Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024052-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211024044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi dự phòng ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 21:13:00 đến ngày 2021-10-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,428,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa nhà vệ sinh Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi dự phòng ngân sách năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Quốc lộ 13, khu phố Ninh Hòa, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư Xây dựng Phong Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé. Địa chỉ: Ấp 7, xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé. Địa chỉ: Ấp 7, xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Quốc lộ 13, khu phố Ninh Hòa, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, …và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Đối với phần công việc thi công xây dựng công trình nhà thầu cung cấp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Quốc lộ 13, khu phố Ninh Hòa, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Quốc lộ 13, khu phố Ninh Hòa, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế37,8m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế125,12m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế6bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế14,82m2
7Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế1chuyến
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế100,46m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế37,8m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế132,48m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế30,138m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế100,46m2
13SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế14,82
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế14,82m2
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
16Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế6bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế4bộ
18Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế4cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế4cái
21Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế4cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế6cái
23Van inox D27Theo bản vẽ thiết kế6cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
35Đèn led 4U 36W + chui đènTheo bản vẽ thiết kế4bộ
36Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế4cái
37Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế34,32m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế117,64m2
41Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế4bộ
42Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế6bộ
43Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế14,82m2
45Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế1chuyến
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế92,88m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế34,32m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế124,56m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế27,864m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế92,88m2
51SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế14,82
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế14,82m2
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
54Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế6bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế4bộ
56Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế4cái
57Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế4cái
58Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế4cái
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế6cái
60Van inox D27Theo bản vẽ thiết kế6cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
72Đèn led 4U 36W + chui đèn:Theo bản vẽ thiết kế4bộ
73Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế4cái
74Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế56,16m2
77Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế211,2m2
78Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế24bộ
79Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế24bộ
80Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế31,92m2
81Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế49,14m2
82Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế2chuyến
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế222,76m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế56,16m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế237,6m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế111,38m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế222,76m2
88SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế31,92m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế31,92m2
90SXLD trần la phông tôn lạnh dày 2,7 demTheo bản vẽ thiết kế49,14m2
91Nẹp nhựa la phôngTheo bản vẽ thiết kế130,2md
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế24bộ
93Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế24bộ
94Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế24cái
95Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế24cái
96Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế24cái
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế24cái
98Vòi xả inox + củ sen + vòi senTheo bản vẽ thiết kế24bộ
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,8100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế48cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
109Đèn led 4U 36W + chui đènTheo bản vẽ thiết kế24bộ
110Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế24cái
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế27,04m2
113Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế112,71m2
114Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế13bộ
115Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế13bộ
116Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế17,29m2
117Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế1chuyến
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế156,78m2
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,04m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế119,34m2
121Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế47,034m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế156,78m2
123SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế17,29
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế17,29m2
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế13bộ
126Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế13bộ
127Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế13cái
128Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế13cái
129Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế13cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế13cái
131Vòi xả inox + củ sen + vòi senTheo bản vẽ thiết kế13bộ
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
142Đèn led 4U 36W + chui đènTheo bản vẽ thiết kế13bộ
143Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
144Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế13cái
145Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế24,96m2
146Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế104,04m2
147Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế12bộ
148Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế12bộ
149Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế15,96m2
150Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế24,96m2
151Xe tải vận chuyển xà bần tới bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế1chuyến
152Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế89,76m2
153Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,04m2
154Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế110,16m2
155Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế26,928m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế89,76m2
157SX cửa đi khung nhôm Xingfa + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế15,96m2
158Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế15,96m2
159SXLD trần la phông tôn lạnh dày 2,7 demTheo bản vẽ thiết kế24,96m2
160Nẹp nhựa la phôngTheo bản vẽ thiết kế69,6md
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế12bộ
162Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế12bộ
163Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế12cái
164Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế12cái
165Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế12cái
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế12cái
167Vòi xả inox + củ sen + vòi senTheo bản vẽ thiết kế12bộ
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
178Đèn led 4U 36W + chui đènTheo bản vẽ thiết kế12bộ
179Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
180Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế12cái
181Cắt nền bê tông bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế50md
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế87,95251m3
183Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế10công
184Xe tải vận chuyển đất ra khỏi công trìnhTheo bản vẽ thiết kế3chuyến
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,52m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,52m3
187Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế25,4332m3
188Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,8315m3
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế160,3854m2
190Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế19,4m2
191Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1391tấn
192Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế1,8m3
193Xếp lớp than xỉ dày 200Theo bản vẽ thiết kế1,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước33
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước33
4 Cán bộ phụ trách công tác điện: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước33
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Ô tô tải >=10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
5 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->