Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022610-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211013449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:18:00 đến ngày 2021-10-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,179,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39953E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.986.450.000 VND.Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm các hạng mục Bể nước ngầm, khoan giếng cấp nước, lắp đặt hệ thống tưới nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.986.450.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng);- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Đơn vị tư vấn được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Đơn vị tư vấn thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe Ôtô tải thùng 7T (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe Ôtô 2,5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống ngầm tự động tưới nước khu vực Bia tưởng niệm các Binh chủng B2 tại Nghĩa trang liệt sĩ thành phố
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố , địa chỉ: đường Trường Sơn, khu phố 4, phường Linh Trung, quận Thủ đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản trang thành phố, Địa chỉ: P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Lương Quang. Địa chỉ: 84/22A – Lê Thị Hoa – KP.3 – P. Bình Chiểu – Tp. Thủ Đức - TP HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Âu Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Việt Quốc. Địa chỉ: Số 78, đường số 02, KDC Khang An, P. Phú Hữu, Tp Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng Phúc Tín. Địa chỉ: 16/19 Nguyễn Lâm, Phường 3, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban quản trang thành phố. Địa chỉ: P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.37241568.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố , địa chỉ: đường Trường Sơn, khu phố 4, phường Linh Trung, quận Thủ đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản trang thành phố, Địa chỉ: P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng (hoặc Bộ xây dựng) cấp còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản trang thành phố, Địa chỉ: P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở lao động Thương binh và Xã hội Tp Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 159 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3829 1302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể nước ngầm
1Đào đất Đáp ứng mục II chương V1,867100m3
2Đắp đất (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục II chương V0,805100m3
3Ván khuôn móng bản đáyĐáp ứng mục II chương V0,022100m2
4Bê tông lót móng M150 đá 1x2Đáp ứng mục II chương V2,72m3
5Bê tông thành bể, miệng hố thăm, nắp M250 đá 1x2Đáp ứng mục II chương V22,276m3
6Ván khuôn thành bể, nắpĐáp ứng mục II chương V1,182100m2
7Gia công cốt thép bể d<=10mmĐáp ứng mục II chương V0,698tấn
8Gia công cốt thép bể d<=18mmĐáp ứng mục II chương V2,024tấn
9Gia công cốt thép bể d>18mmĐáp ứng mục II chương V0,079tấn
10Mạch ngừng bê bông WaterstopĐáp ứng mục II chương V21,6m
11Quét Sika chống thấm trong bểĐáp ứng mục II chương V61,08m2
12Lắp Ổ khóa bảo vệĐáp ứng mục II chương V1cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,(nắp đan + khuôn nắp), đường kính > 10mmĐáp ứng mục II chương V0,049tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép viền nắp đan)Đáp ứng mục II chương V0,09tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép viền nắp đan)Đáp ứng mục II chương V0,09tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan + khuôn nắp) đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II chương V0,43m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (nắp đan + khuôn nắp) Đáp ứng mục II chương V0,039100m2
18Lắp đặt nắp đan + khuôn nắp đúc sẵnĐáp ứng mục II chương V2cau kien
19GCLD thang inox thăm bểĐáp ứng mục II chương V2cau kien
20Vận chuyển đất đi đổ , ôtô 12T, cự ly 1km, đất C1 (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải)Đáp ứng mục II chương V1,055100m3
21Vận chuyển tiếp 5km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*5) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:5;HSNC:5;HSMTC:5;)Đáp ứng mục II chương V1,055100m3/km
22Vận chuyển tiếp 9km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*9) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:9;HSNC:9;HSMTC:9;)Đáp ứng mục II chương V1,055100m3/km
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,(nắp đan + khuôn nắp), đường kính > 10mmĐáp ứng mục II chương V0,027tấn
B Giếng khoan ngầm cấp nước
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng mục II chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến <=100m , đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá IIIĐáp ứng mục II chương V60m
3Bơm cấp nước phục vụ khoanĐáp ứng mục II chương V60m khoan
4Thổi rửa giếng khoan Đáp ứng mục II chương V30m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114x4,9mmĐáp ứng mục II chương V0,15100m
6Ống cấp nước uPVC Ø90, dày 3,8mmĐáp ứng mục II chương V0,5100m
7Lắp đặt Co nhựa PVC Ø90Đáp ứng mục II chương V1cái
8Lắp đặt nối vặn răng trong PVC Ø90x3"Đáp ứng mục II chương V2cái
9Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø90x3''Đáp ứng mục II chương V1cái
10Lắp đặt nối giảm PVC Ø220x114Đáp ứng mục II chương V1cái
11Lắp đặt nối giảm PVC Ø114x60Đáp ứng mục II chương V1cái
12Van 1 chiều nhựa Ø60Đáp ứng mục II chương V1cái
13Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 300CVĐáp ứng mục II chương V1,088m3
14Lắp đặt ống vách nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=220x8,7mmĐáp ứng mục II chương V0,46100m
15Lắp đặt ống quan trắc mực nước nhựa đường kính ống 21mmĐáp ứng mục II chương V0,5100m
16Kéo dải dây cáp điện nguồn cho máy bơm 3x16mm2Đáp ứng mục II chương V60m
17Kéo dải dây cáp tín hiệu từ tủ điện 2x0,75mm2Đáp ứng mục II chương V60m
18Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chìm lưu lượng Q=20m³/h áp lực 8,0BarsĐáp ứng mục II chương V1cái
19Bê tông móng hầm bảo vệ + cổ giếng đá 1x2 mác 300, rộng <=250cmĐáp ứng mục II chương V16,956m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng + cổ giếngĐáp ứng mục II chương V0,057100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V0,422m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V5,76m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng mục II chương V0,011tấn
24Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II chương V0,072m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II chương V0,002100m2
26Lắp đặt nắp đan đúc sẵnĐáp ứng mục II chương V1cau kien
27Vận chuyển đất đi đổ , ôtô 12T, cự ly 1km, đất C1 (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải)Đáp ứng mục II chương V0,108100m3
28Vận chuyển tiếp 5km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*5) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:5;HSNC:5;HSMTC:5;)Đáp ứng mục II chương V0,108100m3/km
29Vận chuyển tiếp 9km, ô tô 12T, đất C1 (ĐM*9) (Tạm tính 15km từ chân công trình đến bãi thải) (HSVL:9;HSNC:9;HSMTC:9;)Đáp ứng mục II chương V0,108100m3/km
C Hệ thống tưới
1Lắp đặt van tưới tayĐáp ứng mục II chương V6bộ
2Lắp đặt khóa di động kết nối van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục II chương V6cái
3Lắp đặt khớp nối SH-0 bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới)Đáp ứng mục II chương V6cái
4Lắp đặt Hộp bảo vệ van 6" hình tròn, 22x22x23cm với thiết kế nắp tháo lắp thông minhĐáp ứng mục II chương V10hộp
5Cung cấp, lắp đặt Béc phun tia, góc phun 0-360 độ, bán kính phun 12.2 đến 13,2 m, áp lực 2.5 bar. Điều chỉnh được gócĐáp ứng mục II chương V140bộ
6Cung cấp, lắp đặt Béc phun tia, góc phun 0-270 độ, bán kính phun 6.1 m, áp lực 2.4 bar. Điều chỉnh được gócĐáp ứng mục II chương V12bộ
7Cung cấp, lắp đặt Béc phun tia, góc phun 360 độ, bán kính phun 6.1 m, áp lực 2.4 bar. Không điều chỉnh góc tướiĐáp ứng mục II chương V8bộ
8Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt thân tưới pop - up nhô cao 30cmĐáp ứng mục II chương V160bộ
9Cung cấp, lắp đặt Co nối chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2" (SBE 075)Đáp ứng mục II chương V307cái
10Cung cấp, lắp đặt Co nối chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2" (SBE 050)Đáp ứng mục II chương V27cái
11Cung cấp, lắp đặt Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", áp lực tối đa 5.5bar. Dùng để kết nối co đầu tưới và co đường ốngĐáp ứng mục II chương V2,501100m
12Cung cấp, lắp đặt Van điện từ 2", 1.04-10.4 bar, nhiệt độ nước 110 dộ F ( 43 độ C ), dòng điện 24 VACĐáp ứng mục II chương V6cái
13Cung cấp, lắp đặt Van điện từ 1", 1.04-10.4 bar, nhiệt độ nước 110 dộ F ( 43 độ C ), dòng điện 24 VACĐáp ứng mục II chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt đầu chụp vỏ bọc bảo vệ đấu nối dây điệnĐáp ứng mục II chương V20hộp
15Cung cấp, lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực cho van điện từ, dải áp lực điều chỉnh: 1.5-6.5barĐáp ứng mục II chương V7cái
16Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng van VBST 55.4cmx42.2cmx30.5cmĐáp ứng mục II chương V7hộp
17Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ, đường kính đáy 34.9cm, đường mặt 25.4cm (10")Đáp ứng mục II chương V3hộp
18Lắp đặt ống rỉ có khoảng cách lổ rỉ 30cm, lưu lượng mỗi lổ rỉ max 2,3L/H, áp lực max 3 barĐáp ứng mục II chương V9,983100m
19Lắp đặt tê 17x17x17mm chèn dòng nhỏ giọt Đáp ứng mục II chương V20cái
20Lắp đặt nối ren ngoài 17mm cho dây nhỏ giọtĐáp ứng mục II chương V30cái
21Lắp đặt nối thẳng cho ống tưới rỉ, 2 đầu gài Ø17x17mmĐáp ứng mục II chương V30cái
22Lắp đặt van xả khí 1/2"Đáp ứng mục II chương V4cái
23Lắp đặt Nối chữ T đặt nối van xả khí và dây nhỏ giọt ren trong 17mmĐáp ứng mục II chương V4cái
24Lắp đặt cà rá nối van xả khíĐáp ứng mục II chương V4cái
25Lắp đặt bộ chỉ dẫn dây tưới hoạt độngĐáp ứng mục II chương V3cái
26Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 40 - 8bar dày 2,0mmĐáp ứng mục II chương V11,058100m
27Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 63 - 10bar dày 3,0mmĐáp ứng mục II chương V17,519100m
28Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø 90 - 10bar dày 5,4mmĐáp ứng mục II chương V4,631100m
29Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø90x3/4''Đáp ứng mục II chương V8cái
30Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø90x1''Đáp ứng mục II chương V1cái
31Cung cấp, lắp đặt nối HDPE vặn ren ngoài Ø90x3''Đáp ứng mục II chương V2cái
32Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 90Đáp ứng mục II chương V9cái
33Cung cấp, lắp đặt Tê HDPE Ø90Đáp ứng mục II chương V7cái
34Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90Đáp ứng mục II chương V10cái
35Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE Ø63Đáp ứng mục II chương V1cái
36Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø40x3/4''Đáp ứng mục II chương V59cái
37Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø63x3/4''Đáp ứng mục II chương V116cái
38Cung cấp, lắp đặt nối giảm HDPE Ø90/63Đáp ứng mục II chương V18cái
39Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 63Đáp ứng mục II chương V21cái
40Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63Đáp ứng mục II chương V39cái
41Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63Đáp ứng mục II chương V8cái
42Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE Ø63Đáp ứng mục II chương V5cái
43Cung cấp, lắp đặt nối HDPE vặn ren ngoài Ø63x2''Đáp ứng mục II chương V12cái
44Cung cấp, lắp đặt nối HDPE vặn ren ngoài Ø40x1''Đáp ứng mục II chương V4cái
45Cung cấp, lắp đặt nối giảm HDPE Ø63/40Đáp ứng mục II chương V25cái
46Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 40Đáp ứng mục II chương V19cái
47Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40Đáp ứng mục II chương V8cái
48Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40Đáp ứng mục II chương V19cái
49Cung cấp, lắp đặt nút bít HDPE Ø40Đáp ứng mục II chương V5cái
50Lắp đặt ống tráng kẽm Ø90x90Đáp ứng mục II chương V0,03100m
51Lắp đặt nối ren ngoài ống tráng kẽm Ø90x3"Đáp ứng mục II chương V1cái
52Lắp đặt co ống tráng kẽm Ø90x90Đáp ứng mục II chương V3cái
53Lắp đặt Bộ lọc nước 1"Đáp ứng mục II chương V1cái
54Cung cấp, lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mm luồn ống cấp nguồn cho tủ, nguồn máy bơmĐáp ứng mục II chương V5,355100m
55Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x10mm2 cấp điện cho máy bơmĐáp ứng mục II chương V30m
56Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiểnĐáp ứng mục II chương V89,8m
57Kéo rải cáp điện CU/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1KV Cáp điều khiển van điện từĐáp ứng mục II chương V1.013,25m
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục II chương V1cái
59Cung cấp, lắp đặt bộ cảm biến áp suấtĐáp ứng mục II chương V1cái
60Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) cảm biến mực nướcĐáp ứng mục II chương V2cái
61Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Đáp ứng mục II chương V3cọc
62Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục II chương V10m
63Cung cấp, Lắp đặt máy bơm lưu lượng Q=32m³/h áp lực 9BarsĐáp ứng mục II chương V1cái
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø32/25 luồn cáp điều khiển van điện từĐáp ứng mục II chương V10,133100m
65Cung cấp, lắp đặt bộ nhận tín hiệu điều khiển van điện từ 2'Đáp ứng mục II chương V13cái
66Lắp đặt bộ nhận tín hiệu điều khiển van điện từ IVM 3'Đáp ứng mục II chương V1cái
67Lắp đặt tủ điều khiển 1 lớp cánh composite H1200xW600xD450 (có chân đế + mái che)Đáp ứng mục II chương V1hộp
68Lắp đặt bộ điều khiển 8 kênh tưới, Lập trình tưới nước theo lịch 365 ngày và tiết kiệm nước 50%Đáp ứng mục II chương V1cái
69Bộ cảm biến mưa cho bộ điều khiển hệ thống tướiĐáp ứng mục II chương V1cái
70Lắp đặt bộ điều khiển biến tần 3P, 5,5Kw, 7,5Hp + Màn hình hiển thịĐáp ứng mục II chương V1cái
71Kéo rải cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500VĐáp ứng mục II chương V50m
72Bộ bảo vệ mất phaĐáp ứng mục II chương V1cái
73Lắp đặt MCCB - 3phase - 40A - 18kAĐáp ứng mục II chương V1cái
74Lắp đặt MCCB - 3phase - 32A - 18kAĐáp ứng mục II chương V1cái
75Lắp đặt MCB - BKN - 2phase - 6A - 6KAĐáp ứng mục II chương V2cái
76Lắp đặt đèn báo nguồn D22Đáp ứng mục II chương V7bộ
77Lắp đặt thanh ray cài thiết bịĐáp ứng mục II chương V3cái
78Lắp đặt Domino 40A-4 cựcĐáp ứng mục II chương V3cái
79Lắp đặt Domino 20A-12 cựcĐáp ứng mục II chương V2cái
80Lắp đặt công tắc gạt 3 vị tríĐáp ứng mục II chương V2cái
81Lắp đặt bộ rơ le trung gian 220V, 24VAC - 14 chânĐáp ứng mục II chương V1cái
82Lắp đặt khởi Động từ MC18-220VĐáp ứng mục II chương V1cái
83Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18AĐáp ứng mục II chương V1cái
84Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế 96x96mm (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây)Đáp ứng mục II chương V1cái
85Lắp đặt bộ rơ le thời gian 220V (0-60 giây)Đáp ứng mục II chương V1cái
86Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220V/24V ACĐáp ứng mục II chương V1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo nhiệtĐáp ứng mục II chương V1cái
88Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độĐáp ứng mục II chương V1cái
89Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66mmĐáp ứng mục II chương V1cái
90Bê tông lót móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V0,072m3
91Ván khuôn gỗ móng tủ điện Đáp ứng mục II chương V0,036100m2
92Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II chương V0,36m3
93Cung cấp và lắp bu lông sắt M12mm, L=150mmĐáp ứng mục II chương V18cái
94Đào đất phui lắp đường ống các loại, đất cấp IĐáp ứng mục II chương V225,9m3
95Đắp đất trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục II chương V2,17100m3
96Cắt mặt kết cấu nền lối đi dạo phui đào lắp đặt ốngĐáp ứng mục II chương V451m
97Phá dỡ nền kết cấu mặt đường và kết cấu cấu lát hè hiện hữu để đào phui đường ốngĐáp ứng mục II chương V0,975m3
98Đào đất bằng thủ công, đất cấp IĐáp ứng mục II chương V7,155m3
99Bê tông tái lập bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II chương V0,34m3
100Ván khuôn gỗ bó nền tái lậpĐáp ứng mục II chương V0,04100m2
101Đắp cát tái lập phui bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục II chương V0,042100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II chương V0,017100m3
103Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục II chương V0,041100m2
104Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐáp ứng mục II chương V0,041100m2
105Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II chương V0,005m3
106Láng vữa XM mác 75, Vận dung MH AK.41113 - Láng vữa dày 2cm và quy đổi về trát vửa dày 1,5cm với hệ số là 0,75 (HSVL:0,75;HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Đáp ứng mục II chương V9,45m2
107Lát đá chẻ tự nhiên (Granit), kích thước đá (10x10x8)cmĐáp ứng mục II chương V9,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39953E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.986.450.000 VND.Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm các hạng mục Bể nước ngầm, khoan giếng cấp nước, lắp đặt hệ thống tưới nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp III trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.493.225.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.986.450.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng);- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Đơn vị tư vấn được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Đơn vị tư vấn thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm31
5 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm31
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (*) Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
2 Xe Ôtô tải thùng 7T (*) Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
3 Xe Ôtô 2,5T (*) Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
4 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
5 Máy thủy bình (*) Sử dụng tốt, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
6 Máy hàn Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa, bê tông Sử dụng tốt2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) Sử dụng tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->