Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:37:00 đến ngày 2021-10-18 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,882,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48233285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh loại cấp công trình), trong đó ít nhất 01 hợp đồng phải đạt giá trị tương tự tối thiểu và phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:*Hạng mục thi công xây mới có móng ép cọc BTCT;*Hạng mục rãnh thoát nước;*Hạng mục thi công san nền, thi công sân- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng bản sao kê/sổ phụ ngân hàng tại thời điểm thực hiện gói thầu để chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán kèm theo những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c khoản 2.1 Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.917.553.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.835.106.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/Chứng nhận huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm (36 tháng - tính theo tháng trực tiếp làm chỉ huy trưởng, không tính thời gian trùng lặp) kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình dân dụng cấp III để chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong kê khai;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm (36 tháng - tính theo tháng trực tiếp thi công, không tính thời gian trùng lặp) kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình dân dụng cấp III để chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong kê khai;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa/địa chất- Có chứng chỉ khảo sát địa hình/địa chất hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện nước: 02 người (01 kỹ sư điện/hệ thống điện và 01 kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước và kỹ thuật điện/hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia thi công cấp điện, cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Trường tiểu học An Mỹ ( giai đoạn II) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. Máy xúc, máy Lu, ủi phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 42,65 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 4,298 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,71 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,879 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,157 | tấn | |
| 6 | Thép mối nối | 2,363 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép bản | 2,363 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 10,745 | 100m | |
| 9 | Ép cọc âm (ép âm) (ĐM NC, MTC *1,05) | 0,192 | 100m | |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 198 | mối nối | |
| 12 | Phá bê tông đầu cọc | 1,056 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 0,011 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,583 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,094 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,682 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 7,628 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 25,559 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,122 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,578 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,106 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,193 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,249 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,709 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,372 | tấn | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,217 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,082 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,082 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,082 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 7,577 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,244 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,896 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,745 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,029 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,971 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,942 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,549 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,363 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 46,353 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,802 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,828 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,396 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,334 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,325 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,136 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,886 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,443 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,245 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,772 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,772 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,799 | m2 | |
| 57 | Bu lông D14 | 144 | cái | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,454 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 19,376 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | 352,895 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 120x600 cắt từ gạch 600x600 | 20,601 | m2 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,224 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 86,255 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,95 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,779 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,254 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 673,654 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 323,653 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,295 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 450,144 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 197,1 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 115,628 | m2 | |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 36,624 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 360,277 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 1.416,025 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | 29,295 | m2 | |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài cửa khung nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Xingfa hoặc tương đương | 25,2 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo cộng 100.000 đồng/m2 chênh lệch phụ kiện từ cửa 2 cánh lên cửa 4 cánh | Xingfa hoặc tương đương | 19,44 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Xingfa hoặc tương đương | 12,96 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Xingfa hoặc tương đương | 24,29 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 81,89 | m2 | |
| 83 | Thang sắt lên mái fi18 | 1 | bộ | |
| 84 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 85 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 14x14 | 0,606 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,2 | m2 | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,728 | m2 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,226 | m3 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,226 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,496 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 10,496 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox | 0,358 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | 20,58 | m2 | |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,649 | m3 | |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,107 | m2 | |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,106 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 102 | Gia công lan can inox | 0,132 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | 7,704 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,311 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 38,311 | m2 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,837 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,819 | m3 | |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 0,9 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 46,399 | m2 | |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Sika top seal 107 hoặc tương đương | 71,823 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45,727 | m2 | |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,426 | 100m2 | |
| 114 | Tôn úp nóc khổ 400 | 44,06 | m | |
| 115 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 985,4 | m | |
| 116 | Trát gờ bo quanh vách kính, vữa XM mác 75 | 11,7 | m | |
| 117 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | 5 | cái | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,136 | m3 | |
| 119 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,908 | m3 | |
| 120 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | 24,48 | m2 | |
| 121 | Bảng chống lóa 3.6x1.25 | 3 | cái | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,353 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,452 | 100m2 | |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện 6 module | 3 | hộp | |
| 3 | Tủ điện 4 module | 2 | hộp | |
| 4 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w | Rạng Đông hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần bóng led 250v/12w | 11 | bộ | |
| 6 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18w | Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | 17 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino hoặc loại tương đương | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Sino hoặc loại tương đương | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino hoặc loại tương đương | 1 | cái |
| 18 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 720 | m |
| 19 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 400 | m |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 200 | m |
| 21 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm | Tự Cường hoặc tương đương | 20 | m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 20 | m |
| 23 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm | Tự Cường hoặc tương đương | 65 | m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 65 | m |
| 25 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10 | Tự Cường hoặc tương đương | 92 | m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 92 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 0,92 | 100m | |
| 28 | ống luồn dây PVC D20mm | 420 | m | |
| 29 | ống luồn dây PVC D25mm | 80 | m | |
| 30 | Hộp nối dây 100x100 | 5 | hộp | |
| 31 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | 105 | m | |
| 32 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | 22 | m | |
| 33 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 74 | m | |
| 34 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 36 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 6 | cọc | |
| 37 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm | Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,03 | 100m |
| 39 | Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn | 1 | tủ | |
| 40 | Modem | 1 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm | Sino hoặc loại tương đương | 5 | cái |
| 42 | Bộ phát WIFI | 1 | bộ | |
| 43 | SWITCH 24 Port | 1 | bộ | |
| 44 | Bộ lưu điện UPS-6KVA | 1 | Bộ | |
| 45 | Cáp UTP CAT6 | 110 | m | |
| 46 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | 110 | m | |
| 47 | Lắp đặt phễu nước mái D150 | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,46 | 100m |
| 49 | Cút 45 PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 50 | Măng sông PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| C | PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 9,07 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,914 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,575 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,249 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,033 | tấn | |
| 6 | Thép mối nối | 0,502 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép bản | 0,502 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 2,286 | 100m | |
| 9 | Ép cọc âm (ép âm) (ĐM NC, MTC *1,05) | 0,039 | 100m | |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 42 | mối nối | |
| 12 | Phá bê tông đầu cọc | 0,224 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 0,002 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,239 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,151 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,051 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,71 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,465 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,962 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,238 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,428 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,194 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,45 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,67 | tấn | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,194 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,194 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,194 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,646 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,953 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,905 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,322 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 15,322 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,668 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,668 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,31 | m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,978 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,424 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,046 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 8 | cái | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,848 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,443 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,709 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,656 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,333 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,07 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,669 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,863 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,977 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,651 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,091 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,048 | tấn | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,187 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,187 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,528 | m2 | |
| 67 | Bu lông D14 | 40 | cái | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,129 | 100m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,859 | m3 | |
| 70 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | 18,888 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 38,45 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granite120x600 cắt từ gạch 600x600 | 0,788 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | 167,4 | m2 | |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 38,88 | m2 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,375 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,58 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,487 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,394 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,318 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,021 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,733 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,494 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,3 | m2 | |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,835 | m2 | |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 1,4 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 123,421 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 204,559 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | 5,733 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cửa đi 1 mở ra ngoài cửa khung nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Xingfa hoặc tương đương | 14,85 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa khung nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 1,44 | m2 | |
| 93 | Vách kính khung nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Xingfa hoặc tương đương | 2,97 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,26 | m2 | |
| 95 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 14x14 | 0,023 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,956 | m2 | |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | 5,76 | m2 | |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,478 | m2 | |
| 100 | Giá đỡ chậu rửa | 4 | cái | |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,066 | m3 | |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,066 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,096 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 3,096 | m2 |
| 107 | Gia công lan can inox | 0,106 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | 6,07 | m2 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,556 | m3 | |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,966 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương | 11,907 | m2 | |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,595 | m2 | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,371 | 100m2 | |
| 115 | Tôn úp nóc khổ 400 | 22,12 | m | |
| 116 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 18,96 | m | |
| 117 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | 20 | cái | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,145 | 100m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,221 | 100m2 | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn lốp trần WC bóng led 250v/12w | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 4 | cái | |
| 5 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 148 | m |
| 6 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 56 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 28 | m |
| 8 | ống luồn dây PVC D20mm | 80 | m | |
| 9 | Máy bơm nước Q=3m3/h, h=16m | Máy pentax MB200 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | VIGLACERA hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | VIGLACERA hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | VIGLACERA hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | VIGLACERA hoặc tương đương | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | VIGLACERA hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | VIGLACERA hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | VIGLACERA hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp xà phòng | 4 | cái | |
| 21 | Van + xiphong chậu rửa | 4 | cái | |
| 22 | Dây nối mềm D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van điện D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | ống nhựa PPR D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 26 | ống nhựa PPR D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,14 | 100m |
| 27 | ống nhựa PPR D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,92 | 100m |
| 28 | ống nhựa PPR D40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 30 | Cút PPR D40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | Cút PPR D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 32 | Cút PPR D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 33 | Cút PPR D25/20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 35 | Van PPR đường kính van d=40mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Van PPR đường kính van d=32mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR đường kính van d= | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 38 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 39 | Nút bịt PPR d=32mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR 40x25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR 32x32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR 32x25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR 25x20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR 20x20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 45 | Côn nhựa PPR 50x40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 46 | Côn nhựa PPR 40x32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,74 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,07 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 52 | Cút 45 PVC D110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 53 | Cút 45 PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 54 | Cút 45 PVC D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 55 | Cút 45 PVC D48 | Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 56 | Cút 45 PVC D42 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 57 | Cút 90 PVC D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 58 | Cút 90 PVC D42 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 59 | Tê 45 PVC D110x110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 60 | Tê 45 PVC D90x90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 61 | Tê 45 PVC D90x42 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 62 | Tê 45 PVC D60x48 | Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 63 | Tê 90 PVC D110x110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 64 | Côn PVC D110x60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 65 | Côn PVC D90x60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 66 | Măng sông PVC D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 67 | Ống kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 68 | Ống kiểm tra D90 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu nước mái D125 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 73 | Cút 45 PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 74 | Măng sông PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 114,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao | 1,1449 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,7234 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 0,75 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Xingfa hoặc tương đương | 42,24 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Xingfa hoặc tương đương | 72 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Xingfa hoặc tương đương | 27,96 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 142,2 | m2 | |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,5089 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,4 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,0742 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 561,029 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | 561,029 | 1m2 | |
| 14 | Phá dỡ lan can thép | 7,976 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2193 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ bậc thang cũ láng granito | 22,3322 | m2 | |
| 17 | Gia công lan can inox | 0,1812 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | 7,976 | m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,1097 | 1 m3 | |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2337 | 100kg | |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,994 | 1m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1097 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,0847 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 5,0847 | 1m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,3322 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 18,221 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 4,2266 | m2 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | 0,4563 | m3 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,4532 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ phào đỉnh cột | 2 | công | |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 37,42 | 1m | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,026 | m3 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.935,1234 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 678,6088 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 23,517 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 556,3982 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1.190,466 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 164,7422 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 109,452 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 569,1568 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường bóng mờ trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 1.768,126 | 1m2 |
| 42 | Sơn tường bóng ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 788,9884 | 1m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 120x600 cắt từ gạch 600x600 | 33,1008 | m2 | |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75 | 23,517 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ lan can thép | 23,76 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6534 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | 0,5141 | m3 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,5141 | 1 m3 | |
| 49 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6746 | 100kg | |
| 50 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 9,346 | 1m2 | |
| 51 | Gia công lan can inox | 0,814 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | 46,73 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 28,9726 | m2 | |
| 54 | Sơn tường bóng ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 28,9726 | 1m2 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,7908 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | 0,9444 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,5008 | m2 | |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75 | 10,6848 | m2 | |
| 59 | Tháo tấm lợp tôn | 3,6672 | 100m2 | |
| 60 | Tháo ống thoát nước cũ bị vỡ hỏng | 1 | công | |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,121 | tấn | |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 56,1858 | m2 | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 56,1858 | 1m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đương | 93,5618 | 1m2 | |
| 65 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | 1,121 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,268 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | 1,121 | tấn | |
| 68 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 3,6672 | 1m2 | |
| 69 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 70 | Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 400x300x200 | 1 | hộp | |
| 71 | Tủ điện phòng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x200x150 | 8 | hộp | |
| 72 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | 48 | bộ | |
| 73 | Đèn lốp trần bóng led 250v/9w | 11 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | 32 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | 16 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm) | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino hoặc tương đương | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 82 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | Tự Cường tương đương | 1.280 | m |
| 83 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | Tự Cường tương đương | 160 | m |
| 84 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Tự Cường tương đương | 80 | m |
| 85 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x4)mm2 | Tự Cường tương đương | 240 | m |
| 86 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Tự Cường tương đương | 120 | m |
| 87 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm | Tự Cường tương đương | 6 | m |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 6 | m |
| 89 | ống luồn dây PVC D20mm | 540 | m | |
| 90 | ống luồn dây PVC D25mm | 120 | m | |
| 91 | ống luồn dây PVC D32mm | 6 | m | |
| 92 | Hộp nối dây 100x100 | 8 | hộp | |
| 93 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | 100 | m | |
| 94 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | 22 | m | |
| 95 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 58 | m | |
| 96 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 98 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 8 | cọc | |
| 99 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt phễu nước mái D125 | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 103 | Cút 45 PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 104 | Măng sông PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 100,0736 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 100,0736 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | 100,0736 | m3 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T6P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 77,37 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao | 0,5968 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,9504 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 2,79 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | 0,3146 | m3 | |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Xingfa hoặc tương đương | 29,04 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Xingfa hoặc tương đương | 44,04 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Xingfa hoặc tương đương | 20,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 93,84 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,8646 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 53,76 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,7085 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 422,2574 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | 422,2574 | 1m2 | |
| 15 | Phá dỡ lan can thép | 2,5125 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8291 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ bậc thang cũ láng granito | 22,3322 | m2 | |
| 18 | Gia công lan can inox | 0,1827 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | 8,04 | m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,1106 | 1 m3 | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2356 | 100kg | |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,01 | 1m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1106 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,1255 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường bóng mờ trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 5,1255 | 1m2 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,3322 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 32,1404 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,2926 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ phào đỉnh cột | 2 | công | |
| 30 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 29,02 | 1m | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,5068 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | 0,3146 | m3 | |
| 33 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 4,94 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.264,9491 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 524,6492 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 339,8684 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 17,883 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 800,53 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,5577 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 89,5488 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 435,1004 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường bóng mờ trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 1.253,5392 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường bóng ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 494,6741 | 1m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 120x600 cắt từ gạch 600x600 | 25,392 | m2 | |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75 | 17,883 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ lan can thép | 18,976 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,5218 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | 0,47 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,47 | 1 m3 | |
| 50 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5985 | 100kg | |
| 51 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 0,0854 | 1m2 | |
| 52 | Gia công lan can inox | 0,7444 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | 42,73 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,4926 | m2 | |
| 55 | Sơn tường bóng ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,4926 | 1m2 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,9168 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | 0,9989 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,3368 | m2 | |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75 | 11,3008 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 45,7856 | m2 | |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 45,7856 | 1m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đương | 68,2096 | 1m2 | |
| 63 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 64 | Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 400x300x200 | 1 | hộp | |
| 65 | Tủ điện phòng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x200x150 | 6 | hộp | |
| 66 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | 36 | bộ | |
| 67 | Đèn lốp trần bóng led 250v/9w | 9 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | 24 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Roman hoặc tương đương | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Roman hoặc tương đương | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino hoặc tương đương | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Sino hoặc tương đương | 15 | cái |
| 75 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 1.020 | m |
| 76 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 128 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 64 | m |
| 78 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x4)mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 200 | m |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 100 | m |
| 80 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm | Tự Cường hoặc tương đương | 6 | m |
| 81 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 6 | m |
| 82 | ống luồn dây PVC D20mm | 480 | m | |
| 83 | ống luồn dây PVC D25mm | 100 | m | |
| 84 | ống luồn dây PVC D32mm | 6 | m | |
| 85 | Hộp nối dây 100x100 | 6 | hộp | |
| 86 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | 84 | m | |
| 87 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | 22 | m | |
| 88 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 56 | m | |
| 89 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 91 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 8 | cọc | |
| 92 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt phễu nước mái D125 | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,56 | 100m |
| 96 | Cút 45 PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 97 | Măng sông PVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 61,8187 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 61,8187 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | 61,8187 | m3 | |
| G | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,16 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ lan can thép nhà hiệu bộ 3 tầng nối nhà cầu | 2,18 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,048 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,395 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,38 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,436 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,066 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,143 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,334 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,51 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,146 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,315 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,315 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,315 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,761 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,138 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,697 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,189 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,868 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,171 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,308 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | 11,772 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,1 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,8 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,834 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 20,634 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 17,1 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,132 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,12 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 6,12 | m2 |
| 41 | Gia công lan can inox | 0,209 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | 12 | m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,108 | m3 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,374 | m2 | |
| H | SẢNH SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 11,64 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,56 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,982 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,134 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,057 | tấn | |
| 6 | Thép mối nối | 0,859 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép bản | 0,859 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 3,9 | 100m | |
| 9 | Ép cọc âm (ép âm) (ĐM NC, MTC *1,05) | 0,072 | 100m | |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 72 | mối nối | |
| 12 | Phá bê tông đầu cọc | 0,384 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 0,004 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,99 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,278 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,801 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,614 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,301 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,583 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,684 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,306 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,429 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,062 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,778 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,211 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,25 | tấn | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,417 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,417 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,417 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,767 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,326 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,49 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,195 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,352 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,074 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,325 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,081 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,284 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 47,68 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | 102,758 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 108,1 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,2 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,686 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 64,886 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 108,1 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,581 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,37 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,115 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 15,115 | m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,414 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,727 | m3 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,36 | m2 | |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 10,048 | m | |
| I | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 80 | m3 | |
| 2 | Lót nilon chống mất nước | 1.600 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 160 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,267 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,376 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,848 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ | 91,89 | m2 | |
| J | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,464 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,11 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,352 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,508 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,228 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 11 | Bu lông móng FI 16x650 | 48 | cái | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,759 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,759 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,222 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,222 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 1,472 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,472 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,38 | m2 | |
| 19 | Công tác lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonat dày 2.6mm | 4,27 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 49 | md | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroam hoặc tương đương | 0,501 | 100m | |
| K | BỂ PCCC (193m3) + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3,42 | 100m | |
| 2 | Khấu hao cừ, giằng theo thời gian cho 2 tháng | 1.519,93 | kg | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3,42 | 100m | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,043 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 33,809 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,676 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,705 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,705 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 2,705 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 55,1 | 100m | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,816 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,82 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 26,291 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,912 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,532 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,179 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,174 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,958 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,629 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,044 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,113 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,723 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,804 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,105 | 100m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,6 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 94,014 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,5 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 72,3 | m2 | |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 65,152 | m2 | |
| 33 | Băng cản nước | 34,8 | md | |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | 159,166 | m2 | |
| 35 | Thang vệ sinh bể | 1 | cái | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,04 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,011 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,46 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,833 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,284 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2 | 100m2 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,917 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,369 | m3 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,016 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,64 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,685 | m2 | |
| 52 | Bộ bản lề + khóa cửa | 1 | bộ | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,326 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,092 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,878 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) | Sika top 107 hoặc tương đương | 16,486 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 16,486 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 38,326 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 38,57 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,2 | m | |
| L | BỂ NƯỚC (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,076 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,84 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,068 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,068 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,068 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,884 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,917 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,698 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,945 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,122 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,067 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,083 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,04 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,72 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 24,72 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,278 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 18,278 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,278 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,661 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,64 | m2 | |
| 27 | Nắp tôn bể | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,036 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | 2 | cái | |
| 31 | Cát sạch dày 10cm | 0,139 | m3 | |
| 32 | Lớp cát lớn | 0,139 | m3 | |
| 33 | Than đá rửa sạch | 0,139 | m3 | |
| 34 | Lớp Sỏi nhỏ | 0,139 | m3 | |
| 35 | Lớp Sỏi lớn | 0,139 | m3 | |
| 36 | Dàn phun | 1 | cái | |
| M | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,619 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 87,897 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,619 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,619 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 5km | 8,619 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 25,44 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 25,8 | m2 | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 16,248 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà bóng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 51,24 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,248 | m2 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,079 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,879 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,422 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,072 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,202 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,315 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,148 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,04 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,04 | m2 | |
| 28 | Gia công cổng sắt | 0,403 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,36 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,862 | m2 | |
| 31 | Bản lề + khóa cổng + bánh xe | 1 | bộ | |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,95 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,546 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,352 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,055 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,055 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 1,055 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,772 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,011 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,229 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,055 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,539 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,528 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,107 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,443 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,658 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,595 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 22,661 | m2 | |
| 19 | Trát đỉnh trụ | 1,015 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 27,26 | m | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | 53,516 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nishu hoặc tương đương | 127,737 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | 2,817 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 96,457 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,705 | m2 | |
| O | PHẦN HTKT: SAN NỀN + ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,282 | 100m3 | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 47,58 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,758 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,758 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,758 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,415 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,602 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đồi tôn nền độ đầm chặt đạt k=0.9 | 1.761,87 | m3 | |
| 9 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 600x500x210 | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A | LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 40A | LS hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 50A | LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 63Ampe | LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150Ampe | LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây 3 pha 40A | 2 | cái | |
| 16 | Cầu đấu dây 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 17 | Cầu đấu dây 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 18 | Cầu đấu dây 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 19 | Cầu đấu dây 3 pha 175A | 1 | cái | |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 120 | m |
| 21 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 120 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Tự Cường hoặc tương đương | 128 | m |
| 23 | Ống HDPE 65/50 | 1,2 | 100m | |
| 24 | Ống HDPE 105/80 | 1,1 | 100m | |
| 25 | Công di chuyển aptomat tổng giai đoạn 1 ra tủ điện tổng | 1 | ct | |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn Cọc tiếp địa 63x6x2500 | 4 | cọc | |
| 27 | Dây tiếp địa D16 | 42 | m | |
| 28 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 90,064 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,393 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,508 | 100m3 | |
| 32 | Băng báo cáp theo tiêu chuẩn | 240,26 | m | |
| 33 | Xếp gạch không nung | 2.184,182 | viên | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,393 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,393 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,393 | 100m3 | |
| P | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,545 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,283 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,954 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,281 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,598 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,804 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,804 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11,724 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,496 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,094 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,141 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 39 | cái | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,13 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,152 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,461 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,345 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,046 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,584 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,182 | m2 | |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,47 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,243 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,026 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,033 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,033 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,033 | 100m3 | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,518 | m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,191 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48233285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh loại cấp công trình), trong đó ít nhất 01 hợp đồng phải đạt giá trị tương tự tối thiểu và phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:*Hạng mục thi công xây mới có móng ép cọc BTCT;*Hạng mục rãnh thoát nước;*Hạng mục thi công san nền, thi công sân- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng bản sao kê/sổ phụ ngân hàng tại thời điểm thực hiện gói thầu để chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán kèm theo những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c khoản 2.1 Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.917.553.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.835.106.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/Chứng nhận huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm (36 tháng - tính theo tháng trực tiếp làm chỉ huy trưởng, không tính thời gian trùng lặp) kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình dân dụng cấp III để chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong kê khai;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm (36 tháng - tính theo tháng trực tiếp thi công, không tính thời gian trùng lặp) kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản bàn giao kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình dân dụng cấp III để chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong kê khai;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa/địa chất- Có chứng chỉ khảo sát địa hình/địa chất hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện nước: 02 người (01 kỹ sư điện/hệ thống điện và 01 kỹ sư cấp thoát nước | 2 | - Trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước và kỹ thuật điện/hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia thi công cấp điện, cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Khối lượng hàng hóa CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy Lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy Ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi