Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023134-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210844297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021. Phần còn lại Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:21:00 đến ngày 2021-10-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 2 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình dưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhân của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cầu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép từ 6 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập cho khối 1, khối 5 và khối 9 thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021. Phần còn lại Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần 263, địa chỉ: Xóm 17, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0981.310.880 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 - Thẩm định E-HSMT và KQLCNT : Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1: Phần Đường
1Đào đất hữu cơ, đất cấp I (Vận chuyển đổ đi, phạm vi vận chuyển ≤ 1km )Yêu cầu kỹ thuật chương V89,7938m3
2Đào nền đường , đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km )Yêu cầu kỹ thuật chương V2,0105m3
3Đào khuôn đường đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km )Yêu cầu kỹ thuật chương V219,4421m3
4Đào rãnh đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km )Yêu cầu kỹ thuật chương V356,4104m3
5Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V32,62m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V293,58m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật chương V201,7m3
8Điều phối đất đắp đất cấp III (bao gồm cả mua đất, phạm vi vận chuyển ≤ 2km)Yêu cầu kỹ thuật chương V233,9777m3
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2,, kết cấu 1 (kết cấu làm mới)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,5324100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, kết cấu 1 (kết cấu làm mới)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,5324100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, kết cấu 1 (kết cấu làm mới)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,5324100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2, kết cấu 2 (kết cấu tăng cường)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,6472100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, kết cấu 2 (kết cấu tăng cường)Yêu cầu kỹ thuật chương V7,6472100m2
14Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn 4x6, kết cấu 2Yêu cầu kỹ thuật chương V56,1336m3
B Hạng mục chính 2: Hệ thống thoạt nước (Rãnh kín BxH=80x120cm và BxH=110x80cm)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V23,368m3
2Láng vữa XM mác 50, dày 2cmYêu cầu kỹ thuật chương V292,1m2
3Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật chương V12,394100m2
4Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V86,834m3
5Cốt thép rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V5,7152tấn
6Vận chuyển và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V215cấu kiện
7Sản xuất và lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V209cấu kiện
8Số lượng hố ga ngăn mùi INFRAVI (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V14hố
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V0,551m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V14cấu kiện
12Đào đất hố thu , đất cấp III (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V14,6672m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V14,6672m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phạm vi vận chuyển ≤ 1km)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,084m3
C Hạng mục chính 3: Hệ thống thoạt nước (Rãnh kín chịu lực BxH=80x120cm và BxH=110x80cm)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V2,32m3
2Láng vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V29m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Yêu cầu kỹ thuật chương V1,65100m2
4Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V14,55m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6699tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2828tấn
7Vận chuyển, Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V20đoạn cống
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (vỉa hè)Yêu cầu kỹ thuật chương V668,76m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (vỉa hè)Yêu cầu kỹ thuật chương V20,0628m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V34,6448m3
11Vận chuyển, Lắp đặt bó vỉa đường cong, vữa XM mác 75 (Viên bó vỉa, đan rãnh)Yêu cầu kỹ thuật chương V42m
12Vận chuyển, Lắp đặt bó vỉa đường thẳng, vữa XM mác 75 (Viên bó vỉa, đan rãnh)Yêu cầu kỹ thuật chương V366m
13Bê tông bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200 (Viên bó vỉa, đan rãnh)Yêu cầu kỹ thuật chương V13,312m3
14Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 (Viên bó vỉa, đan rãnh)Yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m3
15Láng vữa XM mác 50 (Viên bó vỉa, đan rãnh)Yêu cầu kỹ thuật chương V208m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V19,136m3
17Ván khuôn bỏ vỉaYêu cầu kỹ thuật chương V2,9536100m2
D Hạng mục chính 4: Cống thoát nước ngang đường
1Đào đất móng công trình, đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km)Yêu cầu kỹ thuật chương V293,1332m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V51,03m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Vân chuyển đổ đi phạm vi vận chuyển ≤ 1km)Yêu cầu kỹ thuật chương V64,8173m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật chương V3,036m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V5,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật chương V12,46m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1455tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0326tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3237tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1969tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5681tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,9744tấn
15Matit bịt mối nốiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0265m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V129,6346m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,1568100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnYêu cầu kỹ thuật chương V29,1m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V2,7411100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,86100m2
23Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V42,2949m3
24Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V15,865m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V201,0795m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V55,858m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3429100m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Gia công lan can, bằng thép mã kémYêu cầu kỹ thuật chương V0,4983tấn
30Bu lông neo M22Yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật chương V0,4983tấn
32Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật chương V20m
33Biển báo công trường đang thi công biển số 227Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Cột biển báoYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
36Công trực đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật chương V60công
E Hạng mục chính 5: Mương thoát nước chống ngập
1Đào rãnh đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km)Yêu cầu kỹ thuật chương V191,5107m3
2Đắp đất rãnh công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V87,0679m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V6,16m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V77m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật chương V3,1100m2
7Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V18,38m3
8Cốt thép rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0776tấn
9Vận chuyển và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V50cấu kiện
10Sản xuất và lắp đặt Tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V38cấu kiện
11Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,0694m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V0,512m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3875100m2
14Lưới chắn rác KT74x18 cm (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0975cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0346tấn
16Đào đất móng , đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km, Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V15,2m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố thu)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0665100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Tấm đan chịu lực B=110cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0842100m2
19Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan chịu lực B=110cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,412m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2317tấn
21Vận chuyển và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Tấm đan chịu lực B=110cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V12cấu kiện
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V5m3
23Di chuyển cây xanhYêu cầu kỹ thuật chương V5cây
24Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 100 (Bồn trồng cây)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,12m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 (Bồn trồng cây)Yêu cầu kỹ thuật chương V11,05m2
26Đào đất móng đất cấp III (Bồn trồng cây)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bồn trồng cây)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,2188m3
28Sản xuất lắp đặt bổ sung 10 tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật chương V10cấu kiện
F Hạng mục chính 6: Điện
1Cột thép bát giác tròn côn cao 6mYêu cầu kỹ thuật chương V8cột
2Cần đèn CD-02 cao 2m vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V8cần
3Đèn đường Led chiếu sáng đường phố 75w/220Yêu cầu kỹ thuật chương V8đèn
4Bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Móng cột đèn M24x750 (MC1)Yêu cầu kỹ thuật chương V8móng
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,51100m
7Dây điện CXV lên đèn 3x2,5mm2 Cadi sun hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m
8Ống nhựa xoắn TFP fi50/40Yêu cầu kỹ thuật chương V242m
9Ống thép mạ kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
10Hào cáp loại 1Yêu cầu kỹ thuật chương V101m
11Hào cáp loại 2Yêu cầu kỹ thuật chương V9m
12Hào cáp loại 4Yêu cầu kỹ thuật chương V90m
13Lắp đặt Đầu cốt đồng M10Yêu cầu kỹ thuật chương V810 đầu cốt
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu kỹ thuật chương V2,42100m
15Tiếp địa cột đènYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2kg
G Hạng mục chính 7: Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V81 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 2 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình dưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhân của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cầu ≥ 16 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
2 Đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt uốn ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình2
8 Máy lu bánh thép từ 6 - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình2
11 Máy ủi ≥ 110cv Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình2
13 Máy lu ≥ 16 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sắn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->