Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022965-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20211022144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:41:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,026,262,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng 06 tháng: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy dũi sắt ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3.
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
18-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HƯNG 1 (GIAI ĐOẠN 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH NN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: CÔNG TY CP TVXD ACI + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V360Ngày
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B HẠNG MỤC 2: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,167100m2
2Rải giấy dầu lót cọcMô tả kỹ thuật theo chương V14,04100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4775tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1064tấn
5SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
6CC và LĐ thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,7611tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V177,0875m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,334100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4165100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V123mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,8438m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8583100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2806m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2163100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8771100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8579100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7996tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9744tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9967tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7121m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9179100m3
C HẠNG MỤC 3: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG)
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8443100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0898m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0396m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6561m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7543100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4001100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9296tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6139tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2965m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9527m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,9392100m2
16SXLD cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp đk Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6889tấn
17Bê tông sàn trệt, ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6301m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8279100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7352100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2602tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2886tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1862tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9848m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0576m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3792100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3192100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô Thành ngoài (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4576100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô Thành trong (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1723100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1282tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7154m3
31Bê tông sê nô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9811m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5948100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3488tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9716m3
36SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7955m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tính 50% ván khuôn) (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6761100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6671tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,033m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0939100m3
D HẠNG MỤC 4: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,645m3
2Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V37,264m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V37,328m3
4Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4724m3
5Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4632m3
6Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1663m3
7Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8362m3
8Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4191m3
9Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5056m3
10Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678m3
11Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
12Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1018m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,1244m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
15Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,415m2
16Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,98m2
17Trát tường lan can, thành ram dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,3039m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V503,0025m2
19Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,133m2
20Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,6343m2
21Trát tường hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
22Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.175,5788m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V895,9102m2
24Trát ô văng, lam nắng, lam đứng, giằng lan can vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,096m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9878m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V739,92m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V450,89m2
28Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,93m
29Đắp chỉ trang trí vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,724m
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V903,96m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2152m2
32Tạo ron chống trượt cho ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V22,2152m2
33Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V246,166m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,0816m2
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.535,316m2
36Lát nền vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,9m2
37Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
38Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
39Láng granitô chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
41Ốp đá chẻ son bóng vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,49m2
42Ốp đá granit tự nhiên đan kệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,44m2
44Công tác ốp gạch trang trí 70x200 vào tường mặt chính sảnh đón, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
45Bã matit vào tường lan can, thành ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V214,3039m2
46Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V799,6368m2
47Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.185,7788m2
48Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,9641m2
49Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.586,0249m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.144,6317m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.771,8037m2
52SXLD Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm hàn kín đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,7034tấn
53SXLD Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm hàn kín đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,5621tấn
54SXLD Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,0644tấn
55Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8565100m2
56SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung thép vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
57SXLD Cửa đi nhựa panô bằng tấm UPVC (bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
58SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung thép vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,32m2
59SXLD Cửa sổ bật khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
60SXLD cửa đi nhôm lá sóng vuông hệ 700 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
61SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V31,63m2
62SXLD Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V35,928m2
63SXLD Lan can ram dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,5024m2
64Thi công trần tấm prima 60x60 cm khung nỗiMô tả kỹ thuật theo chương V99,54m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V762,668m2
66Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4M
67Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
68Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction APMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351m3
E HẠNG MỤC 5: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
2Lắp đặt đèn Led Tube dài 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4Lắp đặt đèn Led panel nỗi vuông, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Lắp đặt quạt trần (sãi cánh 1.2m) 65W + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
6Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
7Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
9Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
10Lắp đặt tủ điện phân phối âm tường 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt tủ điện nhánh âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules)Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
12Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
13Lắp đặt dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
14Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
15Lắp đặt MCCB 3P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt cáp điện 4 ruột (CXV/DSTA) 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
23Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
24Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
25Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
26Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện + nắp và phụ kiện (TRUNKING 60x40x1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
32Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
F HẠNG MỤC 6: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5CCLĐ máng tiểu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt van khóa nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 tương đương Đại Thành (bao gồm chân bồn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox ngang 3000l tương đương Đại Thành (bao gồm chân bồn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11CCLĐ Máy bơm đẩy cao 350W tương đương Panasonic (phụ kiện + nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt van khóa nhựa D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13CCLĐ Máng rửa tay inox, quy cách theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Co uPVC D21mm góc 90 (1 đầu răng)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
25Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt Rắc co D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt Côn uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
29Lắp đặt Tê uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt co uPVC D34mm góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt Côn uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
32Lắp đặt Côn uPVC D34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt Co uPVC D49mm góc 45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt Tê uPVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt Rắc co D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt Côn uPVC D49/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt Tê uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt co uPVC D60mm góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt Côn uPVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt Côn uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt Tê uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
42Lắp đặt co uPVC D90mm góc 45Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
43Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt côn uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt Tê uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt co uPVC D114mm góc 45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt co uPVC D114mm góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt côn uPVC D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt nút bịt nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt nút bịt nhựa D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt nút bịt nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1817m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1133m3
57Đóng Cừ tràm L=4,0 ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,224100m
58Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
63Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
64Thi công tầng lọc bằng than cũiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908tấn
70Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192m3
71Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9167m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2809m3
74Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5206m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
76Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn>=3,8cm, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7614100m
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
83Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
84Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5556m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
G HẠNG MỤC 7: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
7Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9095m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,213m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8832m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1552tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7798m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
35Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
36Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy 20cm hMô tả kỹ thuật theo chương V4,4248m3
37Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4985m3
38Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 không nung hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7772m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6672m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
45Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
47Ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,085m2
48Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
50Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... bằng chất chống thấm tương đương Kova CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
51Bả matit vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,6672m2
52Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,8672m2
53Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
54Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,59m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,5672m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,4572m2
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
58Lợp mái ngói 10v/m2 h Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1727100m2
59SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm+kính trắng 4.8mm, hệ 700 có khung thép bảo vệ sơn tĩnh điện ( có chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
60SX Lắp dựng cửa sổ hai cánh lùa khung nhôm + kính trắng 4.8mm, hệ 500 có khung thép bảo vệ sơn tĩnh điện ( có chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
61CC & lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
62GCLD trần bằng tấm prima dày 3.5mm khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
63Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt co uPVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt co lơi uPVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66CCLĐ cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67CCLĐ đai inox giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H HẠNG MỤC 8: HÀNG RÀO XUNG QUANH
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,5568100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5568100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5796tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,568m3
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,892100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7941100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8627100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0156m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6953100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (tính 50% ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0901100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3103tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9548m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,629100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5207tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,935tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,135m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9555100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3083tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7671tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0958m3
24Làm lớp đá đệm tại vi trí lỗ thoát nước đá 4x60:1x2 tỉ lệ 2:1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,125m3
25Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) hMô tả kỹ thuật theo chương V51,1286m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V568,0956m2
27Xây tường gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5525m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,8315m2
29Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,08m2
30Trát giằng tường rào vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,2m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,92m
32Bả bằng matít vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,8315m2
33Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V377,5776m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.954,4091m2
35SX Lắp dựng cửa cổng rào phụ (theo quy cách bản vẽ) bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m2
36SXLD chông sắt rào (theo quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,436m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,114m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
39Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075m3
43Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
44Lắp dựng rào lưới B40 khổ 1.0m, sợi 3.0mm, ô 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,888m2
45Lắp dựng rào lưới B40 khổ 1.2m, sợi 3.0mm, ô 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1328m2
46Kéo rải dây thép D10 lưới ràoMô tả kỹ thuật theo chương V93,776m
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0159100m3
I HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ
1Đào đất bó cây xanh, bó vỉa hè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V63,2081m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3079100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2072m3
4Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6359m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,9m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường kèm theo CV 1990/QLXD-SXD ngày 30/6/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,72m2
7Lát gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.303,78m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3038m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4492tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
17ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài > 4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m
18Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m2
21Bê tông bản đế + cổ cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2418m3
22SXLD thép L45x90x1.4mm, đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
23Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 không nung hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551m3
24Trát bệ cột cờ chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5513m2
25Láng granitô bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2,5513m2
26Lắp đặt cột cờ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt Co, Lơi, Tê, Nối,...uPVC D27, loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt van uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Cung cắp, lắp đặt máy bơm đảy cao 350W tương đương panasonic (gồm hộp che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3997100m3
9Đào đất đặt cống BTCT D400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0888100m3
10Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1349100m3
12Đóng cừ tràm L>=4.5m, ngọn >=4cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
13Vệ sinh đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,352m3
15Đắp cát nền móng công trình (sử dụng cát thừa đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,352m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hởMô tả kỹ thuật theo chương V0,2932100m2
18Bê tông thành hố ga, thành cống hở đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7033m3
19Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9792m3
20SXLD cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,601tấn
21SXLD cốt thép nắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4701tấn
22Lắp dựng thép L40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4987tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hởMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m2
24SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, thành cống hởMô tả kỹ thuật theo chương V3,0654100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
26Lắp đặt cống bê tông ly tâm H10, dài 4m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25đoạn ống
27Lắp đặt cống bê tông ly tâm H30, dài 4m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5đoạn ống
28Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K HẠNG MỤC 11: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2146100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0198100m3
4Đóng cừ tràm L= 4.7m, đk ngọn 4.5 - 5 cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V96,35100m
5Đắp lớp cát lót bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8088100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5788tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7232100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8782tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5588tấn
19Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 sừ dụng phụ gia sikament R4 4 lít/m3 và sikacrete ppi 20 kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,48m3
20Bê tông thành bể đá 1x2 M200 sừ dụng phụ gia sikament R4 4 lít/m3 và sikacrete ppi 20 kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
21Bê tông nắp bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,214m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,32m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3m2
25Láng lớp tạo dốc dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3m2
26Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương KOVA CT - 11A, 1.2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V283,02m2
27Lắp đặt ống STK D168 x 3.96 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28SXLD nắp đậy thép tấm dày 1.0 mm + tay cầm bằng thép D12 + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2
29Xây chân tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
31Sản xuất cột bằng thép hộp 60x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
32Sản xuất cột bằng thép tấm 150x150x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
33CCLD bu lông nở D16 dài 9cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x2mm sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
37SXLD xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
38Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường kèm theo CV 1990/QLXD-SXD ngày 30/6/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
40SXLD khung lưới B40 theo quy cách bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V16,753m2
L HẠNG MỤC 12: PHÒNG CHÁY- CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt đầu báo khốiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
7Lắp đặt dây tín hiệu (CXVFR) 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
10Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
12Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V700m
13Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
15Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2hMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
16Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2hMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
17Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
18Rải cáp đồng trần D16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
19Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V400m
20Lắp đặt CB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
22Phụ kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
23Lắp đặt ống STK D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m
24Lắp đặt nối (măng sông) STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
25Lắp đặt co STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt tê giảm STK D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tê giảm STK D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,87m3
29Đắp cát đệm bảo vệ ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m3
31Lắp đặt ống STK D76x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
32Lắp đặt nối (măng sông) STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt Co giảm STK D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt ống STK D60x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
36Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL8)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bình
39Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bình
40Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
41Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC (FIRE BOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
42Lắp đặt van chữa cháy DN50 - ngàm 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt trụ chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt trụ tiếp nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45CCLĐ máy bơm chữa cháy Diesel 60HpMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
46Bộ dụng cụ phá dỡ: kiềm cộng lực, búa, xà beng...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Phụ kiện: gioăng cao su, sơn đỏ, keo,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
M HẠNG MỤC 13: THÁO DỠ CÁC KHỐI HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn, trần, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V299,52m2
2Phá dỡ kết cấu sê nô bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,015m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,822m3
4Phá dỡ tường bụt giảng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Phá dỡ kết cấu lam bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
6Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,448m3
7Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,382m3
8Phá dỡ nền xi măng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V307,875m2
9Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,32m3
10Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V192,192m2
11Phá dỡ kết cấu sê nô bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,7575m3
12Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,762m3
13Phá dỡ kết cấu lam bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
14Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,392m3
15Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,002m3
16Phá dỡ nền xi măng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V204,85m2
17Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
18Tháo dỡ phần song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,9877m2
19Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,2444m3
20Phá dỡ kết cấu đà giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4923m3
21Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,969m3
22Phá dỡ kết cấu đà kiềng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,9071m3
23Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
25Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
26Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
27Tháo dỡ khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,032m2
28Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6221m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng 06 tháng: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
5 Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước ≥ 5HP Máy bơm nước ≥ 5HP2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Máy cắt (sắt hoặc gạch)2
6 Máy dũi sắt ≥ 5 KW Máy dũi sắt ≥ 5 KW2
7 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW2
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy mài Máy mài2
12 Máy phát điện ≥ 100 KVA Máy phát điện ≥ 100 KVA1
13 Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Dàn giáo thép (42 chân/bộ)5
17 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)2000
18 Cây chống thép Cây chống thép500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->