Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi dự phòng ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 21:13:00 đến ngày 2021-10-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,428,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa nhà vệ sinh Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi dự phòng ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, …và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Đối với phần công việc thi công xây dựng công trình nhà thầu cung cấp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Quốc lộ 13, khu phố Ninh Hòa, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Quốc lộ 13, khu phố Ninh Hòa, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 125,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 7 | Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | chuyến |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 100,46 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 132,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 30,138 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,46 | m2 |
| 13 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 14,82 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Van inox D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Đèn led 4U 36W + chui đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 117,64 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 45 | Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | chuyến |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 92,88 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,56 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 27,864 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 92,88 | m2 |
| 51 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 14,82 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Van inox D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Đèn led 4U 36W + chui đèn: | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 211,2 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 49,14 | m2 |
| 82 | Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | chuyến |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 222,76 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 237,6 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 111,38 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 222,76 | m2 |
| 88 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 90 | SXLD trần la phông tôn lạnh dày 2,7 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 49,14 | m2 |
| 91 | Nẹp nhựa la phông | Theo bản vẽ thiết kế | 130,2 | md |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 98 | Vòi xả inox + củ sen + vòi sen | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 109 | Đèn led 4U 36W + chui đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 112,71 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 17,29 | m2 |
| 117 | Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | chuyến |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 156,78 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 119,34 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 47,034 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 156,78 | m2 |
| 123 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 17,29 | |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,29 | m2 |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 131 | Vòi xả inox + củ sen + vòi sen | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 142 | Đèn led 4U 36W + chui đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 145 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 104,04 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 149 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 151 | Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | chuyến |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 89,76 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 154 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 110,16 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 26,928 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 89,76 | m2 |
| 157 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 159 | SXLD trần la phông tôn lạnh dày 2,7 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 160 | Nẹp nhựa la phông | Theo bản vẽ thiết kế | 69,6 | md |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Vòi xả inox + củ sen + vòi sen | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Đèn led 4U 36W + chui đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Cắt nền bê tông bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | md |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 87,9525 | 1m3 |
| 183 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 184 | Xe tải vận chuyển đất ra khỏi công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | chuyến |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,4332 | m3 |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8315 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 160,3854 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,4 | m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1391 | tấn |
| 192 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 193 | Xếp lớp than xỉ dày 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác điện: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Ô tô tải >=10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi