Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 18:18:00 đến ngày 2021-10-18 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,179,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39953E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.986.450.000 VND.Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm các hạng mục Bể nước ngầm, khoan giếng cấp nước, lắp đặt hệ thống tưới nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.986.450.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng);- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Đơn vị tư vấn được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Đơn vị tư vấn thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.450.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ôtô tải thùng 7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe Ôtô 2,5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống ngầm tự động tưới nước khu vực Bia tưởng niệm các Binh chủng B2 tại Nghĩa trang liệt sĩ thành phố 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng (hoặc Bộ xây dựng) cấp còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản trang thành phố, Địa chỉ: P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở lao động Thương binh và Xã hội Tp Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 159 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3829 1302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào đất | Đáp ứng mục II chương V | 1,867 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục II chương V | 0,805 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bản đáy | Đáp ứng mục II chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Đáp ứng mục II chương V | 2,72 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, miệng hố thăm, nắp M250 đá 1x2 | Đáp ứng mục II chương V | 22,276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành bể, nắp | Đáp ứng mục II chương V | 1,182 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép bể d<=10mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,698 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bể d<=18mm | Đáp ứng mục II chương V | 2,024 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bể d>18mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,079 | tấn |
| 10 | Mạch ngừng bê bông Waterstop | Đáp ứng mục II chương V | 21,6 | m |
| 11 | Quét Sika chống thấm trong bể | Đáp ứng mục II chương V | 61,08 | m2 |
| 12 | Lắp Ổ khóa bảo vệ | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,(nắp đan + khuôn nắp), đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép viền nắp đan) | Đáp ứng mục II chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép viền nắp đan) | Đáp ứng mục II chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan + khuôn nắp) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 0,43 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (nắp đan + khuôn nắp) | Đáp ứng mục II chương V | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp đan + khuôn nắp đúc sẵn | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cau kien |
| 19 | GCLD thang inox thăm bể | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cau kien |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ , ôtô 12T, cự ly 1km, đất C1 (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) | Đáp ứng mục II chương V | 1,055 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 5km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*5) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:5;HSNC:5;HSMTC:5;) | Đáp ứng mục II chương V | 1,055 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển tiếp 9km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*9) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:9;HSNC:9;HSMTC:9;) | Đáp ứng mục II chương V | 1,055 | 100m3/km |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,(nắp đan + khuôn nắp), đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,027 | tấn |
| B | Giếng khoan ngầm cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng mục II chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến <=100m , đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III | Đáp ứng mục II chương V | 60 | m |
| 3 | Bơm cấp nước phục vụ khoan | Đáp ứng mục II chương V | 60 | m khoan |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan | Đáp ứng mục II chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114x4,9mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước uPVC Ø90, dày 3,8mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa PVC Ø90 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối vặn răng trong PVC Ø90x3" | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø90x3'' | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm PVC Ø220x114 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm PVC Ø114x60 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều nhựa Ø60 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 300CV | Đáp ứng mục II chương V | 1,088 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống vách nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=220x8,7mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,46 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống quan trắc mực nước nhựa đường kính ống 21mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Kéo dải dây cáp điện nguồn cho máy bơm 3x16mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 60 | m |
| 17 | Kéo dải dây cáp tín hiệu từ tủ điện 2x0,75mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 60 | m |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chìm lưu lượng Q=20m³/h áp lực 8,0Bars | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Bê tông móng hầm bảo vệ + cổ giếng đá 1x2 mác 300, rộng <=250cm | Đáp ứng mục II chương V | 16,956 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng + cổ giếng | Đáp ứng mục II chương V | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 0,422 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 5,76 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 0,072 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II chương V | 0,002 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cau kien |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ , ôtô 12T, cự ly 1km, đất C1 (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) | Đáp ứng mục II chương V | 0,108 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 5km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*5) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:5;HSNC:5;HSMTC:5;) | Đáp ứng mục II chương V | 0,108 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển tiếp 9km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*9) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:9;HSNC:9;HSMTC:9;) | Đáp ứng mục II chương V | 0,108 | 100m3/km |
| C | Hệ thống tưới | |||
| 1 | Lắp đặt van tưới tay | Đáp ứng mục II chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khóa di động kết nối van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối SH-0 bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới) | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hộp bảo vệ van 6" hình tròn, 22x22x23cm với thiết kế nắp tháo lắp thông minh | Đáp ứng mục II chương V | 10 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Béc phun tia, góc phun 0-360 độ, bán kính phun 12.2 đến 13,2 m, áp lực 2.5 bar. Điều chỉnh được góc | Đáp ứng mục II chương V | 140 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Béc phun tia, góc phun 0-270 độ, bán kính phun 6.1 m, áp lực 2.4 bar. Điều chỉnh được góc | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Béc phun tia, góc phun 360 độ, bán kính phun 6.1 m, áp lực 2.4 bar. Không điều chỉnh góc tưới | Đáp ứng mục II chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt thân tưới pop - up nhô cao 30cm | Đáp ứng mục II chương V | 160 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Co nối chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2" (SBE 075) | Đáp ứng mục II chương V | 307 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Co nối chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2" (SBE 050) | Đáp ứng mục II chương V | 27 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", áp lực tối đa 5.5bar. Dùng để kết nối co đầu tưới và co đường ống | Đáp ứng mục II chương V | 2,501 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Van điện từ 2", 1.04-10.4 bar, nhiệt độ nước 110 dộ F ( 43 độ C ), dòng điện 24 VAC | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Van điện từ 1", 1.04-10.4 bar, nhiệt độ nước 110 dộ F ( 43 độ C ), dòng điện 24 VAC | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đầu chụp vỏ bọc bảo vệ đấu nối dây điện | Đáp ứng mục II chương V | 20 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực cho van điện từ, dải áp lực điều chỉnh: 1.5-6.5bar | Đáp ứng mục II chương V | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng van VBST 55.4cmx42.2cmx30.5cm | Đáp ứng mục II chương V | 7 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ, đường kính đáy 34.9cm, đường mặt 25.4cm (10") | Đáp ứng mục II chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống rỉ có khoảng cách lổ rỉ 30cm, lưu lượng mỗi lổ rỉ max 2,3L/H, áp lực max 3 bar | Đáp ứng mục II chương V | 9,983 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê 17x17x17mm chèn dòng nhỏ giọt | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài 17mm cho dây nhỏ giọt | Đáp ứng mục II chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng cho ống tưới rỉ, 2 đầu gài Ø17x17mm | Đáp ứng mục II chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí 1/2" | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối chữ T đặt nối van xả khí và dây nhỏ giọt ren trong 17mm | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cà rá nối van xả khí | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ chỉ dẫn dây tưới hoạt động | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 40 - 8bar dày 2,0mm | Đáp ứng mục II chương V | 11,058 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 63 - 10bar dày 3,0mm | Đáp ứng mục II chương V | 17,519 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 90 - 10bar dày 5,4mm | Đáp ứng mục II chương V | 4,631 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø90x3/4'' | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø90x1'' | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nối HDPE vặn ren ngoài Ø90x3'' | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 90 | Đáp ứng mục II chương V | 9 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Tê HDPE Ø90 | Đáp ứng mục II chương V | 7 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE Ø63 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø40x3/4'' | Đáp ứng mục II chương V | 59 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø63x3/4'' | Đáp ứng mục II chương V | 116 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm HDPE Ø90/63 | Đáp ứng mục II chương V | 18 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 63 | Đáp ứng mục II chương V | 21 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63 | Đáp ứng mục II chương V | 39 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63 | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE Ø63 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt nối HDPE vặn ren ngoài Ø63x2'' | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt nối HDPE vặn ren ngoài Ø40x1'' | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm HDPE Ø63/40 | Đáp ứng mục II chương V | 25 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 40 | Đáp ứng mục II chương V | 19 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40 | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40 | Đáp ứng mục II chương V | 19 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE Ø40 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống tráng kẽm Ø90x90 | Đáp ứng mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt nối ren ngoài ống tráng kẽm Ø90x3" | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co ống tráng kẽm Ø90x90 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bộ lọc nước 1" | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mm luồn ống cấp nguồn cho tủ, nguồn máy bơm | Đáp ứng mục II chương V | 5,355 | 100m |
| 55 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x10mm2 cấp điện cho máy bơm | Đáp ứng mục II chương V | 30 | m |
| 56 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển | Đáp ứng mục II chương V | 89,8 | m |
| 57 | Kéo rải cáp điện CU/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1KV Cáp điều khiển van điện từ | Đáp ứng mục II chương V | 1.013,25 | m |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bộ cảm biến áp suất | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 60 | Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) cảm biến mực nước | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cọc |
| 62 | Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | m |
| 63 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm lưu lượng Q=32m³/h áp lực 9Bars | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø32/25 luồn cáp điều khiển van điện từ | Đáp ứng mục II chương V | 10,133 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt bộ nhận tín hiệu điều khiển van điện từ 2' | Đáp ứng mục II chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ nhận tín hiệu điều khiển van điện từ IVM 3' | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 lớp cánh composite H1200xW600xD450 (có chân đế + mái che) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bộ điều khiển 8 kênh tưới, Lập trình tưới nước theo lịch 365 ngày và tiết kiệm nước 50% | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 69 | Bộ cảm biến mưa cho bộ điều khiển hệ thống tưới | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ điều khiển biến tần 3P, 5,5Kw, 7,5Hp + Màn hình hiển thị | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 71 | Kéo rải cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500V | Đáp ứng mục II chương V | 50 | m |
| 72 | Bộ bảo vệ mất pha | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCCB - 3phase - 40A - 18kA | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCCB - 3phase - 32A - 18kA | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB - BKN - 2phase - 6A - 6KA | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo nguồn D22 | Đáp ứng mục II chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thanh ray cài thiết bị | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Domino 40A-4 cực | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Domino 20A-12 cực | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc gạt 3 vị trí | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ rơ le trung gian 220V, 24VAC - 14 chân | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khởi Động từ MC18-220V | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế 96x96mm (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ rơ le thời gian 220V (0-60 giây) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220V/24V AC | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độ | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66mm | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 90 | Bê tông lót móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 0,072 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng tủ điện | Đáp ứng mục II chương V | 0,036 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II chương V | 0,36 | m3 |
| 93 | Cung cấp và lắp bu lông sắt M12mm, L=150mm | Đáp ứng mục II chương V | 18 | cái |
| 94 | Đào đất phui lắp đường ống các loại, đất cấp I | Đáp ứng mục II chương V | 225,9 | m3 |
| 95 | Đắp đất trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục II chương V | 2,17 | 100m3 |
| 96 | Cắt mặt kết cấu nền lối đi dạo phui đào lắp đặt ống | Đáp ứng mục II chương V | 45 | 1m |
| 97 | Phá dỡ nền kết cấu mặt đường và kết cấu cấu lát hè hiện hữu để đào phui đường ống | Đáp ứng mục II chương V | 0,975 | m3 |
| 98 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng mục II chương V | 7,155 | m3 |
| 99 | Bê tông tái lập bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,34 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ bó nền tái lập | Đáp ứng mục II chương V | 0,04 | 100m2 |
| 101 | Đắp cát tái lập phui bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 0,042 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục II chương V | 0,017 | 100m3 |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục II chương V | 0,041 | 100m2 |
| 104 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng mục II chương V | 0,041 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,005 | m3 |
| 106 | Láng vữa XM mác 75, Vận dung MH AK.41113 - Láng vữa dày 2cm và quy đổi về trát vửa dày 1,5cm với hệ số là 0,75 (HSVL:0,75;HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Đáp ứng mục II chương V | 9,45 | m2 |
| 107 | Lát đá chẻ tự nhiên (Granit), kích thước đá (10x10x8)cm | Đáp ứng mục II chương V | 9,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39953E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.986.450.000 VND.Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm các hạng mục Bể nước ngầm, khoan giếng cấp nước, lắp đặt hệ thống tưới nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.986.450.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng);- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Đơn vị tư vấn được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Đơn vị tư vấn thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.450.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Xe Ôtô tải thùng 7T (*) | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Xe Ôtô 2,5T (*) | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 5 | Máy thủy bình (*) | Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi