Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:01:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,802,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4704346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường, mặt đường, thoát nước, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.862.028.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.862.028.000 đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.- Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC (hoặc xác nhận chủ đầu tư về cấp công trình)...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.028.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0988 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0484 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,6356 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6815 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1241 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 104,0828 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,2826 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16.947,4488 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.694,7449 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.694,7449 | 10m3/1km |
| 11 | Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,997 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,0285 | 100m3 |
| 13 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,1919 | m3 |
| 14 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,544 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy trái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,3054 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,3054 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,2211 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,2211 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,2211 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,2211 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 móng dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,2211 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4331 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 25Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4331 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, BỒN CÂY VÀ GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Gạch lát terrazzo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.172,5408 | m2 |
| 2 | Láng VXM M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.172,5408 | m2 |
| 3 | Lớp bê tông lót M100 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 217,2541 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 877,63 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44 | m |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,0815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8941 | 100m2 |
| 8 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 368,652 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,4922 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh dày 15cm 1x2 M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,8245 | m3 |
| 11 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 230,4075 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,4326 | m3 |
| 13 | Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,2542 | m3 |
| 14 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 613,7923 | m2 |
| 15 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 196,2708 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,7017 | m3 |
| 17 | Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,2198 | m3 |
| 18 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 349,416 | m2 |
| 19 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 231,84 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,5472 | m3 |
| 21 | Bê tông giải phân cách giữa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,352 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,992 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,6265 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất dải phân cách bằng đầm cóc (Sử dụng đất tận dụng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,3313 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8853 | m3 |
| 2 | Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2738 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3275 | 100m3 |
| 4 | Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 728,4227 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,8423 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,8423 | 10m3/1km |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,7248 | m3 |
| 8 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 846,56 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 211,3144 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,5701 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,8791 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 814 | cái |
| 13 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,4688 | m3 |
| 14 | Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2925 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2979 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 814 | cấu kiện |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,62 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,517 | m3 |
| 21 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9806 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,994 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5536 | 100m2 |
| 24 | Đá dăm đệm mang cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42 | cái |
| 26 | Đào móng giếng thu bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,32 | m3 |
| 27 | Đắp đất giếng thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sử dụng đất tận dụng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2288 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng giếng thu, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,89 | m3 |
| 29 | Bê tông thân giếng thu, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,0791 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7971 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép thân giếng thu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1851 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân giếng thu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,373 | tấn |
| 33 | Tấm gang mua sẵn KT560x360x30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | tấm |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D180 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | 100m |
| 35 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,144 | m3 |
| 36 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,8 | m2 |
| 37 | Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,52 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,288 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,3756 | m3 |
| 40 | Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 188,76 | kg |
| 41 | Thép V120x120x8 mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.116,8 | kg |
| 42 | Gia công thép thân giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3056 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thân, mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3716 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1772 | m3 |
| 45 | Thép tròn tấm nắp hố thu đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6866 | tấn |
| 46 | Thép L120x120x8 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.122,28 | kg |
| 47 | Gia công thép bao tấm nắp hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1223 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2124 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,9373 | m3 |
| 51 | Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2993 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,2023 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8384 | 100m3 |
| 54 | Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 552,4512 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,2451 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,2451 | 10m3/1km |
| 57 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,6638 | m3 |
| 58 | Đá dăm nêm cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,16 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,796 | m3 |
| 60 | Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,6635 | m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,1321 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112,6109 | m3 |
| 63 | Bê tông tường canh, thân cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 109,1272 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9287 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,832 | tấn |
| 66 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8137 | tấn |
| 67 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,184 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,762 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7143 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8285 | 100m2 |
| 71 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0576 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 144 | cấu kiện |
| 73 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,4 | m3 |
| 74 | Thép hình C140x62x4.9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175 | kg |
| 75 | Gia công hệ khung dàn (Không bao gồm VL chính) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,175 | tấn |
| 76 | Máy đóng mở V1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 77 | Cửa van compozit (KT 0.52x0.7m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,822 | m2 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,185 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh ĐDTC dày trung bình 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,185 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0,8kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,185 | 100m2 |
| F | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74,25 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,97 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,759 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giằng mương bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 550 | cái |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,2 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,65 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,21 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng dày, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,5 | m3 |
| 10 | Thép hình C140x62x4.9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung dàn (Không bao gồm VL chính) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,075 | tấn |
| 12 | Máy đóng mở V1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 13 | Cửa van compozit (KT 0.52x0.7m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,092 | m2 |
| 14 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng dày, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | m3 |
| 18 | Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1 | m3 |
| 19 | Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6044 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ mố D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1079 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1505 | 100m2 |
| 25 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7235 | 100m3 |
| 27 | Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 372,39 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7239 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7239 | 10m3/1km |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác A90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 348,6825 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ lên giải phân cách giữa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 446,26 | m2 |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 204 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTXM đáy mương bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 136 | m3 |
| I | VẬN CHUYỂN THẢI - TÍNH CHO TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 568,011 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 568,011 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4704346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường, mặt đường, thoát nước, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.862.028.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.862.028.000 đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.- Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC (hoặc xác nhận chủ đầu tư về cấp công trình)...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.028.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 3 | Máy đào | - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 7 | Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi