Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chi phí xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chi phí xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:48:00 đến ngày 2021-10-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,609,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Chi phí xây lắp + thiết bị Trùng tu, tôn tạo chùa Hồng Ân (Chùa Lim), huyện Tiên Du (GĐ1); Hạng mục: Tòa Tam Bảo và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ); Nguồn vốn thị trấn hội hóa và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ). 4. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Lim. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02226.271.018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Lim. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02226.271.018. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ, hạ giải | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện mái | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 238,533 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 35,027 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 24,113 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Chương V E-HSMT | 89,468 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 2,679 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 2,679 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tòa Tam Bảo - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,442 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,958 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,386 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V E-HSMT | 20,896 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+16mm | Chương V E-HSMT | 2,829 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, tĩnh, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,495 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V E-HSMT | 35,012 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân thang | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bậc cấp | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 18 | Bê tông bậc cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,062 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,872 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,549 | m3 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V E-HSMT | 15,938 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thất giả cổ 30x20x7cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,56 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 39 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT | 251,687 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,191 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 232,656 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,236 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,9 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,16 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch bát - Tiết diện gạch 300x300x50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 196,907 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,427 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 237,606 | m2 |
| 48 | Mua đá Thanh Hóa màu xanh đen làm chân tảng, gạch cửa | Chương V E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 50 | Mua đá Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc cấp | Chương V E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,238 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,193 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,455 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,637 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 325,87 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 81,35 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 119,092 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Tòa Tam Bảo - Phần xây dựng chuyên ngành | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 70,569 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 232,43 | m |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,569 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng ngói mũi hài 300x200x20mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 259,135 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn ≤1m2 | Chương V E-HSMT | 4,715 | m2 |
| 7 | Gia công các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V E-HSMT | 4,114 | m2 |
| 8 | Gia công hổ phù đầu hôi trang trí trên tường, trụ, loại tô da, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng pháp luân xa trên mái, loại tô da, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 10 | Gạch hoa chanh (280x120x140), loại A1 | Chương V E-HSMT | 107 | viên |
| 11 | Gia công mặt hổ phù, loại tô da, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8 | mặt thú |
| 12 | Gia công phượng chầu, kích thước trung bình ≤1,5x0,12m, XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 13 | Lắp dựng rồng, phượng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 14 | Lắp dựng mặt hổ phù, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 15 | Gia công lắp dựng chân cột bằng đá xanh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng ngạch cửa, bậc cấp bằng đá xanh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 17 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cm | Chương V E-HSMT | 28,403 | m3 |
| 18 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 19 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V E-HSMT | 10,406 | m3 |
| 20 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 21 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V E-HSMT | 7,516 | m3 |
| 22 | Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa | Chương V E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 23 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép | Chương V E-HSMT | 18,414 | m2 |
| 24 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 25 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 25,204 | m3 |
| 26 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 27 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 28 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 29 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 30 | Mua gỗ lim Nam Phi làm cửa, vách | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 31 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Chương V E-HSMT | 26,588 | m2 |
| 32 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép | Chương V E-HSMT | 10,106 | m2 |
| 33 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 34 | Chạm khắc gỗ, phức tạp | Chương V E-HSMT | 3,125 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V E-HSMT | 72,397 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 14,516 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 4,285 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Tòa Tam Bảo - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,0mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa 10 modulet | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn sportlight, bóng LED 5W | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn treo hành lang, bóng LED 12W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn lồng gỗ, bóng LED 18W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng LED 15W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 41 | hộp |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Dây tiếp địa, dây đồng trần M35 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Kéo rải dây đồng dưới mương đất | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| E | Hạng mục 5: Tòa Tam Bảo - Phần chống mối | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V E-HSMT | 244,485 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 59,671 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 59,671 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,6%, tỷ lệ 3 lít/m2 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 5 | Phòng chống mối cho gỗ bằng thuốc Cislin 2.5EC nồng độ 0.1%, tỷ lệ 0.5lít/m2 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1.783,789 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà bơm + bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,707 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V E-HSMT | 9,096 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 1,984 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,715 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 20,011 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,894 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 47,597 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể nước, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể nước, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 7,41 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể nước, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nắp bể, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 8,551 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,488 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lướp 1) | Chương V E-HSMT | 135,705 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 2) | Chương V E-HSMT | 135,705 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lướp 1) | Chương V E-HSMT | 214,565 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 2) | Chương V E-HSMT | 214,565 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x250mm XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,103 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 73,536 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 34 | Inox 304 làm thang thăm bể | Chương V E-HSMT | 285,998 | kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch đặc xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,912 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,888 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,799 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,11 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,799 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,024 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,024 | m2 |
| 58 | Cửa sắt hộp 30x60mm, thép dày 1,2mm; Bịt tôn huỳnh dày 1,8mm; Phun sơn chống gỉ; Hoàn thiện màu 2 lớp | Chương V E-HSMT | 6,198 | m2 |
| 59 | Khóa treo mã hiệu MK- 06 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Chốt cửa số | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Bản lề cối đen 160 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt răng kép nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt răng kép nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Rọ bơm D50 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN50 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1.2m | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Fire Rate- 4x25 mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Fire Rate- 4x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Fire Rate- 4x6 mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 4x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt van phao điện báo nước | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Dây tiếp địa, dây đồng trần M70 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Kéo rải dây đồng dưới mương đất | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Ác quy dự phòng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Chương V E-HSMT | 4,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 13 | Cút nối ống D20 | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D20, | Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 16 | Hộp chia 3 ngả | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT 160x160x50mm | Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động | Chương V E-HSMT | 1 | kênh |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Cút nối ống D20 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống D20 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 100l | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn cấp điện cho máy bơm 3x50+1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích 2 chiều, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích 1 chiều, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 30,898 | m2 |
| 22 | Bình tích áp 100l | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 25 | Chi phí đào, hoàn trả mặt bằng | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cuộn vòi D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt tủ chứa dụng cụ phá dỡ KT 1200x600x180 (búa, kìm cộng lực, xà beng, cưa tay) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Bình chữa cháy ABC 4kg hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 20 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 38 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy + cấm lửa cấm thuốc | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy 3 bình | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh hiệu KTC - Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm điện Q=36m3/h; H=40m | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel Q=36m3/h; H=40m | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 6 | Nghệ nhân | 4 | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy bào gỗ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy cưa gỗ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi