Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975556-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 57 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 20:55:00 đến ngày 2021-10-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,816,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,253,410 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu hai trăm năm mươi ba nghìn bốn trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo =2.671.830.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý:- Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng .Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối > 2.671.830.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.671.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 1Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng:- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Thỏa mãn điều kiện sau : Đã từng làm chỉ huy trưởng (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT(đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi:- Thỏa mãn điều kiện sau : Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi:- Thỏa mãn điều kiện sau : Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu >= 0,3m3Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hợp đồng nguyên tắc... và hoá đơn, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực, giấy chứng nhận sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn mua máy móc thiết bị, giấy chứng nhận sở hữu, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực và các biên bản hoặc quyết định giao tài sản máy móc thiết bị…).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng >= 5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hợp đồng nguyên tắc... và hoá đơn, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực, giấy chứng nhận sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn mua máy móc thiết bị, giấy chứng nhận sở hữu, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực và các biên bản hoặc quyết định giao tài sản máy móc thiết bị…).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Có đường kính >= 125mmThiết bị sử dụng tốt (Bản scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hợp đồng nguyên tắc... và hoá đơn, giấy chứng nhận sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn mua máy móc thiết bị, giấy chứng nhận sở hữu và các biên bản hoặc quyết định giao tài sản máy móc thiết bị…).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Phát triển mạng lưới phủ kín địa bàn xã Vĩnh Lộc A (đợt 2)
57 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên , địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường 6, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: +Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT +Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Đơn vị khảo sát xây dựng và lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư Xây dựng công trình: Công ty THHH Một thành viên Hưng Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3602679867 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Nam (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305753791 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.


- Bên mời thầu: Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên , địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường 6, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E- HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.253.410   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo KHLCNT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt bê tông nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V73,87100m
2Pha dỡ kết cầu bê tông nhựa bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,67
3Pha dỡ kết cầu bê tông xi măng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V139,96
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,99
5Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V197,87
6Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,553100m³
7Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,218100m³
8Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37100m³
9Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m³
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường 01km bằng ô tô tự đổ 5 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2100m³
11Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường 03km bằng ô tô tự đổ 5 tấn đấtcấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2100m³
12Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường 01km bằng ô tô tự đổ 5 tấn đất cấp III (đất đào cấp III + BT nhựa + BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m³
13Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường 03km bằng ô tô tự đổ 5 tấn đất cấp III (đất đào cấp III + BT nhựa + BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m³
14Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27
15Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
16Lắp dựng hộp van hàn sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
B Vật tư lắp đặt mới
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V50,85100m
2Đoạn ống HDPE OD225 (0,5m/ đoạn x 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
3Đoạn ống HDPE OD160 (0,5m/ đoạn x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Đoạn ống HDPE OD125 (0,5m/ đoạn x 44)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
5Đoạn ống Ф200 uPVC (0,5m/ đoạn x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
6Đoạn ống Ф168 uPVC (0,5m/ đoạn x 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Tê MJ Ф200FF x Ф100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tê MJ Ф150FF x Ф100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tê MJ Ф100FF x Ф100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
10Tê MJ Ф100FF x Ф80B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tê MJ Ф200FF x Ф100BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tê MJ Ф150FF x Ф100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Van cổng Ф100BBMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Bù manchon MJ Ф100BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
15Bù Manchon MJ Ф80BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Manchon MJ Ф200FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Manchon MJ Ф150FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Manchon MJ Ф100FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
19Manchon MJ Ф200FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Manchon MJ Ф150FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Manchon MJ Ф100FF (dùng cho ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Khuỷu 1/8 MJ Ф100FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
23Khuỷu 1/4 MJ Ф100FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Túm MJ Ф100x80FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Bửng chận Ф100BMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
26Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Ống cơi họng ổ khoá Ф168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Joint mặt bích Ф100Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
29Joint mặt bích Ф80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bulon T + tán 16x70 (Gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V976bộ
31Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5.125m
C Thử áp lực đường ống
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V51,25100m
2* Nước để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống (1,5 lần thử áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,46
3*Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.333,84
D Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V51,25100m
E PHẦN II. TI LẬP MẶT ĐƯỜNG
F TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (ML1)
G Diện tích hoàn trả đường nhựa(trong lòng phui)
H Diện tích cào bóc (ngoài phui)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m²
2Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m³
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m²
4Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m²
6Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m²
7Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm ( ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,796100m²
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,796100m²
9Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,796100m²
10Vận chuyển phần bê tông nhựa hạt mịn tái lập tạm ra khỏi công trường 03 km bằng xe ô tô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,98
I TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2)
J Diện tích hoàn trả
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V30,327100m²
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,714100m³
3Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V135,72
K TÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (M3+ML5)
L Diện tích hoàn trả
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,05100m²
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,109100m²
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m³
M TÁI LẬP LỀ BTXM (ML4)
N Diện tích hoàn trả
1Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,98 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m³
2Đổ BTXM đá 1x2 mác 200 tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo =2.671.830.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý:- Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng .Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối > 2.671.830.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.671.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 1Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng:- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Thỏa mãn điều kiện sau : Đã từng làm chỉ huy trưởng (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT(đính kèm trên hệ thống)31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi:- Thỏa mãn điều kiện sau : Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.11
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi:- Thỏa mãn điều kiện sau : Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có dung tích gầu >= 0,3m3Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hợp đồng nguyên tắc... và hoá đơn, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực, giấy chứng nhận sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn mua máy móc thiết bị, giấy chứng nhận sở hữu, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực và các biên bản hoặc quyết định giao tài sản máy móc thiết bị…).1
2 Ô tô tự đổ Có tải trọng >= 5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hợp đồng nguyên tắc... và hoá đơn, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực, giấy chứng nhận sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn mua máy móc thiết bị, giấy chứng nhận sở hữu, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực và các biên bản hoặc quyết định giao tài sản máy móc thiết bị…).1
3 Máy hàn ống HDPE Có đường kính >= 125mmThiết bị sử dụng tốt (Bản scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hợp đồng nguyên tắc... và hoá đơn, giấy chứng nhận sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn mua máy móc thiết bị, giấy chứng nhận sở hữu và các biên bản hoặc quyết định giao tài sản máy móc thiết bị…).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->