Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914960-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:40:00 đến ngày 2021-10-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,824,564,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.678.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Dân dụng.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 5,0T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công và thi công xây dựng công trình
Phát triển mạng lưới Phủ kín địa bàn xã Vĩnh Lộc A (đợt 1)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên , địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường 6, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466 - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Đơn vị tư vấn khảo sát xây dựng và Lập Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật Xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 146 (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0312055685 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nước và môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên , địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường 6, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466 - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466 - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu theo số điện thoại 024.3768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt đường nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT19,04100m
2Phá dở kết cấu BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT112,89m3
3Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT142,31m3
4Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT264,26m3
5Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,19100m3
6Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,4100m3
7Trải cát lót phui đào mương ống; k=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT11,38100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,74100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,95100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,05100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,97100m3
12Sản xuất cốt thép bê tông miệng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02tấn
13Bê tông canh chận mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,83m3
14Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,18100m2
B VẬT TƯ LẮP MỚI
1Ống nhựa 125 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT54,09100m
2Ống nhựa 125 HDPE (Dùng đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m
3Tê ốp 200FFx100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2bộ
4Tê MJ 100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4bộ
5Tê HDPE 125 x 125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT27bộ
6Thập HDPE 125 x 125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
7Van 100BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20cái
8Bù manchon MJ 100BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8bộ
9Stubend OD125 HDPE + đai thép 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT91bộ
10Manchon MJ 100FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4bộ
11Khuỷu MJ 1/8 100FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12bộ
12Khuỷu 1/8 HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT30bộ
13Túm MJ 150B x 100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
14Bửng chận 100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT25cái
15Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20cái
16Ống cơi họng D168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1100m
17Joint mặt bích 150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
18Joint mặt bích 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT86cái
19Bulong + Tán 20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8bộ
20Bulong + Tán 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT112bộ
21Bulong + Tán 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT576bộ
C THỬ ÁP LỰC ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT54,56100m
2Nước dùng để thử áp 1 lần + 1.5 lần súc xảMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT107,07m3
3Nước sử dụng súc rửa ống (2.0kg/cm2) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT299,76m3
D KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLO BỘT
1Khử trùng ống 125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT54,56100m
E TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM (ML1)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,474100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,89100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,226100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,226100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,226100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,226100m2
F TÁI LẶP MẶT HẺM NHỰA DÀY 12CM (ML2)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,663100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,407100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,628100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,628100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,628100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,628100m2
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 5CM TRONG VÀ NGOÀI PHUI
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,06100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,06100m2
3Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,06100m2
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,403100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,403100m3
H TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,801100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,284100m3
3Trải lớp BT đá 1x2 mác 300, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT64,21m3
I TÁI LẬP ĐƯỜNG/ HẺM ĐẤT ĐÁ (ML3)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT23,283100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,59100m3
3Lấp bằng đất đá hiện hữu; dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,036100m2
J HẠNG MỤC LẮP ĐẶT TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,16100m
2Phá dỡ kết cấu BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,68m3
3Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,7m3
4Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT10,22m3
5Trải cát lót phui đào mương ống; k=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,06100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,06100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1100m3
10Sản xuất cốt thép bê tông miệng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02tấn
11Trải đá 2x3 quanh chân trụ nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,07m3
12Bê tông canh chận mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,68m3
13Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,05100m2
K VẬT TƯ LẮP MỚI
1Ống nhựa 125 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,17100m
2Tê HDPE 125 x 125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT17bộ
3Van 100BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT17cái
4Stubend OD125 HDPE + đai thép 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT51bộ
5Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT17cái
6Trụ nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT17bộ
7Ống cơi họng D168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,085100m
8Joint mặt bích 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT51cái
9Bulong + Tán 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT408bộ
L TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM (ML1)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,054100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,012100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m2
M TÁI LẶP MẶT HẺM NHỰA DÀY 12CM (ML2)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,015100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,003100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m2
N TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 5CM TRONG VÀ NGOÀI PHUI
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,176100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,176100m2
3Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,176100m2
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,009100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,009100m3
O TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,028100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,004100m3
3Trải lớp BT đá 1x2 mác 300, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2m3
P TÁI LẬP ĐƯỜNG/ HẺM ĐẤT ĐÁ (ML3)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,165100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,028100m3
3Lấp bằng đất đá hiện hữu; dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,011100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.678.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Dân dụng.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).11
3 Giám sát kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng > 5,0T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).1
3 Máy hàn ống HDPE Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->