Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023192-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211019979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:13:00 đến ngày 2021-10-15 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.821.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, giao thông, xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà bếp ăn và cải tạo các hạng mục phụ trợ Trung tâm Chính trị huyện Diễn Châu
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Chính trị huyện Diễn Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Thư (Địa chỉ: Xóm 3, Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu, Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Chính trị huyện Diễn Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến Quý I/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Chính trị huyện Diễn Châu Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Hồng Phi; Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Chính trị huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt (Địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Cá nhân phụ trách: Bà: Đoàn Thị Duyên - 0979287555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo hội trường 3 tầng
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,4082m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V267,9048m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,838m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,091m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.385,7428m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.655,4992m2
7Thông tắc, hút hầm vệ sinh, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,9471m3
9Lắp đựng ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Lắp đựng ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Vận chuyển bộ vật liệu lên cao để xây lại hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
12Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9471m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
14Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Vệ sinh đục nhám sàn bê tông trước khi làm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V39,26m2
23Chống thấm trần phòng giám đốc bằng màng bitum khò nóng hoặc màng sợi thủy tinh chống thấm, vuốt dựng lên tường cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,26m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,26m2
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
26Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V153,88m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,76m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,76m2
30Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V153,881m2
31Sửa chữa cửa bị cong vênh, hư bản lề. thay ô kính bị vỡ, hàn lại xuyên hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4025100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5208100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2604100m2
B Cải tạo sơn lại nhà học 2 tầng
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V715,423m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V176,9342m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V540,232m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V614,655m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V791,5892m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.255,655m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V106,848m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,456m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,456m2
10Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V85,7281m2
11Sửa chữa những cửa bị vỡ kính, cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,2m
13Vách kính cố định nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt đèn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m2
C Nhà để xe + mái tôn
1Đào móng cột trụ nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V2,1521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,375m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3868tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3868tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,77651m2
15Uốn vòm thép ống + tônMô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8736100m2
17Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V522cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D110 làm máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
D Dàn tôn sân rửa
1Đào móng dàn tôn sân rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,22971m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3393100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
16Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
E Sân lát gạch tazero
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m3
2Xúc đá hỗn hợp, vận chuyển phế thải ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V37m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m3
4Vữa xi măng tạo phằng, bù vênh sân dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V639m2
5Lát gạch tazero 40x40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V639m2
F Cải tạo nhà vệ sinh ngoài trời
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Phụ kiện ấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
G NHÀ BẾP
1Đào móng băng nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V17,3923m3
2Đào móng cột trụ nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V17,2166m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6517m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6859m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6025m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà ,bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0658m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1597m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1564m3
14Bê tông nền M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0485m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3552m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9295m3
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6976m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2096tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4959tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4953tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5262100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (30% xây gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8543m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (70% xây gạch 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8209m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5335m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0355m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2671m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V102,585m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5245m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,178m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,42m
39Đắp các chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Đắp các chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,356m2
42Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6156m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
44Lát bậc tam cấp bằng gạch 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
45Lát gạch bàn bếp 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
46Lát nền, sàn gạch 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8704m2
47Bê tông nền M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
48Lát gạch gốm hạ long 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m2
52Tôn úp nóc dày 0,45 khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,02md
53Ke chống bão TT 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3000.0
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,1496m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V174,1095m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,119m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,1401m2
59Cửa đi panô kính màu 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng chưa bản lề, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
60Khóa cửa tay vặnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Cửa sổ panô kính màu 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng chưa bản lề, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
62Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Móc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V130.0
65Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 20x20 mm (cả sơn tĩnh điện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
66Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt đèn tường đui vặnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đế âm chống cháy + mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Van khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cai
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van khóa nước tự động khi đầyMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0546100m2
H Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V138,226m2
7Đưa ngói từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0361000v
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,682m3
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,8396m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,1644m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,087m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0312m3
13Xúc đá hỗn hợp, vận chuyển phế thải ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V96,85m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
15Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m
16Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V57,288m2
18Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2541000v
19Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
20Phá dỡ kết cấu tường, cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,6185m3
21Phá dỡ kết cấu giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
22Phá dỡ kết cấu nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
23Xúc đá hỗn hợp, vận chuyển phế thải ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V69,73m3
I BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,231m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhàM200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2517m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
14Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3792m3
15Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC30 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7376m2
16Trát tường, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9376m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 (Lớp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9376m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,9376m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
21Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8708m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27Vòi nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào đoạn A-B, đoạn B-CMô tả kỹ thuật theo chương V25,005m3
2Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V30,006m3
3Đào móng hàng rào đoạn A-B, đoạn B-CMô tả kỹ thuật theo chương V42,3018m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4177m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2553m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,8667m3
7Vận chuyển đất ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V25,73m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5842m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3137tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 gạch 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 gạch 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,1775m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 gạch 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,3675m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,9m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,774m2
17Đắp đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
18Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V381,01m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V412,674m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8337100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.821.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, giao thông, xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Công nhân 15 Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
9 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Phòng thí nghiệm Phù hợp gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->