Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 18:07:00 đến ngày 2021-10-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,541,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng phòng học bộ môn và các phòng học chức năng Trường tiểu học xã Yên Hưng, huyện Ý Yên 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, địa chỉ: xã Yên Hưng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0982.161.137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên; Địa chỉ: huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.009; 02283.959.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,387 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,546 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3887 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2245 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7962 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,3765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4043 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0417 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1043 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4739 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4959 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1652 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1824 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2441 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9856 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9455 | m3 |
| 23 | Đào móng tam cấp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7656 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7592 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,998 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,998 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1521 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2043 | tấn |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9558 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4212 | m3 |
| 32 | Trát lót thành chắn tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,856 | m2 |
| 33 | Trát granitô thành tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,024 | m2 |
| 34 | Láng granitô tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0504 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,44 | m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9532 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5748 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,458 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3786 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2285 | m3 |
| 41 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0363 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3146 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8409 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3658 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2262 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7617 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8791 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5712 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7729 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4753 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,4049 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,6329 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2898 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5308 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1767 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0366 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,6044 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,8906 | m3 |
| 59 | Xây tường thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,265 | m3 |
| 60 | Xây cột, các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1683 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1099 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5704 | m3 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8461 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3909 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1167 | tấn |
| 67 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8746 | m3 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2906 | m2 |
| 69 | Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,773 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,773 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan trụ chính can cầu thang bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,7 | kg |
| 73 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6494 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0179 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 77 | Trát lót lan can dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,8928 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6304 | m2 |
| 79 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2804 | m3 |
| 80 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,785 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 650,807 | 0.0 |
| 82 | Tấm chụp cách liên kết lan can với tường (bằng inox) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.145,132 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,361 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 633,3184 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,5692 | m2 |
| 87 | Trát các chi tiết trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 406,314 | m2 |
| 88 | Đắp các chi tiết chân cột đầu cột, cuốn vòm theo kiến trúc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,1128 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,76 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,56 | m |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 395,82 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - gạch ceramic kích thước 500x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 609,6036 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic kích thước 125x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,65 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 448,08 | kg |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,92 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép cố định, cửa sổ, kính trắng dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,08 | 0.0 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.012,7878 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.907,0196 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,096 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9632 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,983 | m3 |
| 104 | Trát quanh chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,12 | m2 |
| 105 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4256 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0122 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1535 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9167 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9167 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9564 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc mái bằng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 113 | Ke chống bão có nắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 926 | cái |
| 114 | Nắp tôn lên mái kích thước 600x800mm, tôn dày 0,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp dựng bậc thép lên mái đường kính D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0289 | tấn |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 118 | Quả cầu inox chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 119 | Đai giữ ống bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 120 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5868 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4441 | m3 |
| 122 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4154 | m3 |
| 123 | Trát láng thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,17 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0167 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3745 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | cái |
| 128 | Mua sẵn đế cống tròn đường kính D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 131 | Đắp cát bù vênh , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 132 | Ni lon chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,1 | m2 |
| 133 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,965 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + THU LÔI + MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 18 | Hộp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 26 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 690 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 890 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.480 | m |
| 48 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 53 | Dây tiếp địa D=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,45 | m |
| 54 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,722 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,722 | m3 |
| 56 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 59 | Hộp nối kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Mua sẵn và lắp đặt cáp dữ liệu UTP cat6E 4 đôi - AMP hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 61 | Mua sẵn và lắp đặt dây nhảy patchcord UTP Cat6E 3m/sợi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | sợi |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 64 | Hạt ổ cắm modular Jack trong các ổ cắm mạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu nối thẳng đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 68 | Switch cisco 16PORT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Switch cisco 16PORT + Switch cisco 6PORT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | thiết bị |
| 70 | Switch cisco 6PORT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,4542 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,8295 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0846 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,7437 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,61 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,194 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | Cái |
| 7 | Cút nối ống D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Chia ngả các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 11 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | Cái |
| 16 | Cút nối ống D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 17 | Chia ngả các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 22 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 23 | Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi