Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:41:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,026,262,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng 06 tháng: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dũi sắt ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 18-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HƯNG 1 (GIAI ĐOẠN 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH NN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,167 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lót cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4775 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1064 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 6 | CC và LĐ thép hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7611 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0875 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,334 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8438 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8583 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2163 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8771 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8579 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7996 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9967 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7121 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9179 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG) | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0898 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7543 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4001 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6139 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2965 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9527 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9392 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6889 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn trệt, ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8279 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7352 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2602 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2886 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1862 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9848 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0576 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3792 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô Thành ngoài (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4576 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô Thành trong (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1723 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1282 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7154 | m3 |
| 31 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9811 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5948 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9716 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7955 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tính 50% ván khuôn) (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6761 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6671 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,033 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0939 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,645 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,264 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,328 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4724 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4632 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1663 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8362 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4191 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5056 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1018 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1244 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,98 | m2 |
| 17 | Trát tường lan can, thành ram dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,3039 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,0025 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,133 | m2 |
| 20 | Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,6343 | m2 |
| 21 | Trát tường hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,5788 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,9102 | m2 |
| 24 | Trát ô văng, lam nắng, lam đứng, giằng lan can vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,096 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9878 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,92 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,89 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,93 | m |
| 29 | Đắp chỉ trang trí vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,724 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,96 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2152 | m2 |
| 32 | Tạo ron chống trượt cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2152 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,166 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0816 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,316 | m2 |
| 36 | Lát nền vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9 | m2 |
| 37 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 39 | Láng granitô chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 41 | Ốp đá chẻ son bóng vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,49 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên đan kệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,44 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch trang trí 70x200 vào tường mặt chính sảnh đón, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 45 | Bã matit vào tường lan can, thành ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,3039 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,6368 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,7788 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,9641 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,0249 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.144,6317 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.771,8037 | m2 |
| 52 | SXLD Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm hàn kín đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7034 | tấn |
| 53 | SXLD Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm hàn kín đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5621 | tấn |
| 54 | SXLD Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0644 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8565 | 100m2 |
| 56 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung thép vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 57 | SXLD Cửa đi nhựa panô bằng tấm UPVC (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 58 | SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung thép vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,32 | m2 |
| 59 | SXLD Cửa sổ bật khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi nhôm lá sóng vuông hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 61 | SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,63 | m2 |
| 62 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,928 | m2 |
| 63 | SXLD Lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5024 | m2 |
| 64 | Thi công trần tấm prima 60x60 cm khung nỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,54 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,668 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | M |
| 67 | Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 68 | Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel nỗi vuông, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (sãi cánh 1.2m) 65W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phân phối âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nhánh âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 13 | Lắp đặt dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột (CXV/DSTA) 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 26 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện + nắp và phụ kiện (TRUNKING 60x40x1,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 32 | Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| F | HẠNG MỤC 6: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | CCLĐ máng tiểu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 tương đương Đại Thành (bao gồm chân bồn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox ngang 3000l tương đương Đại Thành (bao gồm chân bồn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | CCLĐ Máy bơm đẩy cao 350W tương đương Panasonic (phụ kiện + nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van khóa nhựa D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ Máng rửa tay inox, quy cách theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co uPVC D21mm góc 90 (1 đầu răng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D34mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn uPVC D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co uPVC D49mm góc 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê uPVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn uPVC D49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D60mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn uPVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC D90mm góc 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D90mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt co uPVC D114mm góc 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC D114mm góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn uPVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt nhựa D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1133 | m3 |
| 57 | Đóng Cừ tràm L=4,0 ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 100m |
| 58 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng than cũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | tấn |
| 70 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9167 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2809 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5206 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 76 | Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn>=3,8cm, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 83 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5556 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9095 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8832 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy 20cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4248 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 không nung h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7772 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6672 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 47 | Ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,085 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... bằng chất chống thấm tương đương Kova CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 51 | Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6672 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8672 | m2 |
| 53 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 54 | Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5672 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4572 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 59 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm+kính trắng 4.8mm, hệ 700 có khung thép bảo vệ sơn tĩnh điện ( có chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 60 | SX Lắp dựng cửa sổ hai cánh lùa khung nhôm + kính trắng 4.8mm, hệ 500 có khung thép bảo vệ sơn tĩnh điện ( có chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | CC & lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 62 | GCLD trần bằng tấm prima dày 3.5mm khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | CCLĐ cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | CCLĐ đai inox giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5568 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5568 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5796 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,568 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7941 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8627 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0156 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (tính 50% ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0901 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9548 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5207 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9555 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7671 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0958 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm tại vi trí lỗ thoát nước đá 4x60:1x2 tỉ lệ 2:1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1286 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,0956 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5525 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,8315 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m2 |
| 30 | Trát giằng tường rào vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,92 | m |
| 32 | Bả bằng matít vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,8315 | m2 |
| 33 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,5776 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,4091 | m2 |
| 35 | SX Lắp dựng cửa cổng rào phụ (theo quy cách bản vẽ) bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 36 | SXLD chông sắt rào (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,436 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,114 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 43 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 44 | Lắp dựng rào lưới B40 khổ 1.0m, sợi 3.0mm, ô 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,888 | m2 |
| 45 | Lắp dựng rào lưới B40 khổ 1.2m, sợi 3.0mm, ô 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1328 | m2 |
| 46 | Kéo rải dây thép D10 lưới rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,776 | m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0159 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất bó cây xanh, bó vỉa hè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2081 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2072 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6359 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường kèm theo CV 1990/QLXD-SXD ngày 30/6/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,72 | m2 |
| 7 | Lát gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,78 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3038 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 17 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đế + cổ cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | m3 |
| 22 | SXLD thép L45x90x1.4mm, đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 không nung h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | m3 |
| 24 | Trát bệ cột cờ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5513 | m2 |
| 25 | Láng granitô bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5513 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột cờ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co, Lơi, Tê, Nối,...uPVC D27, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Cung cắp, lắp đặt máy bơm đảy cao 350W tương đương panasonic (gồm hộp che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3997 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt cống BTCT D400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1349 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L>=4.5m, ngọn >=4cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 13 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,352 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình (sử dụng cát thừa đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,352 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thành hố ga, thành cống hở đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7033 | m3 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9792 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép L40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4987 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, thành cống hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0654 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 26 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm H10, dài 4m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm H30, dài 4m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0198 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L= 4.7m, đk ngọn 4.5 - 5 cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,35 | 100m |
| 5 | Đắp lớp cát lót bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5788 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7232 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5588 | tấn |
| 19 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 sừ dụng phụ gia sikament R4 4 lít/m3 và sikacrete ppi 20 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 20 | Bê tông thành bể đá 1x2 M200 sừ dụng phụ gia sikament R4 4 lít/m3 và sikacrete ppi 20 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 21 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,214 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,32 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3 | m2 |
| 25 | Láng lớp tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3 | m2 |
| 26 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương KOVA CT - 11A, 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,02 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống STK D168 x 3.96 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | SXLD nắp đậy thép tấm dày 1.0 mm + tay cầm bằng thép D12 + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 29 | Xây chân tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hộp 60x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm 150x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 33 | CCLD bu lông nở D16 dài 9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x2mm sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 37 | SXLD xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (SXD điều chỉnh theo giá thị trường kèm theo CV 1990/QLXD-SXD ngày 30/6/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 40 | SXLD khung lưới B40 theo quy cách bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,753 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: PHÒNG CHÁY- CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu (CXVFR) 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 18 | Rải cáp đồng trần D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 22 | Phụ kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt nối (măng sông) STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm STK D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,87 | m3 |
| 29 | Đắp cát đệm bảo vệ ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống STK D76x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nối (măng sông) STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống STK D60x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bình |
| 40 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 41 | Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC (FIRE BOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 42 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 - ngàm 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ máy bơm chữa cháy Diesel 60Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 46 | Bộ dụng cụ phá dỡ: kiềm cộng lực, búa, xà beng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Phụ kiện: gioăng cao su, sơn đỏ, keo,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| M | HẠNG MỤC 13: THÁO DỠ CÁC KHỐI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, trần, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu sê nô bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,822 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bụt giảng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu lam bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,448 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,382 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,875 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,192 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu sê nô bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7575 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu lam bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,85 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phần song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9877 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2444 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đà giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đà kiềng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9071 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,032 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng 06 tháng: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 5HP | Máy bơm nước ≥ 5HP | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt ≥ 5 KW | Máy dũi sắt ≥ 5 KW | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 100 KVA | Máy phát điện ≥ 100 KVA | 1 |
| 13 | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. | Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn | Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 10 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 16 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | 5 |
| 17 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | 2000 |
| 18 | Cây chống thép | Cây chống thép | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi