Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023695-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210969096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:07:00 đến ngày 2021-10-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,541,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng phòng học bộ môn và các phòng học chức năng Trường tiểu học xã Yên Hưng, huyện Ý Yên
220 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng , địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, địa chỉ: xã Yên Hưng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0982.161.137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thiết kế công trình, địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, KĐT Hòa Vượng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng , địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, địa chỉ: xã Yên Hưng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0982.161.137


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, địa chỉ: xã Yên Hưng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0982.161.137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên; Địa chỉ: huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.009; 02283.959.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0148100m3
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,3871m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V103,546100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,387m3
5Ván khuôn móng băngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3887100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3012tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2245tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7962tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,3765m3
10Ván khuôn cổ cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4043100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0417tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0288tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1043tấn
14Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4739m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,664m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4959100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9074tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1652tấn
19Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1824m3
20Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2441100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9856100m3
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,9455m3
23Đào móng tam cấp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,76561m3
24Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7592m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,998m3
26Đắp cát nền tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0691100m3
27Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,998m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1521tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2043tấn
30Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9558m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4212m3
32Trát lót thành chắn tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,856m2
33Trát granitô thành tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,024m2
34Láng granitô tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0504m2
35Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,44m
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9532tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5748tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,458tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3786100m2
40Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2285m3
41Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0363m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3146100m2
43Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8409100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3658tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2262tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7617tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8791tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5712tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7729tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4753tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,4049m3
52Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,6329m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2898tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5308tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1767100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0366m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,6044m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,8906m3
59Xây tường thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,265m3
60Xây cột, các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1683m3
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1099m3
62Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5704m3
63Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8461m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2305100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3909tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1167tấn
67Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8746m3
68Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,2906m2
69Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,773m2
70Láng granitô cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,773m2
71Sản xuất lắp dựng lan trụ chính can cầu thang bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
72Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V195,7kg
73Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6494m3
74Ván khuôn gỗ lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1184100m2
75Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0179tấn
76Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052tấn
77Trát lót lan can dày 1cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8928m2
78Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,6304m2
79Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2804m3
80Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,785m2
81Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V650,8070.0
82Tấm chụp cách liên kết lan can với tường (bằng inox)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.145,132m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V393,361m2
85Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V633,3184m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,5692m2
87Trát các chi tiết trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V406,314m2
88Đắp các chi tiết chân cột đầu cột, cuốn vòm theo kiến trúcChỉ dẫn kỹ thuật chương V33cái
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V213,1128m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V172,76m
91Đắp phào kép, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,56m
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V395,82m2
93Lát nền, sàn - gạch ceramic kích thước 500x500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V609,6036m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic kích thước 125x500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,65m2
95Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V448,08kg
96Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V88,92m2
97Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép cố định, cửa sổ, kính trắng dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,84m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V55,080.0
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.012,7878m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.907,0196m2
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,096100m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9632100m2
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,983m3
104Trát quanh chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,12m2
105Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4256m3
106Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1296100m2
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0122tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1535tấn
109Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9167tấn
110Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9167tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9564100m2
112Tôn úp nóc mái bằng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V54m
113Ke chống bão có nắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V926cái
114Nắp tôn lên mái kích thước 600x800mm, tôn dày 0,8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
115Lắp dựng bậc thép lên mái đường kính D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0289tấn
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
118Quả cầu inox chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
119Đai giữ ống bằng inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V64cái
120Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V43,58681m3
121Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4441m3
122Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4154m3
123Trát láng thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,17m2
124Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0167m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1975100m2
126Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3745tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V109cái
128Mua sẵn đế cống tròn đường kính D300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
130Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V121 đoạn ống
131Đắp cát bù vênh , độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0266100m3
132Ni lon chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V53,1m2
133Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,965m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + THU LÔI + MẠNG LAN
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt đèn hiển thị phaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt đồng hồ AmpeChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Công tắc VOLTChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Cầu chìChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
12Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
17Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
18Hộp kiểm traChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChỉ dẫn kỹ thuật chương V11hộp
20Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
24Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
25Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mChỉ dẫn kỹ thuật chương V36bộ
26Đèn LED ốp trần D270 - 14WChỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
27Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
28Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
29Móc treo quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
30Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiềuChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
35Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
36Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
37Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V690m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V890m
40Lắp đặt dây đơn 16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
41Lắp đặt dây đơn 10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
42Lắp đặt dây đơn 6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
43Lắp đặt dây đơn 4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
44Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V320m
45Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
46Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
47Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.480m
48Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
49Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cọc
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
53Dây tiếp địa D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,45m
54Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,7221m3
55Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,722m3
56Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
57Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
58Bật sắt đỡ dây dẫn sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V150cái
59Hộp nối kiểm traChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
60Mua sẵn và lắp đặt cáp dữ liệu UTP cat6E 4 đôi - AMP hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V500m
61Mua sẵn và lắp đặt dây nhảy patchcord UTP Cat6E 3m/sợiChỉ dẫn kỹ thuật chương V80sợi
62Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
64Hạt ổ cắm modular Jack trong các ổ cắm mạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V80cái
65Lắp đặt đầu nối thẳng đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
66Lắp đặt cút nhựa đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
67Lắp đặt tê nhựa đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
68Switch cisco 16PORTChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
69Lắp đặt Switch cisco 16PORT + Switch cisco 6PORTChỉ dẫn kỹ thuật chương V5thiết bị
70Switch cisco 6PORTChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,18m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V123,75m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V30m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,4542m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V89,8295m3
7Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0846100m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V219,7437m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cây
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,584m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,61m3
12Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,194m3
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
2Bình chữa cháy ABC - MFZL4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bình
3Bình chữa cháy CO2 - MT3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bình
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
5Lắp đặt khớp nối trơn D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40Cái
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V160Cái
7Cút nối ống D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
8Chia ngả các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
11Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
14Lắp đặt khớp nối trơn D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40Cái
15Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200Cái
16Cút nối ống D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
17Chia ngả các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V40Cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
20Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,25 đèn
21Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45 nút
22Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đếChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 đầu
23Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy cắt uốn thép Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy hàn Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Máy đầm bàn Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy đầm dùi Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
6 Máy trộn bê tông Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy trộn vữa Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy cắt gạch đá Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy khoan bê tông Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->