Gói thầu: Thi công sửa chữa tường rào, sân bãi Căn cứ Vũng Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967427-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam
Tên gói thầu Thi công sửa chữa tường rào, sân bãi Căn cứ Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210966731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:10:00 đến ngày 2021-10-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,804,064,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi, có chứng chỉ/ chứng nhận đã qua đào tạo Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân chuyên ngành nề hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có chứng chỉ nghề bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên ngành nề hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có chứng chỉ nghề bậc 5/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên ngành hàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có chứng chỉ hàn thép bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu: 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu: 125 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa tường rào, sân bãi Căn cứ Vũng Tàu
Sửa chữa tường rào, sân bãi Căn cứ Vũng Tàu
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam, lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3824 2120, Fax: 028 3824 2125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải (CMB) Địa chỉ: Tầng 12, Tháp Tây, Hancorp Plaza, số 72, Trần Đăng Ninh, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thuỷ Quang Minh. Địa chỉ : 10G2 Khu dân cư Tân Quy Đông, Nguyễn Thị Thập, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam , địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao, Quận 1
- Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam, lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3824 2120, Fax: 028 3824 2125


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
 Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương.  Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình.  Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019 và 2020. Báo cáo tài chính tuân thủ các điều kiện như sau: 1) Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu; 2) Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh đầy đủ theo nội dung quy định; 3) Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập Doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử và bản chụp thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); + Các tài liệu khác (Nếu có). - Các đề xuất về kỹ thuật, tài chính, giải pháp và phương pháp luận, bảng tiến độ thi công (có chi tiết từng hạng mục theo tuần), biện pháp bảo đảm chất lượng trong quá trình thi công, biện pháp quản lý an toàn, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường. - Hồ sơ, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động của các nhân sự được kê khai; - Chứng chỉ kiểm định đối với các thiết bị kê khai thuộc diện phải kiểm định. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải đính kèm trong HSDT các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nêu trên. Bên mời thầu sẽ xác minh về báo cáo tài chính của nhà thầu (nếu cần) khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam, lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3824 2120, Fax: 028 3824 2125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam, lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3824 2120, Fax: 028 3824 2125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam, lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3824 2120, Fax: 028 3824 2125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Huỳnh Ngọc Thừa Địa chỉ: lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3824 2120 Fax: 028 3824 2125
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI CHỨA VẬT TƯ THIẾT BỊ: CÔNG TÁC SAN LẤP
1Cày xới bê tông nhựa hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành18,679100 m2
2Đào bóc nền bãi hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,27m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 bù cao độ, Dmax=19, K>=98Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành11,894100 m3
B ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI CHỨA VẬT TƯ THIẾT BỊ: KẾT CẤU
1Nhựa dính nhũ tương CSS1-h của đường nội bộTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2,8271100 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm của đường nội bộTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2,8271100 m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép sân bãi, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành; hạ cọc bằng phương pháp ép31,79100 m
4Thử tĩnh cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành; hạ cọc bằng phương pháp ép2cọc
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10mm của kết cấu cọc sân bãiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành4,239tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18mm của kết cấu cọc sân bãiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành28,229tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm của kết cấu cọc sân bãiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,441tấn
8Gia công cấu kiện thép tấm d8mm kết cấu cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành4,441tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép kết cấu cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành4,441tấn
10Bê tông M300, đá 1x2 kết cấu cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành198,287m3
11Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành16,023100 m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành381c.kiện
13Nối cọc bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành254MốiNối
14Quét nhựa đường vào mối nốiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành115,824m2
15Đập bỏ bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành3,175m3
16Đào nền phục vụ ép cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,889100m3
17Bê tông M100 đá 4x6 bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành19,844m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành198,438m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10mm sân bãiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,006tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18mm sân bãiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành83,41tấn
21Gia công cấu kiện thép L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,037tấn
22Lắp đặt cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,037tấn
23Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 của sân bãiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành446,38m3
24Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,994100 m2
25Đục phá bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,49m3
26Giấy dầu lótTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành16,054100m2
C CẢI TẠO HỐ GA, HÀO CÔNG NGHỆ
1Công tác gia công lắp dựng , đường kính cốt thép <= 10mm thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,007tấn
2BT M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,8m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,289100 m2
4Gia công cấu kiện thép L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,086tấn
5Lắp đặt cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,086tấn
6Sơn chống rỉTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành3,4m2
7Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép <= 10mm nâng thành hào công nghệTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,009tấn
8BT M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,9m3
9Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,11100m2
10Gia công cấu kiện thép L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,006tấn
11Lắp đặt cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép <= 10mm hào công nghệ mớiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,055tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18mm hào công nghệ mớiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2,546tấn
14Bê tông M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành15,41m3
15BT M100 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5,29m3
16Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,459100 m2
17Cấp phối đá dăm loại I , Dmax =19Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,209100m3
18Gia công cấu kiện thép L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,672tấn
19Lắp đặt cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,672tấn
20Sơn chống rỉTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành26,578m2
21Gia công cấu kiện thép d5 nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,21tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,21tấn
23Sơn chống rỉ nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành10,7m2
24Gia công cấu kiện thép d3 nắp hào công nghệTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,275tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép nắp hào công nghệTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,275tấn
26Sơn chống rỉ nắp hào công nghệTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành108,5m2
D TƯỜNG RÀO: KẾT CẤU MÓNG, BỆ MÓNG, DẦM GIẰNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép móng tường rào, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2100m
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10mm cọc móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,267tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18mm cọc móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,776tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm cọc móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,028tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm d8mm cọc móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,28tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép cọc móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,28tấn
7Bê tông M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành12,47m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,008100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành24c.kiện
10Nối cọc bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành16MốiNối
11Quét nhựa đường vào mối nốiTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành7,296m2
12Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,2m3
13Đào nền phục vụ ép cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,056100m3
14BT M100 đá 4x6 bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,25m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành12,5m2
16Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép <= 18mm bệ móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,178tấn
17Bê tông M300 đá 1x2 bệ móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,074m3
18Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,086100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10mm dầm giằng móng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,027tấn
20Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép <= 18mm dầm giằngTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,255tấn
21BT M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,62m3
22Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,19100m2
E KẾT CẤU CỘT, THÂN TƯỜNG RÀO
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10mm cột tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,025tấn
2Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép <= 18mm cột tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,195tấn
3Bê tông M300 đá 1x2 cột tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành1,12m3
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành0,218100m2
5Sơn cộtTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành22,08m2
6Thép hình L40x40 thân tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành142,27kg
7Thép hình 10x10 thân tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành56,05kg
8Lưới thép B40 thân tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành43,065m2
9Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành43.065m2
10Lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành43,065m2
11Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành21,54m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 thân tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành3,6m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 thân tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành71,96m2
14Sơn tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành71,96m2
F THANH THẢI KẾT CẤU HIỆN HỮU
1Đào bóc nền bãi hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2,92m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi, có chứng chỉ/ chứng nhận đã qua đào tạo Chỉ huy trưởng công trình75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi53
3 Đội trưởng thi công 1 Phải có tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi32
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Phải có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi53
5 Công nhân chuyên ngành nề hoặc kỹ thuật xây dựng 3 Tối thiểu có chứng chỉ nghề bậc 3/731
6 Công nhân chuyên ngành nề hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Tối thiểu có chứng chỉ nghề bậc 5/752
7 Công nhân chuyên ngành hàn 3 Tối thiểu có chứng chỉ hàn thép bậc 3/731
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Sức nâng tối thiểu: 10 Tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất tối thiểu: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất tối thiểu: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất tối thiểu: 1,5 kW1
5 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu tối thiểu: 1,25 m31
6 Máy ép cọc trước Lực ép tối thiểu: 125 tấn1
7 Máy hàn xoay chiều Công suất tối thiểu: 23 kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->