Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:40:00 đến ngày 2021-10-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,824,564,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.678.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Dân dụng.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công và thi công xây dựng công trình Phát triển mạng lưới Phủ kín địa bàn xã Vĩnh Lộc A (đợt 1) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu theo số điện thoại 024.3768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 19,04 | 100m |
| 2 | Phá dở kết cấu BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 112,89 | m3 |
| 3 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 142,31 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 264,26 | m3 |
| 5 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,19 | 100m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,4 | 100m3 |
| 7 | Trải cát lót phui đào mương ống; k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,74 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,95 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12,05 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,97 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cốt thép bê tông miệng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông canh chận mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,18 | 100m2 |
| B | VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| 1 | Ống nhựa 125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 54,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa 125 HDPE (Dùng đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê ốp 200FFx100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tê MJ 100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tê HDPE 125 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Thập HDPE 125 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Van 100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 20 | cái |
| 8 | Bù manchon MJ 100BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Stubend OD125 HDPE + đai thép 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 91 | bộ |
| 10 | Manchon MJ 100FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Khuỷu MJ 1/8 100FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Khuỷu 1/8 HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 30 | bộ |
| 13 | Túm MJ 150B x 100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bửng chận 100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 25 | cái |
| 15 | Họng ổ khóa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 20 | cái |
| 16 | Ống cơi họng D168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Joint mặt bích 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 18 | Joint mặt bích 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 86 | cái |
| 19 | Bulong + Tán 20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Bulong + Tán 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 112 | bộ |
| 21 | Bulong + Tán 16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 576 | bộ |
| C | THỬ ÁP LỰC ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 54,56 | 100m |
| 2 | Nước dùng để thử áp 1 lần + 1.5 lần súc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 107,07 | m3 |
| 3 | Nước sử dụng súc rửa ống (2.0kg/cm2) 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 299,76 | m3 |
| D | KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLO BỘT | |||
| 1 | Khử trùng ống 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 54,56 | 100m |
| E | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM (ML1) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,474 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,226 | 100m2 |
| F | TÁI LẶP MẶT HẺM NHỰA DÀY 12CM (ML2) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,663 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,628 | 100m2 |
| G | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 5CM TRONG VÀ NGOÀI PHUI | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,06 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,06 | 100m2 |
| 3 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,06 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,403 | 100m3 |
| H | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12,801 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp BT đá 1x2 mác 300, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 64,21 | m3 |
| I | TÁI LẬP ĐƯỜNG/ HẺM ĐẤT ĐÁ (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 23,283 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,59 | 100m3 |
| 3 | Lấp bằng đất đá hiện hữu; dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,036 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,68 | m3 |
| 3 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,7 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,22 | m3 |
| 5 | Trải cát lót phui đào mương ống; k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cốt thép bê tông miệng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Trải đá 2x3 quanh chân trụ nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,07 | m3 |
| 12 | Bê tông canh chận mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,05 | 100m2 |
| K | VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| 1 | Ống nhựa 125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Tê HDPE 125 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Van 100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 17 | cái |
| 4 | Stubend OD125 HDPE + đai thép 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Họng ổ khóa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 17 | cái |
| 6 | Trụ nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Ống cơi họng D168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,085 | 100m |
| 8 | Joint mặt bích 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 51 | cái |
| 9 | Bulong + Tán 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 408 | bộ |
| L | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM (ML1) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,03 | 100m2 |
| M | TÁI LẶP MẶT HẺM NHỰA DÀY 12CM (ML2) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m2 |
| N | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 5CM TRONG VÀ NGOÀI PHUI | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,009 | 100m3 |
| O | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp BT đá 1x2 mác 300, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2 | m3 |
| P | TÁI LẬP ĐƯỜNG/ HẺM ĐẤT ĐÁ (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Lấp bằng đất đá hiện hữu; dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,011 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.678.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.678.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Dân dụng.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng > 5,0T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi