Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thạch An, huyện Thạch An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PT DTNT Thạch An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thạch An, huyện Thạch An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:07:00 đến ngày 2021-10-18 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. - Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực (đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động không yêu cầu chứng nhận này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường PT DTNT Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thạch An, huyện Thạch An Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thạch An, huyện Thạch An 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trường phổ thông dân tộc nội trú Thạch An, huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
+ Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc nội trú Thạch An, huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791 - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,384 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn đặc rãnh TN thủ công dày trung bình 15cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ rãnh TN xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,455 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,525 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,3063 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,275 | m3 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1875 | m3 |
| 8 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8125 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,25 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,75 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5423 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3528 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,94 | m3 |
| 16 | Bê tông sân thể thao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | m3 |
| 17 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,38 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazzo màu xanh xám 400x400, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 533 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5395 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường lên dày mặt đường 16cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ BT đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0998 | 100m2 |
| 22 | Cắt kẻ rãnh theo ô quá trám chống trơn đường lên trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.112 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu trụ cổng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6534 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tấm biển cổng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,539 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7172 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2391 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép lõi trụ, ray trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1527 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép lõi trụ, ray trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1527 | tấn |
| 31 | Gia công khung biển trường, vì kèo mái thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0992 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung biển trường, vì kèo mái thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0992 | tấn |
| 33 | Lợp mái cổng bằng tôn sóng thẳng dày 0,4ly chiều dài ≤2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1331 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp sườn dày 0,4ly khổ 400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m |
| 35 | Tấm Alumium ngoài trời dày 2mm màu xanh dương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 36 | Bộ chữ biển tên trường bằng Inox 304 mạ vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Thép INox hệ 304 làm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,83 | kg |
| 38 | Bản lề goong Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 39 | Bánh xe sắt D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Khóa cửa Việt Tiệp + chốt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5598 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit màu đỏ dày 2cm vào trụ cổng bằng chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit màu vàng dày 20mm có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,632 | m2 |
| 44 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5598 | m2 |
| 45 | Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | 100m3 |
| 46 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9725 | 1m3 |
| 47 | Đắp cát lót móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | 100m3 |
| 48 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,282 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m3 |
| 50 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4 | m3 |
| 51 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1 | m3 |
| 52 | Đắp đất hòan thổ sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3811 | 100m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vữa mạch lồi cũ trên bề mặt kè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 54 | Trát mặt ngoài kè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,26 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit rối nhiều màu vào mặt kè 2 bên đường lên trường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,602 | m3 |
| 57 | Phá dỡ mái ốp đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,2 | m3 |
| 58 | Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2758 | 100m3 |
| 59 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,895 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát lót móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0232 | 100m3 |
| 61 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,126 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,03 | m3 |
| 63 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,443 | m3 |
| 64 | Đào đất bó bậc bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,4749 | 1m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân để đặt bó vỉa, bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1277 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5198 | m3 |
| 67 | Xây bó bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,7259 | m3 |
| 68 | Ốp đá Suối Lau trắng dày 20mm vào bó vỉa sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 381,512 | m2 |
| 69 | Láng mặt bậc (MC 7-7) dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit nhiều màu vào chân kè dưới bậc ngồi, bồn cây sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,66 | m2 |
| 71 | Trát chân bồn cây tại MC 4-4, 5-5 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,275 | m2 |
| 72 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,75 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất để đắp trồng cây bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,75 | 1m3 |
| 74 | Vận chuyển đất cấp I về trồng cây tiếp 50m bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,75 | m3 |
| 75 | Cỏ lá lạc 9 cây/m2 (trồng, chăm sóc đến khi cây sống) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | m2 |
| 76 | Cây tường vi cao 0,8-1m (trồng cho đến khi cây sống) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cấy |
| 77 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | gốc |
| 78 | Máy cẩu di chuyển 03 cây lên sân trên để trồng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 79 | Cây chống, dây thép buộc... chống 03 cây Bằng Lăng trồng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 80 | Công đào các bụi cây tầm trung để trồng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 81 | Công trồng và chăm sóc các cây tận dụng để trồng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 82 | Vận chuyển vật liệu dỡ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4054 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4054 | 100m3/1km |
| 84 | Phá dỡ tường rào cũ máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,0598 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3854 | 100m3 |
| 86 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,5697 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát lót móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0639 | 100m3 |
| 88 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,462 | m3 |
| 89 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,6175 | m3 |
| 90 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,868 | m3 |
| 91 | Miết mạch kè đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,63 | m2 |
| 92 | Đắp đất hoàn thổ sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,424 | 100m3 |
| 93 | Xây tường rào bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,0994 | m3 |
| 94 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 517,4495 | m2 |
| 95 | Trát má trụ, má lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211,2728 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 728,7223 | m2 |
| 97 | Đào móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1673 | 1m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4729 | m3 |
| 99 | Gia công cấu kiện thép gia cố móng, khung lưới thép gai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7429 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép gia cố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7429 | tấn |
| 101 | Thép gai D3mm mạ kẽm (LĐ hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.040,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. - Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực (đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động không yêu cầu chứng nhận này). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi