Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020221-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:52:00 đến ngày 2021-10-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,016,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe cẩu tự hành ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 5, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 268 TQ (Địa chỉ: Số nhà 05, ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng An Phú (Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) -


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, cắm cọc phân lô
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,417100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V563,4753100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V619,8228100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,75771m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8755m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4037m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4785m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,417100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,417100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V619,8228100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V619,8228100m3
B Đường giao thông
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2887100m3
2Vữa lót chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,36m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,85m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,48m3
6Công tác gia công , lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7117tấn
7Lưới chắn rác bằng thép vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,6136kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2886100m2
9Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8181100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V604cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( cấu kiện tô toa+tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9351cấu kiện
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,69m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176100m3
14Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,02m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,7m2
16Đào móng ô trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,051m3
17Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,612100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0299100m3
21Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,541m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1056100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7419100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7419100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7419100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9693100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2082100m2
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7661100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,75m3
30Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9932tấn
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6384m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
34Ống nhựa PVC D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m
35Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128m3
36Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576m3
C Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8796100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,736m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,4501m3
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6545tấn
5Ván khuôn gỗ gỗ ống cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6686100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5328m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9694tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6285100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9001cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9599100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9197100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9197100m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9021100m3
14Ống cống bê tông cốt thép quay ly tâm, đường kính trong 100cm, dày 10cm, dài 1m, tải trọng thiết kế H30-X80Mô tả kỹ thuật theo Chương V260ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2601 đoạn ống
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,59m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
18Quét nhựa bitum nóng vào mối nối ống cống, mối nối rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,86m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4566100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,739100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,739100m3
D Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
5Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
7Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN125x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Đai Khởi thủy DN150x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
20Bu lông ốc M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
25Lệ phí đấu nối đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,451m3
27Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,043m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,235m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23311m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5166m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5667m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
35Nắp đạy hố ga bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34100 m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V164cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
42Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
44Lắp đặt khớp nối thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
48Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V64,81m3
50Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,84m3
E Hệ thống cấp điện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V723,06m
2Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3; ĐK ngọn 190, ĐK gốc 311, Lực đầu cột 430Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cột
3Cột BLTL PC-I-8,5-190-5,0; ĐK ngọn 190, ĐK gốc 311, Lực đầu cột 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cột
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
5Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
8Đai thép cột đúp (0,25kg/1đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
9Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V140Bộ
10Đầu cốt đồng-nhôm -35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
11Đầu cốt đồng-nhôm -70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Tấm treo MT-ABC-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
14Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Bộ
16Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Bịt đầu cáp 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Bịt đầu cáp 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cuộn
21Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Vị trí
22Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Móng cột ly tâm đơn ML-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
24Móng cột ly tâm đơn ML-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
25Móng cột ly tâm đôi MLDMô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
26Đào đất tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
F Hệ thống chiếu sáng
1Chụp đầu cột cần đèn đơn chiếu sáng, thép dầy 5mm (trọn bộ, chi tiết theo bản vẽ thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cột
2Đèn cao áp (chip Led) chiếu sáng công suất 100W, có bảo vệ sung áp, tuổi thọ nhiệt độ ≥ 5000h (trọn bộ, chi tiết theo bản vẽ thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
3Luồn dây lên đèn CU/PVCPVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V132Bộ
4Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Dải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V723,06m
7Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ3-03-50A 3 lộ ra đóng cắt tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
8Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Khung + móng tủ điều khiển M16*500*200*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Dây tiếp địa liên hoàn (thép dẹt) FeZn 30x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V35Kg
11Dải dây tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
13Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
14ép đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V510 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy lu bánh thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy ủi 110CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy san Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
6 Xe cẩu tự hành ≤ 5T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt uốn thép 5kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy hàn 23kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Máy đầm dùi 1,5Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->