Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000039-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210973616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 13:35:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,215,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.150.767.000 VNĐ (Bảy tỷ, một trăm năm mươi triệu, bảy trăm sáu bảy ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.150.767.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.-. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Trường THCS phường Ninh Hải, thị xã Nghi Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải , địa chỉ: Phường Ninh Hải, thị xã Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. Địa chỉ : Số nhà 14 đường Đông Quang, Phường Hàm Rồng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát. Địa chỉ: Tầng 1, NLK18/17, MBQH 3037, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải , địa chỉ: Phường Ninh Hải, thị xã Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Ninh Hải Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8009100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,45441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,9705m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9963tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7189tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,5263tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2765100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu137,2312m3
9Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu89,5534m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7313100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2846tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9678tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0767tấn
14Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,8959m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1485100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,297100m3
17Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,678100m3
18Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu334,75m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,2009m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0595100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4577tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6046tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1337tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,1707m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3349100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,9657100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,387tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,1698tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1945tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,45m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu122,0769m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,638m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu139,8689m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4064m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6697m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8048100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,151tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4909tấn
39Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4856m3
40Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4652100m2
41Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2059tấn
42Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1995m3
43Lắp đặt tấm lamMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23ck
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2645100m2
45Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4625tấn
46Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1029tấn
47Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4712m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9356m3
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,45m2
50Lát đá Granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,1982m2
51SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,297m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu387,1834m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu230,2784m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,8m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.163,4384m2
56Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,592m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu275,7174m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu896,57m2
59Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,5526m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,3m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,58m
62Trát đắp bát đầu, giữa cột VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
63Trát đắp khóa lam trang trí VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23cái
64Đắp cát nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2172m3
65Bê tông nền bục giảng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1738m3
66Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu863,9458m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu731,0144m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.494,5678m2
69SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136,14m2
70Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,84m2
71Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,08m2
72Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,6m2
73Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8m2
74Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,64m2
75Lan can thép hành lang sơn tĩnh điện màu trắng, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,287m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,84m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,7419m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,228100m2
79Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1985tấn
80Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,254m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu307,106m2
82Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,7896m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu118,16m
84Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,932m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,932m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,8936m2
87Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7193tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7193tấn
89Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu219,391m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3386100m2
91Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.135,44cái
92Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,8m
93Thang lên mái, thép tròn trơn D18, cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4287100m2
95Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1715m3
96Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,5302m3
97Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6837m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,2746m2
99Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,5475m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,2746m2
101Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,41581m3
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5775100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,701m3
104Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,4123m3
105Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,708m3
106Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,5812m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90,9584m2
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2139100m3
109Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3484100m2
110Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2636tấn
111Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9581m3
112Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu144ck
113Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,4m3
114Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74m2
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58bộ
116Lắp đặt đèn sát trần có chụp 25wMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21bộ
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
119Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
120Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cái
122Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8hộp
123Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
124Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
128Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
129CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
130CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu950m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu950m
134Lắp đặt ống nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu750m
135Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu850m
136Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10hộp
137Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m3
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
140Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cọc
141Kéo rải dây thép chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
142Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
143Bu lông, giá đỡ, kẹp kiểm tra, đai ốc vành đệm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
144Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
145Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
146Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bình
147Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
148Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2100m
149Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
150Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70cái
151Quai nhê, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
152Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
153Swich port 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
154ổ cắm mạng Sino 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
155Cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
156Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
157Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
158Tủ đặt SwichMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
159Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
160Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
162Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36100m
163Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
164Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
165Lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
166Lắp đặt tê thu D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
167Lắp đặt côn thu D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
168Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
169Lắp đặt côn thu D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
170Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
171Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
172Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
173Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
174Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
175Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
176Lắp đặt cút ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
177Lắp đặt van khóa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
178Lắp đặt van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
179Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
180Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
181Máy bơm nước 750WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu708,0162m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,241m3
3Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,2411m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2124100m3
5Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu708,0162m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu618,2723m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.041,44m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu845,1224m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,5681m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu260,36m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu211,2806m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,5681m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu260,36m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu211,2806m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu772,8404m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.358,203m2
17Phá dỡ tường lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0375m3
18Phá dỡ granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,999m2
19Phá dỡ granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,576m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6148m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0261100m3
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,999m2
23Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,576m2
24SXLD lan can cầu thang hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,432m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu126,7m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,9m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,9m2
28Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8m2
29Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,5m2
30Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,4m2
31Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,702100m
32Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45cái
33Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
34Quai nhê, ốc vít, keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1T.bộ
35Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1công
36Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9lỗ
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,3756100m2
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60bộ
39Lắp đặt đèn sát trần có chụp 16wMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
41Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
42Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
43Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
45Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
46Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
51Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu850m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu250m
54Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
55Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
56Lắp đặt ống nhựa chìm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu850m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12hộp
58Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3công
59Nhân công trát trám vá vị trí đục đường dây điện, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
60Hộp khung nhôm kính chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
61Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
62Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
63Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3824m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3824m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0138100m3
4Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,912m2
5Lát nền, sàn gạch men 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,912m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,96m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,32m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9504m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0095100m3
10Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,64m2
11Lát nền, sàn gạch men 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,056m2
12Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay phụ kiện kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,96m2
13Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,32m2
14Vách khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,15m2
15Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh quay kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,35m2
16Thanh tăng cứng, hộp nhôm 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m
17Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42m2
18Bả bằng bột bả ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH (TÍNH KHỐI LƯỢNG CHO 02 KHU)
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,93841m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7144100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3694m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,9538m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2986m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1322tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6536tấn
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9876m3
10Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5286m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6486100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2972100m3
13Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1594100m3
14Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,925m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8812m3
16Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5262m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,4162m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,364m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2086100m2
20Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,025tấn
21Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1062tấn
22Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0736m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,243100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,072100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,086tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4154tấn
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,83tấn
28Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6912m3
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,424m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu202,188m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu258,2848m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu107,2m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,2m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,2m
35Lát nền, sàn gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu87,334m2
36Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu163,804m2
37Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu202,188m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu365,4848m2
40Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,96m2
41Cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,92m2
42Vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,64m2
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
45Lắp đặt hộp điện 150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
49Lắp đặt ống nhựa chìm D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
50Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1100m
51Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
52Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72100m
55Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
56Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
57Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
58Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
59Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
60Lắp đặt cút nhựa ren trong D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
61Lắp đặt côn nhựa D48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
62Lắp đặt côn nhựa D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
63Lắp đặt tê nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
64Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
65Lắp đặt tê thu D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
66Van khóa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
67Van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
68Van xả cặn D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bể
70Vòi rửa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
73Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
76Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
77Lắp đặt phễu thu D100nnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
78Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
79Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
80Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2661m3
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,294100m3
82Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,512m3
83Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9572m3
84Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0632100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1026tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,058tấn
87Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4m3
88Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m2
89Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0908tấn
90Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,026m3
91Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33m2
92Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,8m2
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,8m2
94Láng nền đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,0192m2
95Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14ck
96Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2176100m3
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,69981m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28131m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0883100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6416m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2352100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,116m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6998tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6998tấn
9Bulong M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,14391m2
11Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0692m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,696m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0327100m3
14Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3409100m3
15Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,6125m3
16Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101,3462m2
17Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,5466m3
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3703tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3703tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,2081m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1157100m2
22Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu446,28cái
23Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,46m
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,16641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,55221m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1547100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4973m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,392100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,86m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1663tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1663tấn
9Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,23981m2
11Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4009m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,773m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0573100m3
14Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5239100m3
15Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,4875m3
16Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,8312m2
17Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,5031m3
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5636tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5636tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,8881m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,698100m2
22Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu679,2cái
23Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,96m
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.020m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151m3
3Láng nền sân dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.020m2
4Lát nền gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.020m2
5Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3941m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,697m3
7Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,871m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,67m2
9Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3671m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,303100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,778m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,148m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2596m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1122100m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,72m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,8608m2
17Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3255100m2
18Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4495tấn
19Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,5696m3
20Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu134ck
21Đào di chuyển cây xanh sang vị trí mới (Cây xà cừ, đường kính gốc cây D=250)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23cây
22Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22gốc
24Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca xe
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8992m3
2Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0335100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0905tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0456tấn
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0788m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0361m3
7Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0533100m2
8Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1214tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9741m3
10Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,148m2
12Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,664m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,84m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m
15Thi công tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0133100m3
16Giếng khoan hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1T.bộ
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,4461m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,6884m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8m2
4Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2075100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2075100m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu114,3542m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,47tấn
8Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép, cột thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3739m3
10Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1279100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1279100m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,0628m2
13Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,212m2
14Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
15Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4575m3
17Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1745100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1745100m3
19Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,802m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,3127m3
21Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,207100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,207100m3
23Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,5m2
24Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2công
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7023m3
26Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,067100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,067100m3
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC
1Bảng chống lóa KT 1250X3200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
2Máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20Bộ
3Máy Lioa và hệ thống lắp đặt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
4Bàn vi tính đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10Bộ
5Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TƯ VẤN TÂM LÝ HỌC
1Tủ đựng hồ sơ 3 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
2Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Bộ
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN (2 PHÒNG)
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Cái
2Bàn họp bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Cái
3Ghế gấp mặt trònMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18Cái
4Tủ đựng hồ sơ KT1000X460X1830Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Cái
5Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Cái
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌC DỰ PHÒNG (2 PHÒNG)
1Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60Bộ
2Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Bộ
3Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
4Smart TV 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Cái
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC
1Đàn OrganMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
2Loa bluetoothMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
3Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
4Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25Bộ
5Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOÃI NGỮ
1Loa bluetoothMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
2Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
3Smart TV 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
4Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25Bộ
5Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT
1Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
2Smart TV 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
3Bảng vẻ cá nhân KT 300x420x5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45Cái
4Gía vẽ gỗ 3 chấn KT 500x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45Cái
5Ghế vẽ học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45Cái
6Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÀN GHẾ MỚI THAY THẾ 7 PHÒNG HỌC
1Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu210Bộ
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN
1Bàn làm việc KT 1200x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
2Ghế gấp, mặt tròn KT 435x460x985Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
3Bàn đọc 4 chỗ KT 2400x600x1210Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10Bộ
4Ghế gấp bằng khung thép KT 440x515x850Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40Bộ
5Gía thư viện KT 1800x400x1760Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4Cái
6Gía báo chí, khu sắt KT 900x400x1760Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG
1Bàn làm việc KT 1200x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
2Ghế xoay nhỡ KT 550x610x845Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
3Tủ đựng thuốc KT 1000x460x1830Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
4Giường Inox KT1900x900x540Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN
1Tủ đựng hồ sơ 09K4 KT 1000x460x1830Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
U HẠNG MỤC: KHO THIẾT BỊ
1Gía kẹp đứng KT 1820x400x1760Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4Cái
2Tủ đựng thiết bị 9 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4Cái
3Bàn làm việc KT 1200x600x750Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
4Ghế gấp, mặt tròn KT 435x460x985Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
5Chi phí vẫn chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.150.767.000 VNĐ (Bảy tỷ, một trăm năm mươi triệu, bảy trăm sáu bảy ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.150.767.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.-. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
4 Máy hàn điện Hàn1
5 Máy khoan Khoan3
6 Máy mài Mài1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
8 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
9 Máy tời ≥ 500 kg1
10 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
11 Máy khoan Khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->