Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022063-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211017429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 20:51:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,324,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥2m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước có công suất ≥20Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng, nâng cấp hoàn thiện cơ sở hạ tầng, Hạng mục bờ kè và tuyến đường trục Tuân Hóa (Điểm đầu tiếp giáp đường ngang liên xã, điểm cuối tiếp giáp đường Quan thuộc xóm 13), xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồi Ninh; Địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Thịnh Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồi Ninh; Địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồi Ninh; Địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồi Ninh; Địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hồi Ninh; Địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK1.410,17m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK70,5083100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK12,7522100m3
4Ma tit chèn khe giãnTheo yêu cầu của HSTK115,7625kg
5Gỗ đệm chèn khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,39m3
6Ma tit chèn khe coTheo yêu cầu của HSTK744,66m
7Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK137,910m
8Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK7,8012100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK379,71m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,6673100m3
11Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK36,4341100m3
12Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK12,7872100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK25,1748100m3
14Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK3.188,9674m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK150,7804100m3
16Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK12.771,2167m3
17Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK36,4341100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,7168100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK3,7971100m3
20San bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK41,948100m3
B XÂY TƯỜNG KÈ CHẮN ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK786,71m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK847,58m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK103,08m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK515,42100m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,83tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,77tấn
7Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK68,72m3
8Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK3,4361100m2
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK138m
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1035100m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK145,6m2
12Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK45,3705100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK2,5159100m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1.555,34m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK644,46m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK586,6m3
17Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK619,68100m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK198,4m
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,2232100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK166m2
21Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK27,1472100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK7,564100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK30,6785100m3
24San bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK30,6785100m3
25Đào san đất bờ vây thi công, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK12,8014100m3
26Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK12,8014100m3
27Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của HSTK86ca
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK195cấu kiện
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK4,68m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,5304tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK0,7215100m2
32Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK119,73m2
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK13cái
34Mua biến báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK13cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK1cái
36Mua biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1cái
37Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,67m3
38Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,19m3
39Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,112100m2
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK4,48m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK107đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,9683tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK16,05m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK3,8948100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK221,49m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,05m3
7Vữa XM M100 chènTheo yêu cầu của HSTK4,5m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK16,37m3
9Vữa XM M100 chènTheo yêu cầu của HSTK3,23m3
10Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK25,09m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK94,89m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK51,01m3
13Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK22,15m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK19,56m3
15Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK76,35100m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK32m3
17Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,7986100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,6517100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,4669100m3
20San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,4669100m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK7cấu kiện
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,77m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0326100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0998tấn
25Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,89m3
26Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK0,1011100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0572tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,02m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK29,59m2
30Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,61m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0544100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,38m3
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu của HSTK5đoạn cống
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1794tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,43m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,2741100m2
37Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,95m3
38Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0158100m2
39Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK9,12m2
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK2,28m2
41Ma tit nhựa nóngTheo yêu cầu của HSTK2,43lớt
42Dây đay tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK9,12m
43Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,19m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,12m3
45Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,975100m
46Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,1331100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0431100m3
48Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3m3
49Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,1201100m3
50San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,1201100m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,89m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,98m2
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
54Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0094100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
3 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥2m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy bơm nước có công suất ≥20Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->