Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023497-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211023468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:47:00 đến ngày 2021-10-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,200,000 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.697E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc có hạng mục sân đường, hạ tầng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.409.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,22m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa hạ tầng sân đường, cổng tường rào Công an huyện Bình Lục thuộc Công an tỉnh Hà Nam
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng PH10 - Công an tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,566100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,566100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa 19km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,566100tấn
5Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,121100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,068100m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,306m3
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,647m
9Lát gạch terrazzo KT 40x40x3,5, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,835m2
10Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V355,67m2
B CẢI TẠO SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2810m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,905m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m3
4GCLD ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,422m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,414m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
9GCLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
11GCLD, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,313100kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V33,1m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (Hoàn trả mặt sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
18Sửa chữa điểm đấu nối đường thoát nước chung với đường thoát nước chung của khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
19Tháo dỡ nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
20Nạo vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,387m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
23GCLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,44m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
26GCLD, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100kg
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
30Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8810m
31Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
33Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
34GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m2
38GCLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
40GCLD, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
43Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
44Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
C ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VÀ CỔNG
1Lắp đặt đèn đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đèn chiếu sáng sân FM4-400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2710m
2Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
5GCLD ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915m3
9GCLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,982m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,404m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,772m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,772m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26,856m2
23Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
24Hàn tôn mạ kẽm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
25Mua và hàn lắp dựng chi tiết trang trí cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,51m2
27Mua và lắp đặt bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
29Bộ huy hiệu ngành bằng thép mạ đồng, chi tiết theo quy định của Bộ Công an, kích thước tổng thể RxC 50x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Bộ chữ biển hiệu cơ quan bằng inox mạ đồng, dán bề mặt đá, Chữ (CÔNG AN TỈNH HÀ NAM): Font Arial in hoa, chiều cao chữ 7cm, bề rộng trung bình 1 chữ 6cm, bề rộng nét chữ 1cm; Chữ (CÔNG AN HUYỆN BÌNH LỤC): Font Arial in hoa, chiều cao chữ 14cm, bề rộng trung bình 1 chữ 10cm, bề rộng nét chữ 1,5cm; Chữ (ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN BÌNH MỸ, HUYỆN BÌNH LỤC, TỈNH HÀ NAM): Font Arial in hoa, chiều cao chữ 6cm, bề rộng trung bình 1 chữ 4cm, bề rộng nét chữ 0,7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Mua khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
33Gia cố, mua hoa văn lắp dựng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m2
35Lắp bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
37Mua khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Tháo dỡ cổng bằng thủ công (để tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
39Vệ sinh nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
43Lát gạch xi măng, XM PCB30 (hoàn trả 2 bên cổng )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V343,44m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V359,39m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V359,39m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V222,7m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V123,84m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V222,7m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V346,54m2
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,341m3
E CẢI TẠO SỬA CHỮA BỒN CÂY, BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 (gạch thẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,323m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 (gạch thẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,509m2
F CÁC CÔNG VIỆC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHỎ LẺ KHÁC CÓ LIÊN QUAN
1Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (Phần bậc lên xuống phòng tạm giam):Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,465m2
3Mua cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,665m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
6Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,465m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,469m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,375m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,375m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,375m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,431m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,658m2
16Lát nền, sàn gạch 500x500, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
18Thay máng thoát nước mái lán xe vi phạm dày 0,6mm, rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
19Đai bắt tôn và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
20Chuyển vị lán để xe số 15 ra sau nhà 5 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tb
21Cabin nhà bảo vệ mái nhọn VC1.5x1.5N kích thước thân 1,5x1,5m cao 2,6m bằng composite, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, Topal, PMA kính cường lực 8ly (trọn gói gia công, vận chuyển lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.697E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc có hạng mục sân đường, hạ tầng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.409.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw1
2 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,22m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->