Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000908-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20211000827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 20:58:00 đến ngày 2021-10-21 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,831,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38666E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV có quy mô, tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .>= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Cải tạo đường giao thông tổ 8, phường Tân Hòa
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA , địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHHTrọng Cường 68; Địa chỉ: Phường Hữu Nghị, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA , địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân TP Hòa Bình ;Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ : Phường Tân Hòa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường M đào 1,25, đất C3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1574100m3
2Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,6809m3
3Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2979m3
4Đào cấp nền đường M đào 1,25, đất C2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1991100m3
5Đào rãnh dọc thủ công đất C3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,2651m3
6Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6539100m3
7Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III402,6112m3
8Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,7346m3
9Đào khuôn đường M đào 1,25, đất C3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6035100m3
10Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III418,7928m3
11Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,5325m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1349100m3
13Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7806100m3
14Đáp cát chèn rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,2884m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,9571100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 0.5kg/m2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,9571100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/hPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8128100tấn
4Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,9571100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt C19 bằng trạm trộn 80 tấn/hPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4859100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1kg/m2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,9571100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2987100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,8km tiếp theo, ôtô 12 tấnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2987100tấn
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7955100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4733100m3
11Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III197,9068m3
12RảI lớp giấy dầu tạo phẳngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,744100m2
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8547100m2
14Cắt khe co mặt đường BTXM26,721210m
15Làm khe co mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III267,2117m
C VỈA HÈ
1Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn 5,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III280,2174m2
2Đệm cát vỉa hèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,0326m3
3Xây bó gáy hè bằng gạch không nung, VXM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,1839m3
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,1294m3
5Ván khuôn bó vỉa bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7766100m2
6Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh đá 2x4, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,963m3
7Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,486100m2
8Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,374m3
9Ván khuôn tấm đan rãnh bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4666100m2
10Lót vữa tấm đan rãnh, bó vỉaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136,08m2
D RÃNH HỘP
1Đệm móng đá dămPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,8295m3
2Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III229,9363m3
3Ván khuôn bê tông rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,261100m2
4Lắp đặt tấm đan nắp rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III496cấu kiện
5Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,488m3
6Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1069100m2
7Cốt thép tấm đan rãnh DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,1124tấn
8Cốt thép rãnh DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2954tấn
9Cốt thép rãnh D>10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,7843tấn
10Cắt mặt đường BTXM để đặt làm rãnh và đặt ống thoát nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,2910m
11Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,25m3
12Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4625m3
13Ống nhựa PVC D110 đặt chờ thoát nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III127,2m
14Cút góc ống PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53cái
15Bốc xếp tấm bản rãnh lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III496cấu kiện
16Vận chuyển tấm bản rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,506910 tấn/1km
17Đào xúc + vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4245100m3
18Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1991100m3
19Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4874100m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7565100m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
3Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Đèn tín hiệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
5Barie di động chắn hai đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
6Ống nhựa PVC D80Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III69,6m
7Dây nilongPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70m
8Giấy phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,8735m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3915m3
10Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38666E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV có quy mô, tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tài liệu chứng minh54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh43
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >= 1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >= 150 lít2
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
7 Máy đào có gắn búa thủy lực >=0,8m31
8 Máy cắt uốn thép >=5kw2
9 Máy đầm cóc .>= 70kg2
10 Máy lu bánh thép >= 9 tấn1
11 Máy lu rung >= 14 tấn1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy cắt bê tông >= 7,5kw1
15 Ô tô tưới nước >= 5m31
16 Máy phát điện Phát điện1
17 Máy phun nhựa đường >= 190CV1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->