Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021788-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN THẠNH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211021439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 21:38:00 đến ngày 2021-10-18 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình hạng III, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn 06 thợ nề, 04 thợ sơn, 02 thợ điện, 01, thợ cấp thoát nước, 01 lái máy đào, 01 lái xe ben tự đỏ, 01 lái vận thăng, 01 thợ hàn. Tài liệu chứng minh: chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,5 T - H nâng 40 m
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị TCXDVN 296 - 2004
- Số lượng tối thiểu 600
16-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị TCVN ISO/IEC 17025 : 2007
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Tân Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà làm việc UBND phường Tân Thành, hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Tân Thành , địa chỉ: 82A Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Thái Bình Hưng


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Tân Thành , địa chỉ: 82A Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; - Hợp đồng nguyên tắc cung ứng các vật liệu chủ yếu gồm: Xi măng, thép, cát, đá các loại, sơn nước, chống thấm, gạch ốp lát các loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành, số 82A, đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số diện thoại: 02623 853846, fax: 02623 853846
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Tân Thành, số 82A, đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số diện thoại: 02623 853846, fax: 02623 853846
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành, số 82A, đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số diện thoại: 02623 853846, fax: 02623 853846
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,7m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật734,93kg
3Tháo dỡ trầnĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,24m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,69m2
5Phá dỡ, vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông có cốt thépĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,908m3
6Phá dỡ, vận chuyển đổ đi tường xây gạchĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,51m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
8Phá dỡ, vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông không cốt thépĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,189m3
B XÂY LẠI TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,98m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
3Bê tông cốt thép móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9712m3
4Bê tông cốt thép cột tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6745m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5023m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6226m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,84m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41m2
12Gia công, lắp dựng song sắt hàng rào (bao gồm sơn hoàn thiện)Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6m2
13Ốp đá vào tườngĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,25m2
15Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
C PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,223m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,62m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7693m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0118m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9662m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,8674m3
7Bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6399m3
8Gia công lắp dựng thép tấmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,02kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2608m3
10Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,357m3
11Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
12Lót đá 4x6 VXM mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,275m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, Vữa XM Mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,8647m3
14Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, Vữa XM Mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4272m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,008m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,953m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,595m2
18Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2768m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp, nan hoaĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,79kg
20Trát trần, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,44m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,44m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,045m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,485m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,712m2
25Bả bằng bột bả vào tườngĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật690,548m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,44m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,953m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật559,035m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m
30Xây bậc cấp, bậc cầu thang, tường bồn hoa bằng gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, chiều cao Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5049m3
31Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,738m2
32Lát đá bậc tam cấpĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3558m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,985m2
34Công tác ốp đá chẻ vào tườngĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
35Gia công và lắp dựng xà gồ thépĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,99kg
36Cung cấp, lắp đặt bulông M16x300Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lợp mái bằng tôn giả ngói, dày 0,45mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,515m2
38Lợp tôn phẳng úp nócĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7124m2
39Cung cấp, lắp dựng lan can sắtĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,94m2
40Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 01 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
41Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 02 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
42Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 02 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m2
43Lắp dựng khung kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,18m2
44Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,94m2
45Lót đá 4x6 VXM mác 50Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
47Thi công khe co giãn chống nứtĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
48Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổiĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
2Lắp đặt đèn cầu thang LED 18WĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt quạt trần đảoĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, V4FC3/6SĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, V4FC8/12LAĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
26Lắp đặt kẹp dừng cápĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèoĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2sứ
E THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
3Lắp đặt côn inox, đường kính côn 85mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 80mmĐược nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt omega inox cùm ống D90Được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình hạng III, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình hạng III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Quyết định bổ nhiệm, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Công nhân kỹ thuật 17 06 thợ nề, 04 thợ sơn, 02 thợ điện, 01, thợ cấp thoát nước, 01 lái máy đào, 01 lái xe ben tự đỏ, 01 lái vận thăng, 01 thợ hàn. Tài liệu chứng minh: chứng chỉ nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất >= 23 kW1
2 Cần trục ô tô sức nâng: 10 T1
3 Khoan cầm tay công suất 0,5 kW1
4 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
7 Máy đào dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy khoan đứng công suất: 4,5 kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
10 Máy trộn vữa dung tích: 80 lít1
11 Máy vận thăng sức nâng: 0,5 T - H nâng 40 m2
12 Ô tô tự đổ trọng tải: 7 T1
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 60 kg1
14 Máy phá bê tông cầm tay công suất 0,5 kW1
15 Giàn giáo phục vụ thi công TCXDVN 296 - 2004600
16 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 : 20071
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->