Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023852-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:53:00 đến ngày 2021-10-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,370,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0055774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.011E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và môi trường; và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Hoặc Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp, tốt nghiệp trung cấp an toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào>=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy xúc lật>=3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh lốp =0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san bánh lốp >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông ĐX1.TH (Từ cổng chào tổ 1 thôn Xuân Tân đến UBND xã Tam Hòa)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán ngân sách năm 2021) và ngân sách huyện;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Hòa. Địa chỉ: Thôn Xuân Tân, xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.892.725. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Quảng Long; Địa chỉ: Ngọc Tam, phường Điện An, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đại Thành Quảng Nam; - Tư vấn lập E - hồ sơ mời thầu và đánh giá E-hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường: Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Uỷ ban nhân dân xã Tam Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Hòa. Địa chỉ: Thôn Xuân Tân, xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.892.725. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Hòa. Địa chỉ: Thôn Xuân Tân, xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.892.725. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Tam Hòa, Địa chỉ: Thôn Xuân Tân, xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành, Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,543m3
2Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế620,055m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế623,598m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT1.417,619m3
5Đắp đất nền đường K95Theo Chương V, HSMT5.459,276m3
6Đắp đất nền đường K98Theo Chương V, HSMT2.017,529m3
7Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Theo Chương V, HSMT5.891,691m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Theo Chương V, HSMT2.902,014m3
9Lu lèn nền đường K95Theo Chương V, HSMT5.469,718m2
10Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT734,684m3
11Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Theo Chương V, HSMT734,684m3
12Đào khuôn đường cũ bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT106,639m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4Theo Chương V, HSMT106,639m3
B * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo Chương V, HSMT3.126,913m3
2Lót giấy dầu chống thấmTheo Chương V, HSMT13.028,805m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo Chương V, HSMT1.832,096m3
4Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Theo Chương V, HSMT584,768m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V, HSMT2.002,579m2
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmTheo Chương V, HSMT2,179Tấn
7Cốt thép truyền lực khe co d=30mmTheo Chương V, HSMT10,068Tấn
8Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmTheo Chương V, HSMT1,678Tấn
9Cốt thép giá đỡ truyền lực d=10mmTheo Chương V, HSMT1,887Tấn
10Cốt thép giá đỡ truyền lực d=12mmTheo Chương V, HSMT4,305Tấn
11Ống nhựa PVC D34 dày 2mmTheo Chương V, HSMT1m
12Cắt khe co giả mặt đườngTheo Chương V, HSMT1.210m
C Vuốt nối đường dân sinh
1Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cmTheo Chương V, HSMT80,964m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V, HSMT66,1928m2
3Lót giấy dầuTheo Chương V, HSMT404,82m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo Chương V, HSMT60,723m3
5Đào khuôn đường cũ bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT68,8194m3
6Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4Theo Chương V, HSMT68,8194m3
D Thoát nước dọc - Đan mương chịu lực
1Lắp đặt tấm đan mươngTheo Chương V, HSMT800Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo Chương V, HSMT51,6m3
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V, HSMT310,4m2
4Cốt thép tấm đan d=6mmTheo Chương V, HSMT1,065Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmTheo Chương V, HSMT0,309Tấn
6Cốt thép tấm đan d=10mmTheo Chương V, HSMT1,765Tấn
7Cốt thép tấm đan d=12mmTheo Chương V, HSMT3,551Tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngTheo Chương V, HSMT213,076m3
9Ván khuôn đan mươngTheo Chương V, HSMT1.550,279m2
10Cốt thép đan mương d=6mmTheo Chương V, HSMT4,399Tấn
11Cốt thép đan mương d=10mmTheo Chương V, HSMT4,494Tấn
12Cốt thép đan mương d=12mmTheo Chương V, HSMT14,665Tấn
13Cốt thép đan mương d=16mmTheo Chương V, HSMT3,62Tấn
14Ống nhựa PVC D34 dày 2mmTheo Chương V, HSMT2.525,1m
E Thoát nước dọc- Thân mương + móng mương
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngTheo Chương V, HSMT412,48m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngTheo Chương V, HSMT276,986m3
3Ván khuôn thân mươngTheo Chương V, HSMT5.499,727m2
4Ván khuôn móng mươngTheo Chương V, HSMT643,335m2
5Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT184,658m3
6Cốt thép thân mương d=10mmTheo Chương V, HSMT15,49Tấn
7Cốt thép thân mương d=12mmTheo Chương V, HSMT27,32Tấn
F Hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaTheo Chương V, HSMT210Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo Chương V, HSMT17,22m3
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V, HSMT88,83m2
4Cốt thép tấm đan d=6mmTheo Chương V, HSMT0,315Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmTheo Chương V, HSMT0,081Tấn
6Cốt thép tấm đan d=10mmTheo Chương V, HSMT0,551Tấn
7Cốt thép tấm đan d=12mmTheo Chương V, HSMT1,279Tấn
8Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaTheo Chương V, HSMT45,643m3
9Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V, HSMT608,568m2
10Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaTheo Chương V, HSMT18,428m3
11Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V, HSMT69,3m2
12Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT12,285m3
13Cốt thép hố ga d=10mmTheo Chương V, HSMT1,277Tấn
14Cốt thép hố ga d=12mmTheo Chương V, HSMT2,378Tấn
15Đào móng đất cấp 2Theo Chương V, HSMT1.832,613m3
16Đắp trả đất K95Theo Chương V, HSMT742,518m3
17Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Theo Chương V, HSMT1.040,416m3
18Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2Theo Chương V, HSMT1.832,613m3
G Mương thoát nước ngang và mương xả - Mương chịu lực
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngTheo Chương V, HSMT26,26m3
2Ván khuôn đan mươngTheo Chương V, HSMT144,471m2
3Cốt thép đan mương d=12mmTheo Chương V, HSMT1,315Tấn
4Cốt thép đan mương d=10mmTheo Chương V, HSMT0,351Tấn
5Cốt thép đan mương d=8mmTheo Chương V, HSMT0,548Tấn
6Cốt thép đan mương d=6mmTheo Chương V, HSMT0,065Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngTheo Chương V, HSMT33,767m3
8Ván khuôn thân mươngTheo Chương V, HSMT337,666m2
9Cốt thép thân mương d=12mmTheo Chương V, HSMT2,683Tấn
10Cốt thép thân mương d=10mmTheo Chương V, HSMT1,214Tấn
11Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngTheo Chương V, HSMT22,795m3
12Ván khuôn móng mươngTheo Chương V, HSMT44,232m2
13Dăm sạn đệm móngTheo Chương V, HSMT11,398m3
14Đào móng đất cấp 2Theo Chương V, HSMT382,582m3
15Đắp đất K95Theo Chương V, HSMT250,675m3
16Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Theo Chương V, HSMT351,246m3
17Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2Theo Chương V, HSMT382,582m3
18Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhTheo Chương V, HSMT16,329m3
19Ván khuôn thân tường cánhTheo Chương V, HSMT96,2m2
20Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánhTheo Chương V, HSMT16,895m3
21Ván khuôn móng tường cánhTheo Chương V, HSMT59,67m2
22Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khayTheo Chương V, HSMT27,194m3
23Ván khuôn sân cống, chân khayTheo Chương V, HSMT104,146m2
24Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT8,959m3
25Cốt thép d=12mm Tấm BTCT trên cốngTheo Chương V, HSMT16,244Tấn
26Tháo dỡ ống cống D50cm; L=1mTheo Chương V, HSMT25Ống
27Tháo dỡ ống cống D75cm; L=1mTheo Chương V, HSMT50Ống
H Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngTheo Chương V, HSMT28Cái
2Dây nilon phản quangTheo Chương V, HSMT505m
3Lắp đặt đế bê tôngTheo Chương V, HSMT130Cái
4Bê tông M150 đá 4x6 tấm đếTheo Chương V, HSMT1,008m3
5Ván khuônTheo Chương V, HSMT20,8m2
6Cọc gỗ (5x5x110)cmTheo Chương V, HSMT130Cái
7Sơn phản quang cọc gỗTheo Chương V, HSMT15,6m2
8Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407bTheo Chương V, HSMT1Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407cTheo Chương V, HSMT1Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203bTheo Chương V, HSMT1Bộ
11Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203cTheo Chương V, HSMT1Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo (140x100)cm: 441cTheo Chương V, HSMT2Bộ
13Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoTheo Chương V, HSMT0,588m3
14Ván khuôn móngTheo Chương V, HSMT4,8m2
15Cốt thép chống xoay d=14mmTheo Chương V, HSMT0,006Tấn
16Trực đảm bảo giao thôngTheo Chương V, HSMT260Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0055774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.011E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng II trở lên53
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.53
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.31
6 Cán bộ an toàn lao động và môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và môi trường; và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Hoặc Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp, tốt nghiệp trung cấp an toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào>=1,25m3 Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi >= 110 CV Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ >= 10T Còn sử dụng tốt3
6 Ô tô tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm bánh hơi tự hành 25T Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt3
11 Máy xúc lật>=3,2m3 Còn sử dụng tốt1
12 Máy đào bánh lốp =0.5m3 Còn sử dụng tốt1
13 Máy san bánh lốp >=110CV Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->