Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chi phí xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023421-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chi phí xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211023138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:48:00 đến ngày 2021-10-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,609,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Chi phí xây lắp + thiết bị
Trùng tu, tôn tạo chùa Hồng Ân (Chùa Lim), huyện Tiên Du (GĐ1); Hạng mục: Tòa Tam Bảo và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ); Nguồn vốn thị trấn hội hóa và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH , địa chỉ: PHỐ LIM - THỊ TRẤN LIM - HUYỆN TIÊN DU - TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lim. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02226.271.018
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng công trình văn hóa Tâm Việt. Địa chỉ: Số 16, Ngõ 55, Vân Hồ 2, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tiên Du. Địa chỉ: UBND huyện Tiên Du, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hạng mục phòng cháy chữa cháy: Công ty TNHH xây dựng thương mại TH Việt Nam. Địa chỉ: Lô 41-LK4, đường Nguyễn Quyền, khu dân cư dịch vụ phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hạng mục phòng cháy chữa cháy: Phòng cảnh sát PCCC và CNCH (Công an tỉnh Bắc Ninh). Địa chỉ: Km số 2, đường Trần Hưng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH , địa chỉ: PHỐ LIM - THỊ TRẤN LIM - HUYỆN TIÊN DU - TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lim. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02226.271.018


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ). 4. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lim. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02226.271.018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Lim. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02226.271.018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ, hạ giải
1Tháo dỡ các cấu kiện máiChương V E-HSMT8cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT1,486m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V E-HSMT238,533m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT35,027m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT24,113m3
6Phá dỡ kết cấu cấu gạchChương V E-HSMT89,468m3
7Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT2,679100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT2,679100m3
B Hạng mục 2: Tòa Tam Bảo - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,079100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,442100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,958100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT20,386m3
5Mua bê tông thương phẩm M100Chương V E-HSMT20,896m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,114tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,402tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,6tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+16mmChương V E-HSMT2,829tấn
10Bê tông móng, tĩnh, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT34,495m3
11Mua bê tông thương phẩm mác M250Chương V E-HSMT35,012m3
12Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,525m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân thangChương V E-HSMT0,056100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bậc cấpChương V E-HSMT0,18100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,019tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,115tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,061tấn
18Bê tông bậc cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,357m3
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT36,062m3
20Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,872m3
21Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,459100m3
22Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,589100m3
23Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT15,549m3
24Mua bê tông thương phẩm M100Chương V E-HSMT15,938m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,066100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,007tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,006tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,042tấn
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,375m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,09100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,027tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,027tấn
33Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,625m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,12100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,018tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,076tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch thất giả cổ 30x20x7cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT48,56m3
38Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,96m3
39Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT251,687m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,191m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT232,656m2
42Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,236m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT91,9m
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,16m
45Lát nền, sàn gạch bát - Tiết diện gạch 300x300x50, XM PCB30Chương V E-HSMT196,907m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT68,427m2
47Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT237,606m2
48Mua đá Thanh Hóa màu xanh đen làm chân tảng, gạch cửaChương V E-HSMT3,232m3
49Xây bậc cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,062m3
50Mua đá Thanh Hóa màu xanh đen làm bậc cấpChương V E-HSMT4,284m3
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT4,238100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT2,118100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT2,118100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,193m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,12m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,448100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,007tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,25tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,034tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,039tấn
61Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,084m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT86,455m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT32,637m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT325,87m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT81,35m
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT119,092m2
C Hạng mục 3: Tòa Tam Bảo - Phần xây dựng chuyên ngành
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,09m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT70,569m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT232,43m
4Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT70,569m2
5Lợp mái bằng ngói mũi hài 300x200x20mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT259,135m2
6Gia công, lắp dựng các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn ≤1m2Chương V E-HSMT4,715m2
7Gia công các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V E-HSMT4,114m2
8Gia công hổ phù đầu hôi trang trí trên tường, trụ, loại tô da, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,26m2
9Gia công, lắp dựng pháp luân xa trên mái, loại tô da, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,7m2
10Gạch hoa chanh (280x120x140), loại A1Chương V E-HSMT107viên
11Gia công mặt hổ phù, loại tô da, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8mặt thú
12Gia công phượng chầu, kích thước trung bình ≤1,5x0,12m, XM M100, PCB30Chương V E-HSMT8con
13Lắp dựng rồng, phượng, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8con
14Lắp dựng mặt hổ phù, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8con
15Gia công lắp dựng chân cột bằng đá xanh, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,883m3
16Gia công lắp dựng ngạch cửa, bậc cấp bằng đá xanh, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,7m3
17Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cmChương V E-HSMT28,403m3
18Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V E-HSMT0,443m3
19Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V E-HSMT10,406m3
20Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V E-HSMT6,98m3
21Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V E-HSMT7,516m3
22Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dong, ván lụaChương V E-HSMT1,232m3
23Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng képChương V E-HSMT18,414m2
24Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V E-HSMT11,13m2
25Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT25,204m3
26Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT3,848m3
27Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V E-HSMT0,437m3
28Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V E-HSMT0,972m3
29Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V E-HSMT0,539m3
30Mua gỗ lim Nam Phi làm cửa, váchChương V E-HSMT1,96m3
31Gia công cửa đi thượng song hạ bảnChương V E-HSMT26,588m2
32Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng képChương V E-HSMT10,106m2
33Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,135m3
34Chạm khắc gỗ, phức tạpChương V E-HSMT3,125m2
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V E-HSMT72,397m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT14,516m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V E-HSMT4,285m3
D Hạng mục 4: Tòa Tam Bảo - Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x10mm2Chương V E-HSMT70m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x4mm2Chương V E-HSMT100m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2Chương V E-HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2Chương V E-HSMT70m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,0mm2Chương V E-HSMT250m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x4mm2Chương V E-HSMT100m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2Chương V E-HSMT50m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT66m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT154m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT30m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT70m
12Lắp đặt tủ điện chứa 10 moduletChương V E-HSMT1tủ
13Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V E-HSMT30cái
14Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn sportlight, bóng LED 5WChương V E-HSMT24bộ
15Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn treo hành lang, bóng LED 12WChương V E-HSMT5bộ
16Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn lồng gỗ, bóng LED 18WChương V E-HSMT5bộ
17Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng LED 15WChương V E-HSMT10bộ
18Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V E-HSMT9cái
19Lắp đặt công tắc đôi 10AChương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt công tắc ba 10AChương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT41hộp
22Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt automat 2 pha 20AChương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt automat 2 pha 25AChương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt automat 2 pha 63AChương V E-HSMT1cái
26Dây tiếp địa, dây đồng trần M35Chương V E-HSMT12m
27Kéo rải dây đồng dưới mương đấtChương V E-HSMT12m
28Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mChương V E-HSMT3cọc
E Hạng mục 5: Tòa Tam Bảo - Phần chống mối
1Diệt mối cho công trình xây dựngChương V E-HSMT244,485m2
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT59,671m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT59,671m3
4Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,6%, tỷ lệ 3 lít/m2 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT56,84m2
5Phòng chống mối cho gỗ bằng thuốc Cislin 2.5EC nồng độ 0.1%, tỷ lệ 0.5lít/m2 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1.783,789m2
F Hạng mục 6: Nhà bơm + bể PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,707100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,038100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT8,874m3
4Mua bê tông thương phẩm M100Chương V E-HSMT9,096m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,093100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,055tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mmChương V E-HSMT1,984tấn
8Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT19,715m3
9Mua bê tông thương phẩm M300Chương V E-HSMT20,011m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,048100m2
11Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT46,894m3
12Mua bê tông thương phẩm M300Chương V E-HSMT47,597m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể nước, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,053tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể nước, ĐK 12mmChương V E-HSMT7,41tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể nước, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,014tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,014tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,023tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,083tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,805100m2
20Bê tông nắp bể, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,424m3
21Mua bê tông thương phẩm M300Chương V E-HSMT8,551m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,333tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,488tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lướp 1)Chương V E-HSMT135,705m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 2)Chương V E-HSMT135,705m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lướp 1)Chương V E-HSMT214,565m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 2)Chương V E-HSMT214,565m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x250mm XM PCB30Chương V E-HSMT18,103m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250mm, XM PCB30Chương V E-HSMT73,536m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,585100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,655100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT2,655100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT2,655100m3
34Inox 304 làm thang thăm bểChương V E-HSMT285,998kg
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,114100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,013tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,124tấn
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,625m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,394m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,167100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,042tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,14tấn
43Xây tường thẳng gạch đặc xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT10,912m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,074m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,001tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,009tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,017100m2
48Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,138m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,179100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,017tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,194tấn
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT71,888m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT44,799m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,11m2
55Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,799m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,024m2
57Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm PCB30Chương V E-HSMT17,024m2
58Cửa sắt hộp 30x60mm, thép dày 1,2mm; Bịt tôn huỳnh dày 1,8mm; Phun sơn chống gỉ; Hoàn thiện màu 2 lớpChương V E-HSMT6,198m2
59Khóa treo mã hiệu MK- 06 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1cái
60Chốt cửa sốChương V E-HSMT2cái
61Bản lề cối đen 160Chương V E-HSMT12cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn,Chương V E-HSMT0,04100m
64Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 40mmChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mmChương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt van PPR - Đường kính50mmChương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt răng kép nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
72Lắp đặt răng kép nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
73Rọ bơm D50 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN50 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt đèn bán nguyệt 1.2mChương V E-HSMT3bộ
76Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V E-HSMT2hộp
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Fire Rate- 4x25 mm2Chương V E-HSMT150m
79Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Fire Rate- 4x16 mm2Chương V E-HSMT5m
80Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Fire Rate- 4x6 mm2Chương V E-HSMT5m
81Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 4x4mm2Chương V E-HSMT10m
82Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 4x1.5mm2Chương V E-HSMT20m
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E-HSMT1,5100 m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT20m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT30m
86Lắp đặt van phao điện báo nướcChương V E-HSMT3cái
87Dây tiếp địa, dây đồng trần M70Chương V E-HSMT20m
88Kéo rải dây đồng dưới mương đấtChương V E-HSMT20m
89Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mChương V E-HSMT5cọc
G Hạng mục 7: Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V E-HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E-HSMT6bộ
4Ác quy dự phòngChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtChương V E-HSMT4,410 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT1,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT1,65 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT1,65 nút
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V E-HSMT8hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V E-HSMT650m
11Lắp đặt dây nguồn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT250m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT900m
13Cút nối ống D20Chương V E-HSMT200cái
14Kẹp đỡ ống D20Chương V E-HSMT100cái
15Măng sông nối ống D20,Chương V E-HSMT250cái
16Hộp chia 3 ngảChương V E-HSMT100cái
17Lắp đặt hộp nối phân dây KT 160x160x50mmChương V E-HSMT100hộp
18Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Chương V E-HSMT1010 m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT100m
20Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự độngChương V E-HSMT1kênh
21Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT4,25 đèn
22Lắp đặt đèn sự cốChương V E-HSMT4,45 đèn
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT350m
24Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT350m
26Cút nối ống D20Chương V E-HSMT50cái
27Kẹp đỡ ống D20Chương V E-HSMT100cái
28Măng sông nối ống D20Chương V E-HSMT50cái
29Hộp chia 2 ngả, 3 ngảChương V E-HSMT20cái
H Hạng mục 8: Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt bể nước nhựa 100lChương V E-HSMT1bể
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn cấp điện cho máy bơm 3x50+1x25mm2Chương V E-HSMT30m
8Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT30m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mmChương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmChương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt van chặn mặt bích 2 chiều, ĐK 50mmChương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt van chặn mặt bích 1 chiều, ĐK 50mmChương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt công tắc áp lựcChương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt Y lọc, ĐK 65mmChương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt rọ hút, ĐK 65mmChương V E-HSMT2cái
19Lắp bích thép, ĐK 65mmChương V E-HSMT7,5cặp bích
20Lắp bích thép, ĐK 50mmChương V E-HSMT5cặp bích
21Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT30,898m2
22Bình tích áp 100lChương V E-HSMT1bình
23Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V E-HSMT0,1100m
24Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V E-HSMT0,32100m
25Chi phí đào, hoàn trả mặt bằngChương V E-HSMT1HT
26Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửaChương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt họng tiếp nướcChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,7100m
29Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V E-HSMT1cặp bích
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x180mmChương V E-HSMT1hộp
32Lăng phun chữa cháy D65Chương V E-HSMT2cái
33Cuộn vòi D65 16bar dài 20m + Khớp nốiChương V E-HSMT2cuộn
34Lắp đặt tủ chứa dụng cụ phá dỡ KT 1200x600x180 (búa, kìm cộng lực, xà beng, cưa tay)Chương V E-HSMT1hộp
35Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V E-HSMT0,7100m
36Bình chữa cháy ABC 4kg hoặc tương đươngChương V E-HSMT20bình
37Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT10bình
38Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy + cấm lửa cấm thuốcChương V E-HSMT10bộ
39Lắp đặt giá để bình chữa cháy 3 bìnhChương V E-HSMT10hộp
I Hạng mục 9: Thiết bị
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh hiệu KTC - Hàn Quốc (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1trung tâm
2Máy bơm điện Q=36m3/h; H=40mChương V E-HSMT1máy
3Máy bơm Diezel Q=36m3/h; H=40mChương V E-HSMT1máy
4Tủ điều khiển 2 bơmChương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
6 Nghệ nhân 4 + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy bào gỗ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy cưa gỗ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->