Gói thầu: Cun cấp vật tư phụ tùng thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915101-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cun cấp vật tư phụ tùng thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:18:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,498,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu là Vo= 4.549.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.549.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên
E-CDNT 1.2 Cun cấp vật tư phụ tùng thi công xây dựng công trình
Lắp đặt tuyến ống cấp nước phân phối xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên , địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường 6, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644. + Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và giải pháp công nghệ môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0310734353 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và giải pháp công nghệ môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0310734353 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp). + Tư vấn lập BCKTKT XDCT: Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Nước Và Môi Trường Đại Việt (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0305022713 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp).


- Bên mời thầu: Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên , địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường 6, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644. + Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644. + Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV, Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 028 38 272 191 – Fax: 028 38 295 008 – 028 38 290 817. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 37 686 611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG (PHUI ĐÀO)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,28100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0437100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22,913100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0437100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22,913100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0437100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22,913100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,062100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13,686100m3
B BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN GỐI ĐỠ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,572m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,257100m2
C HẦM ĐỒNG HỒ
1Trải cát lót đầu cứMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,252m3
2Bê tông lót đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,035m3
3Bê tông lót đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,504m3
4Đóng cừ tràm D80, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,21100m
5Bê tông hầm đồng hồ đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,316m3
6Ván khuôn hầm đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,105100m2
7Đan bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,082m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,006100m2
9Lắp đặt đan BTCT vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cấu kiện
10Sản xuất, lắp đặt thép neo khuỷu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,079tấn
11Sản xuất nắp thép hình hầm đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,057tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép hầm ĐHN dMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,009tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép hầm ĐHN dMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,228tấn
14Láng VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,73m2
D GIA CỐ PHUI ĐÀO HẦM ĐỒNG HỒ
1Đóng cọc cừ larsen đoạn ngập đất, vật liệu khấu hao 4,67%Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,495100m
2Đóng cọc cừ larsen đoạn không ngập đất, vật liệu khấu hao 1,67%Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,196100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,495100m
E LĂP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Ống nhựa HDPE OD280Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32,55100m
2Ống nhựa HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,9100m
3Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3đoạn ống
4Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3mối nối
5Tê gang MJ D250FFx150B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
6Tê gang MJ D250BBx250B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
7Van cổng Þ250BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
8Van cổng Þ150BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
9Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
10Bù manchon MJ Þ250BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
11Bù manchon MJ Þ150BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
12Manchon MJ Þ250FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
13BU âm tường D150BM, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
14Khuỷu 1/8 MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
15Khuỷu 1/8 MJ Þ250FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4Cái
16Khuỷu 1/8 HDPE OD 180 (hàn điện trở)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
17Stubend HDPE OD 180 + Bích rỗng thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3Bộ
18Bửng chận D150BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
19Đồng hồ tổng điện từ hai mặt bích dùng pin D150BB( bao gồm bộ thiêt bị lưu trữ dữ liệu datalogger)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
20hộp gắn bộ chuyển đổi tín hiệu (cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1Bộ
21Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5cái
22Ống cơi họng ổ khóa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,05100m
F VẬT TƯ HẦM ĐỒNG HỒ
1Ống nhựa HDPE OD90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m
2Mamelon thau Þ27 x 14REN/IN (ren ngoài 2 đầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
3Van bi Þ3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
4Khâu túm thau Þ27 x 9mm (ren ngoài 2 đầu ) + collier inox D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
5Ống chịu áp D8,5mmx200Bar (dày 3mm), đặt luồng trong ống HDPE OD90 để trong hộp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
G VẬT TƯ VAN XẢ KHÍ
1Van xả khí Þ3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
2Mamelon Þ 3/4"mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
3Manchon reduction Þ 1"x3/4" FMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
4Van cóc Þ3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
5Kiềng gang Þ280x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
H THỬ ÁP, SÚC XẢ, KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG
1Thử áp lực đường ống HDPE OD280Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32,63100m
2Thử áp lực đường ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,94100m
3Thử áp lực đường ống gang D250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2100m
4Khử trùng ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,94100m
5Khử trùng ống gang D250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2100m
6Khử trùng ống HDPE OD280Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32,63100m
7Nuớc thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT329,176m3
8Nước súc xả (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3.457,21m3
I TÁI LẬP LỀ ĐẤT ĐÁ
1Trải đá dăm loại II, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,96100m3
2Đắp đất hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,96100m3
J TÁI LẬP PHUI ĐÀO ĐƯỜNG NHỰA
1Trải đá dăm loại I, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,034100m3
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,21100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,084100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,084100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,084100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,084100m2
7Cào bóc mặt đường nhựa 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,112100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,006100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,006100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,112100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,112100m2
K TÁI LẬP PHUI ĐÀO ĐƯỜNG ĐẤT ĐÁ
1Trải đá dăm loại I, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,887100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,75100m2
3Đắp đất hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,355100m3
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - LẮP ĐẶT TRỤ CHỮA CHÁY (PHUI ĐÀO)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,039100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,167100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,143100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,167100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,039100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,167100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,039100m3
8Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van, ổ khóa và miệng ổ khóa đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,008m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,107100m2
10Đổ đá 2x3 quanh trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,708m3
M TRỤ CỨU HỎA (Lắp đặt trụ cứu hỏa, ống và phụ tùng)
1Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14trụ
2Ống nhựa HDPE OD 125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,175100m
3Tê gang MJ D250FFx100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT11cái
4Tê gang MJ D150FFx100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
5Van cổng D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14cái
6Bù manchon MJ D100BF(dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28cái
7Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14cái
8Ống cơi họng ổ khóa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,14100m
N TRỤ CỨU HỎA (Thử áp, khử trùng, súc xả)
1Thử áp ống nhựa HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,175100m
2Khử trùng tuyến ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,175100m
3Nước thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,386m3
4Nước súc xảMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT52,5m3
O TRỤ CỨU HỎA (tái lập)
1Trải đá dăm loại II, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên và có giá trị tối thiểu là Vo= 4.549.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.549.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng > 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->