Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 20:58:00 đến ngày 2021-10-21 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,831,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38666E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV có quy mô, tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | .>= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo đường giao thông tổ 8, phường Tân Hòa 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân TP Hòa Bình ;Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ : Phường Tân Hòa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường M đào 1,25, đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1574 | 100m3 |
| 2 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,6809 | m3 |
| 3 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2979 | m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường M đào 1,25, đất C2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1991 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc thủ công đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2651 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6539 | 100m3 |
| 7 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 402,6112 | m3 |
| 8 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,7346 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường M đào 1,25, đất C3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6035 | 100m3 |
| 10 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 418,7928 | m3 |
| 11 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,5325 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1349 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7806 | 100m3 |
| 14 | Đáp cát chèn rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,2884 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9571 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9571 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8128 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9571 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4859 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1kg/m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9571 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2987 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,8km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2987 | 100tấn |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7955 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4733 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 197,9068 | m3 |
| 12 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,744 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8547 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường BTXM | 26,7212 | 10m | |
| 15 | Làm khe co mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 267,2117 | m |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn 5,5cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280,2174 | m2 |
| 2 | Đệm cát vỉa hè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,0326 | m3 |
| 3 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung, VXM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1839 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7766 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh đá 2x4, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,486 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4666 | 100m2 |
| 10 | Lót vữa tấm đan rãnh, bó vỉa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136,08 | m2 |
| D | RÃNH HỘP | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,8295 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 229,9363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,261 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 496 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1069 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1124 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2954 | tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh D>10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,7843 | tấn |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM để đặt làm rãnh và đặt ống thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,29 | 10m |
| 11 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,25 | m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4625 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D110 đặt chờ thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,2 | m |
| 14 | Cút góc ống PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53 | cái |
| 15 | Bốc xếp tấm bản rãnh lên phương tiện vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 496 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tấm bản rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,5069 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đào xúc + vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4245 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1991 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4874 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7565 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20% | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20% | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20% | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 5 | Barie di động chắn hai đầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,6 | m |
| 7 | Dây nilong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 8 | Giấy phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8735 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3915 | m3 |
| 10 | Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38666E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV có quy mô, tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tài liệu chứng minh | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >= 1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào có gắn búa thủy lực | >=0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | .>= 70kg | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | >= 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung | >= 14 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | >= 7,5kw | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | >= 190CV | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | Trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi