Gói thầu: CPC-HTL.BOTRACH-W01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906838-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
Tên gói thầu CPC-HTL.BOTRACH-W01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201004146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:14:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,652,686,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,790,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu bảy trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá".Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn, thi công cáp ngầm và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,457 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 22kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 15kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Pa Lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-HTL.BOTRACH-W01: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện lưới điện trung áp sau TBA 110kV Bố Trạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng và Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT & lập Thiết kế - dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Trung. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp 504. + Tư vấn giám sát: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng và Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải scan và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Đơn dự thầu (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.790.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng và Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần điện
B Thiết bị đóng cắt bảo vệ
1Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV LBS-22kV (Kèm biến áp cấp nguồn+ cần truyền động+ tủ điều khiển+ dây cấp nguồn tủ điều khiển+ giá lắp + thiết bị kết nối truyền thông các LBS với hệ thống SCADA đảm bảo kết nối về trung tâm điều khiển và bao gồm cung cấp và lắp đặt chụp đầu cực trung thế, hệ thống tiếp địa thiết bị theo thiết kế, biển tên thiết bị ngoại trừ vật tư A )Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
2Lắp đặt Dao cách ly 24kV đơn pha loại căng trên dây dẫnVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
3Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (tồn kho) kèm phụ kiệnVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28Bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV (kèm đầu cốt) loại lắp trên đường dây (bao gồm cung cấp và lắp đặt đầu cốt tiếp địa, dây tiếp địa cho CSV theo thiết kế ngoại trừ vật tư A)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
5Lắp đặt Chống sét van 22kV LA-22 (kèm đầu cốt) (bao gồm cung cấp và lắp đặt đầu cốt tiếp địa, dây tiếp địa cho CSV theo thiết kế ngoại trừ vật tư A)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt84Cái
C Dây dẫn trung áp
1Lắp đặt, kéo rải căng dây và lấy độ võng Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE/ACSR-240/39 (12,7/22(24)kV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, dây buộc cổ sứ… theo hồ sơ thiết kế)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22.437m
2Lắp đặt, kéo rải căng dây và lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, dây buộc cổ sứ… theo hồ sơ thiết kế)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19.234m
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, dây buộc cổ sứ… theo hồ sơ thiết kế)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt432m
4Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột đồng XLPE/A-12,7/22(24)Kv-M-XLPE-35 (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, dây buộc cổ sứ… theo hồ sơ thiết kế)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt133m
5Lắp đặt, kéo rãi Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE/PVC/DATA-M(1x240)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt782m
6Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22kV ba pha ngoài trời cho cáp 3M-(1x240)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
7Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22kV ba pha trong nhà cho cáp 3M-(1x240)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
D Cách điện và phụ kiện
1Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ (Loại pinpost)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt380Bộ
2Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ (Loại thường)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt562Bộ
3Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV kèm phụ kiện (dòng rò 25mm/kV)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt336Bộ
4Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV kèm phụ kiện (dòng rò 31mm/kV)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt129Bộ
5Lắp đặt Bộ thoát quá điện áp cho dây bọc - XLPE-240Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt45Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Dây đồng tiếp địa, tiết diện 35mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt + bu lông dùng cho dây dẫn XLPE-AC240mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt315Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt + bu lông dùng cho dây dẫn ACSR-240mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt81Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt + bu lông dùng cho dây dẫn XLPE-M35mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt118Bộ
10Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc XLPE-AC240 (CV30/10)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt132Sợi
11Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây dẫn ACSR-240mm2 (Al-3,5mm2)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt341Sợi
12Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây (dùng cho dây trần ACSR-240)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Cái
13Tháo ra lắp lại chống rungVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
E Phần xây dựng
F Cột các loại
1Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS12-610 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS14-610 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS24 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 (bao gồm Biển cấm trèo, sơn và đánh số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt79Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-13.0 (bao gồm Biển cấm trèo, sơn và đánh số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt34Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-9.2 (bao gồm Nối cột, Biển cấm trèo, sơn và đánh số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-11.0 (bao gồm Nối cột, Biển cấm trèo, sơn và đánh số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt64Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-13.0 (bao gồm Nối cột, Biển cấm trèo, sơn và đánh số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-18-190-13.0 (bao gồm Nối cột, Biển cấm trèo, sơn và đánh số thứ tự cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
G Móng cột, Mương cáp ngầm….
1Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT MT-2 (bao gồm hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt79Móng
2Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT MT-3 (bao gồm hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
3Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT MT-4 (bao gồm hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt45Móng
4Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT MTĐ-3 (bao gồm hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Móng
5Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT MTĐ-B-4 (bao gồm hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
6Cung cấp vật liệu và thi công Móng giếng cột BTLT MG-5 (bao gồm hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Móng
7Cung cấp vật liệu và thi công Móng giếng cột BTLT MGĐ-B-4 (bao gồm hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Móng
8Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột sắt MCS12-610 (bao gồm cả bulông neo, hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Móng
9Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột sắt MCS14-610(B) (bao gồm cả bulông neo, hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
10Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột sắt 4T34-27 (bao gồm cả bulông neo, hoàn trả mặt bằng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
11Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
12Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm luồn dây D22-3mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2ống
13Cung cấp và lắp đặt mương cáp khoan khô băng đườngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17m
14Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất loại 2 đường ống MCĐ-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt96m
15Cung cấp và lắp đặt Hố ga HG8-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3hố
16Cung cấp và lắp đặt Đai thép kèm khóa đai (L=1m)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
17Cung cấp và lắp đặt Biển tên xuất tuyến 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
H Xà, chụp đầu cột Phần đường dây 22kV XDM+Cải tạo+Cáp ngầm
1Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm lên cột sắt GGCN-LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột BTLT đơn: XSĐ-CSV-LT(24)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà néo NG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT: ĐT-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt173Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT: ĐG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt23Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT: ĐGN-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột BTLT: ĐT-CĐC-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT: NĐ-BD-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT: NĐ-BD-10T(14)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT: NĐ-N-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT: NĐ-BN-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc: ĐTLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT dây bọc: ĐGLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi BTLT dây bọc: ĐGĐL-BNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi BTLT dây bọc: ĐGĐL-NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc: NGVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc: NĐ-NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt: NG-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
19Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột sắt: CĐCS-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi: XSĐ-LT(27)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột BTLT: CĐC-2.0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-130BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-155BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
I Phần lắp đặt LBS
1Cung cấp và lắp đặt Xà néo NG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột BTLT đơn: XSĐ-CSV-LT(24)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột BTLT hình II: XSĐ-CSV-2,5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì XFCO-LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
5Lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT đơn (Nhà thầu thiết bị cấp), tính nhân công lắp đặt XMBA-LTVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
6Lắp đặt Xà đỡ LBS cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp), tính nhân công lắp đặt XLBS-LTVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điều khiển cột BTLT đơn GTĐK-LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột BTLT đôi GLBS-2LTNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột sắt XLBS-CS-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột sắt XLBS-CS24Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
11Cung cấp Ổ khóa cho cần thao tác LBSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đai thép kèm khóa không gỉ giữ cần thao tác LBS (0,7x20mm)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26Bộ
13Cung cấp và Lắp đặt Biển tên thiết bị đóng cắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
J Phần tiếp địa
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung áp phần chân cột BTLT: CT-0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Chi tiết
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung áp phần ngọn cột BTLT: CT-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt91Chi tiết
3Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung áp phần ngọn cột BTLT: CT-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Chi tiết
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột lắp đặt LBS CT-LBSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
K Phần VTTB thu hồi, nhập kho đơn vị QLVH
1Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9.372m
2Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21.021m
3Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt427cái
4Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 22kV polymerVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt132cái
5Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện 22kV thủy tinhVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
6Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt68bộ
7Tháo dỡ thu hồi xà đỡ gócVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà néoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
9Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Tháo dỡ thu hồi Dây néoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
11Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
12Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26cột
13Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38cột
L PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm Dao cắt có tải LBS (kèm máy biến áp cấp nguồn và phụ kiện)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
2Thí nghiệm Chống sét van 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90bộ
3Thí nghiệm Cầu chì tự rơiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
4Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa phần ĐZ 22kV (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế - nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt98vị trí
5Thí nghiệm Cáp ngầm XLPE 24kV sau khi lắp đặt + làm đầu cáp ngầmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6sợi
6Thí nghiệm cách điện đứng 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Thí nghiệm cách điện chuỗi 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá".Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn, thi công cáp ngầm và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,457 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 22kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB 1 (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên31
6 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải > 5 tấn1
2 Xe cẩu > 10 tấn2
3 Máy ép đầu cốt 12T2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L3
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
7 Máy phát điện 15kW2
8 Pa Lăng xích 05 tấn6
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->