Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021959-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20211021882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:01:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,802,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4704346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường, mặt đường, thoát nước, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.862.028.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.862.028.000 đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.- Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC (hoặc xác nhận chủ đầu tư về cấp công trình)...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.028.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam – Bắc Đặng, đoạn Km0+000 đến Km0+950, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0988m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0484100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,6356m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6815100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1241100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC104,0828100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,2826100m3
8Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16.947,4488m3
9Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.694,744910m3/1km
10Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.694,744910m3/1km
11Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,997m3
12Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,0285100m3
13Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,1919m3
14Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,544100m3
15Trồng cỏ mái taluy tráiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3054100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3054100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,2211100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,2211100m2
3Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,2211100m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,2211100m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 móng dưới dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,2211100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4331100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 25Km tiếpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4331100tấn
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, BỒN CÂY VÀ GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Gạch lát terrazzoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.172,5408m2
2Láng VXM M75 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.172,5408m2
3Lớp bê tông lót M100 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC217,2541m3
4Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC877,63m
5Lắp đặt bó vỉa congChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44m
6Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,0815m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8941100m2
8Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC368,652m2
9Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,4922m3
10Bê tông đan rãnh dày 15cm 1x2 M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,8245m3
11Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC230,4075m2
12Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,4326m3
13Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,2542m3
14Trát VXM M75 dày 1,5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC613,7923m2
15Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC196,2708m2
16Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,7017m3
17Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,2198m3
18Trát VXM M75 dày 1,5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC349,416m2
19Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC231,84m2
20Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5472m3
21Bê tông giải phân cách giữa đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,352m3
22Bê tông lót móng đổ tại chỗ, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,992m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,6265100m2
24Đắp đất dải phân cách bằng đầm cóc (Sử dụng đất tận dụng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3313100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8853m3
2Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2738100m3
3Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3275100m3
4Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC728,4227m3
5Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,842310m3/1km
6Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,842310m3/1km
7Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,7248m3
8Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC846,56m2
9Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC211,3144m3
10Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,5701tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,8791100m2
12Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC814cái
13Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,4688m3
14Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2925tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2979100m2
16Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC814cấu kiện
17Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,62m3
18Bê tông móng cống dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,62m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m2
20Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,517m3
21Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9806tấn
22Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,994tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5536100m2
24Đá dăm đệm mang cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,4m3
25Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42cái
26Đào móng giếng thu bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,32m3
27Đắp đất giếng thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sử dụng đất tận dụng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2288100m3
28Bê tông móng giếng thu, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,89m3
29Bê tông thân giếng thu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0791m3
30Ván khuôn thân giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7971100m2
31Cốt thép thân giếng thu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1851tấn
32Cốt thép thân giếng thu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,373tấn
33Tấm gang mua sẵn KT560x360x30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30tấm
34Lắp đặt ống nhựa PVC D180Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96100m
35Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,144m3
36Láng vữa XM M75, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,8m2
37Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,52m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,288100m2
39Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,3756m3
40Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC188,76kg
41Thép V120x120x8 mũ mốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.116,8kg
42Gia công thép thân giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3056tấn
43Ván khuôn thân, mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3716100m2
44Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1772m3
45Thép tròn tấm nắp hố thu đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6866tấn
46Thép L120x120x8Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.122,28kg
47Gia công thép bao tấm nắp hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1223tấn
48Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2124100m2
49Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60cấu kiện
50Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,9373m3
51Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2993100m3
52Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,2023m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8384100m3
54Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC552,4512m3
55Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,245110m3/1km
56Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,245110m3/1km
57Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,6638m3
58Đá dăm nêm cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,16m3
59Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,796m3
60Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6635m3
61Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,1321m3
62Bê tông móng cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,6109m3
63Bê tông tường canh, thân cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC109,1272m3
64Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9287tấn
65Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,832tấn
66Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8137tấn
67Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,184tấn
68Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,762100m2
69Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7143100m2
70Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8285100m2
71Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0576m3
72Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC144cấu kiện
73Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,4m3
74Thép hình C140x62x4.9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175kg
75Gia công hệ khung dàn (Không bao gồm VL chính)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,175tấn
76Máy đóng mở V1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bộ
77Cửa van compozit (KT 0.52x0.7m)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,822m2
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,185100m2
2Bù vênh ĐDTC dày trung bình 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,185100m2
3Tưới nhựa dính bám 0,8kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,185100m2
F HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI TRÁI TUYẾN
1Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC99m3
2Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,25m3
3Bê tông giằng mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,97m3
4Cốt thép giằng mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,759tấn
5Lắp đặt giằng mương bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC550cái
6Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,2100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,65100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,21100m2
9Bê tông lót móng dày, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,5m3
10Thép hình C140x62x4.9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75kg
11Gia công hệ khung dàn (Không bao gồm VL chính)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075tấn
12Máy đóng mở V1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
13Cửa van compozit (KT 0.52x0.7m)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,092m2
14Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2m3
15Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2m3
16Bê tông lót móng dày, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4m3
17Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4m3
18Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1m3
19Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2m3
20Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6044tấn
21Cốt thép xà mũ mố D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1079tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1505100m2
25Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cấu kiện
26Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7235100m3
27Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý I.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC372,39m3
28Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,723910m3/1km
29Vận chuyển đất đắp 4Km tiếp theo, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,723910m3/1km
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác A90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC348,6825m2
4Sơn trắng đỏ lên giải phân cách giữaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC446,26m2
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC204m3
2Phá dỡ BTXM đáy mương bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC136m3
I VẬN CHUYỂN THẢI - TÍNH CHO TOÀN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC568,01110m3/1km
2Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC568,01110m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4704346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường, mặt đường, thoát nước, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.862.028.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.862.028.000 đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.- Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC (hoặc xác nhận chủ đầu tư về cấp công trình)...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.862.028.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
2 Xe cẩu tự hành - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
3 Máy đào - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4 Máy ủi hoặc máy san - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
6 Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
7 Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
8 Lu bánh thép - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
9 Máy trộn Bê tông - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
10 Máy đầm dùi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
11 Máy đầm đất cầm tay - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
12 Máy hàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
13 Máy cắt uốn thép - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
14 Máy nén khí - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->