮA CHÁY (PHUI ĐÀO) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van, ổ khóa và miệng ổ khóa đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Đổ đá 2x3 quanh trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,708 | m3 |
| M | TRỤ CỨU HỎA (Lắp đặt trụ cứu hỏa, ống và phụ tùng) | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14 | trụ |
| 2 | Ống nhựa HDPE OD 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,175 | 100m |
| 3 | Tê gang MJ D250FFx100B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | cái |
| 4 | Tê gang MJ D150FFx100B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van cổng D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bù manchon MJ D100BF(dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 28 | cái |
| 7 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14 | cái |
| 8 | Ống cơi họng ổ khóa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,14 | 100m |
| N | TRỤ CỨU HỎA (Thử áp, khử trùng, súc xả) | |||
| 1 | Thử áp ống nhựa HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,175 | 100m |
| 2 | Khử trùng tuyến ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,175 | 100m |
| 3 | Nước thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,386 | m3 |
| 4 | Nước súc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 52,5 | m3 |
| O | TRỤ CỨU HỎA (tái lập) | |||
| 1 | Trải đá dăm loại II, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,02 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu là Vo= 4.549.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.549.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng > 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 3 | Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi