Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN THẠNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 21:38:00 đến ngày 2021-10-18 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình hạng III, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | 06 thợ nề, 04 thợ sơn, 02 thợ điện, 01, thợ cấp thoát nước, 01 lái máy đào, 01 lái xe ben tự đỏ, 01 lái vận thăng, 01 thợ hàn. Tài liệu chứng minh: chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,5 T - H nâng 40 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCXDVN 296 - 2004 |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 16-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN ISO/IEC 17025 : 2007 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Tân Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà làm việc UBND phường Tân Thành, hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; - Hợp đồng nguyên tắc cung ứng các vật liệu chủ yếu gồm: Xi măng, thép, cát, đá các loại, sơn nước, chống thấm, gạch ốp lát các loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành, số 82A, đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số diện thoại: 02623 853846, fax: 02623 853846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành, số 82A, đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số diện thoại: 02623 853846, fax: 02623 853846 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành, số 82A, đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số diện thoại: 02623 853846, fax: 02623 853846 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 734,93 | kg |
| 3 | Tháo dỡ trần | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ, vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông có cốt thép | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,908 | m3 |
| 6 | Phá dỡ, vận chuyển đổ đi tường xây gạch | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,51 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 8 | Phá dỡ, vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông không cốt thép | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,189 | m3 |
| B | XÂY LẠI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9712 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép cột tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6745 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5023 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6226 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng song sắt hàng rào (bao gồm sơn hoàn thiện) | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 13 | Ốp đá vào tường | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,223 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7693 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0118 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9662 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8674 | m3 |
| 7 | Bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6399 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng thép tấm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2608 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,357 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,275 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, Vữa XM Mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8647 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, Vữa XM Mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4272 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,008 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,953 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,595 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2768 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp, nan hoa | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,79 | kg |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,44 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,44 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,045 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,485 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,712 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,548 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,44 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,953 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,035 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m |
| 30 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang, tường bồn hoa bằng gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, chiều cao | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5049 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,738 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3558 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,985 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,99 | kg |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bulông M16x300 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lợp mái bằng tôn giả ngói, dày 0,45mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,515 | m2 |
| 38 | Lợp tôn phẳng úp nóc | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7124 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,94 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 01 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủ | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 02 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủ | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 02 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủ | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,94 | m2 |
| 45 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 47 | Thi công khe co giãn chống nứt | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 48 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổi | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu thang LED 18W | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, V4FC3/6S | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, V4FC8/12LA | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn inox, đường kính côn 85mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 80mm | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt omega inox cùm ống D90 | Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình hạng III, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 17 | 06 thợ nề, 04 thợ sơn, 02 thợ điện, 01, thợ cấp thoát nước, 01 lái máy đào, 01 lái xe ben tự đỏ, 01 lái vận thăng, 01 thợ hàn. Tài liệu chứng minh: chứng chỉ nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất >= 23 kW | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng: 10 T | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | công suất 0,5 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích: 80 lít | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,5 T - H nâng 40 m | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 T | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 60 kg | 1 |
| 14 | Máy phá bê tông cầm tay | công suất 0,5 kW | 1 |
| 15 | Giàn giáo phục vụ thi công | TCXDVN 296 - 2004 | 600 |
| 16 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | TCVN ISO/IEC 17025 : 2007 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi