Gói thầu: Gói thầu số 01 – Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ VICCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 – Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 20:15:00 đến ngày 2021-10-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,315,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trỉnh dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên;+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc cung cấp điện, hệ thống điện, điện công nghiệp).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng lồng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ VICCO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 – Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Bình Kiều 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Kiều -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Bình Kiều, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia tư vấn đấu thầu Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư VICCO, Số 22, ngõ 509/126 Vũ Tông Phan, P. Khương Đình, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội, Tel : 024 3999 3131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Xã Bình Kiều, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | 1.064,444 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 318,119 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,62 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 40,351 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,473 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 155,223 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bằng ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,888 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,13 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,856 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,568 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,582 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,548 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 59,303 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11,724 | m3 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn giằng móng, dầm chân thang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,074 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,262 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,414 | tấn |
| 19 | Bê tông lót dầm, giằng móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,426 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,076 | m3 |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn cho bê tông lót giằng móng, tam cấp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 890,566 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót nền mác 100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50,235 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 51,6 | m2 |
| 25 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 51,6 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường tầng 1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,763 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường tầng 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,135 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tường nhà vệ sinh tầng 1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 51,523 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tường nhà vệ sinh tầng 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 39,676 | m2 |
| 30 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm (tầng 1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 98,726 | m2 |
| 31 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm (tầng 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 79,346 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm (tầng 1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23,827 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm (tầng 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,126 | m2 |
| 34 | Vận chuyển lên cao Gạch ốp, lát vệ sinh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,548 | 10m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,126 | 1m2 |
| 36 | Láng chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,126 | m2 |
| 37 | Tôn xỉ nền nhà | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,419 | m3 |
| 38 | Vách ngăn Compact dày 12 + phụ kiện INOX | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,92 | m2 |
| 39 | Trần bằng tấm hợp kim nhôm dày 0,6mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32,921 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,353 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,434 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,332 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,903 | tấn |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, Bê tông mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11,084 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, Bê tông mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,256 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,501 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 140,383 | m2 |
| 48 | Sơn cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 140,383 | m2 |
| 49 | Bê tông xà, dầm mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 39,164 | m3 |
| 50 | Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,941 | 100m2 |
| 51 | Trát xà, dầm vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 582 | m2 |
| 52 | Sơn dầm không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 582 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,654 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,98 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,237 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,579 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,738 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 128,34 | m3 |
| 59 | Lắp dựng ván khuôn sàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,538 | 100m2 |
| 60 | Trát trần vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 953,8 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 953,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,722 | tấn |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 147,73 | m2 |
| 64 | Sơn chống thấm sê nô | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 191,947 | 1m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng mái bằng gạch đất nung KT 300x300mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 77,185 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,872 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15,049 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,11 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,544 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,201 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,919 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,365 | 100m2 |
| 73 | Trát lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 301,86 | m2 |
| 74 | Sơn lanh tô, ô văng, lam chắn nắng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 301,86 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 150,74 | m |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 67,42 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 74,658 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 245,745 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 245,745 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.045,873 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 861,434 | m2 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,39 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,901 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 459,47 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 459,47 | m2 |
| 86 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 30 | chi tiết |
| 87 | Lát nền, sàn tầng 1 gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 433,51 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn tầng 2 gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 387,932 | m2 |
| 89 | Ốp tường khu vực sơ chế, nhà bếp gạch ceramic 400x800mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 46,713 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường tầng 1 gạch ceramic 145x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 19,838 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường tầng 2 gạch ceramic 145x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 31,015 | m2 |
| 92 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên tầng 2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 41,895 | 10m2 |
| 93 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,499 | m3 |
| 94 | Trát bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 84,153 | m2 |
| 95 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 84,153 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 205,04 | m |
| 97 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,851 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,284 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,851 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,032 | 100m2 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,074 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,987 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,987 | m2 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,561 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,275 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,078 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,25 | 100m2 |
| 108 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,713 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 25,495 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 25,495 | m2 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,817 | m3 |
| 112 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,234 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16 mm 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,451 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,168 | m2 |
| 115 | Trụ thang gỗ lim | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 116 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x12cm bằng gỗ lim | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,4 | m |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 25,16 | m2 |
| 118 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 25,16 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 39,6 | m |
| 120 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép mạ kẽm, KT : D20x2mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,008 | tấn |
| 121 | Sản xuất cửa mái khung thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5mm bịt tôn dày 0,40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,928 | m2 |
| 122 | Khóa cửa mái + phụ kiện | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm bật sắt phi 10 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,928 | m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,444 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,094 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,752 | tấn |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,93 | 100m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 90,798 | m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường seno) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,443 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường biểu tượng mái) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,284 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường seno) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,789 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Trát thành trong sê nô mái) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 81,588 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - (Trát thành trong sê nô mái) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 162,376 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 253,174 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 190,18 | m |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 190,18 | m |
| 137 | Đắp vẽ chi tiết biểu tượng mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | chi tiết |
| 138 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13,564 | m3 |
| 139 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,827 | tấn |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,827 | tấn |
| 141 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 116,503 | 1m2 |
| 142 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,26 | 100m2 |
| 143 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 59,94 | m |
| 144 | Vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,62 | 100m2 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường lan can tầng 1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,723 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường lan can tầng 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,14 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tường lan can) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 35,528 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường lan can) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 35,528 | m2 |
| 149 | Gia công lan can bằng thép hộp 60x30x1,8mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,749 | tấn |
| 150 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x20x1,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,724 | tấn |
| 151 | Sơn tĩnh điện thép hộp lan can hành lang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.473 | kg |
| 152 | Lắp dựng thép hộp lan can | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 79,683 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, gia công khung bằng thép hộp 60x30x1,8mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,513 | tấn |
| 154 | Gia công cửa sắt, gia công khung bằng thép hộp 12x12x1mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,22 | tấn |
| 155 | Gia công cửa sắt, gia công panô cửa bằng thép tấm (tôn dày 3mm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,814 | tấn |
| 156 | Sơn tĩnh điện cửa săt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2.733 | kg |
| 157 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5cm, | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 51,12 | m2 |
| 158 | Bản lè cửa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 216 | cái |
| 159 | Khóa cửa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18 | bộ |
| 160 | Chốt cửa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 144 | cái |
| 161 | SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,033 | m2 |
| 162 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 46,818 | m2 |
| 163 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 43,428 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 204,119 | m2 |
| 165 | Vách kính khung nhôm hệ NH-76, kính an toàn dày 6,38m phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,862 | m2 |
| 166 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,862 | m2 |
| 167 | Bù giá cửa sổ + vách kính do sử dụng kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 111,108 | m2 |
| 168 | Bù giá cửa đi + cửa sổ do chia ô và sử dụng kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,033 | m2 |
| 169 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 26x13x1mm + thép hộp 40x20x1,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,051 | tấn |
| 170 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa thép hộp 26x13x1mm + thép hộp 40x20x1,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.051 | kg |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 26x13x1mm + thép hộp 40x20x1,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 141,55 | m2 |
| 172 | Cửa xếp sắt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,88 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,88 | m2 |
| 174 | Khóa cửa xếp sắt + phụ kiện | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13,055 | 100m2 |
| 176 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 27,269 | 1m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,09 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,398 | m3 |
| 179 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,771 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,054 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,223 | tấn |
| 182 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,703 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 36,68 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 36,68 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 45,324 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18,948 | m2 |
| 187 | Đánh bóng xi măng nguyên chất trong bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 47,796 | m2 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,054 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,108 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,181 | m3 |
| 191 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | 1cấu kiện |
| 192 | Đào móng bể nước, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,582 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,194 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,134 | m3 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,184 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,066 | tấn |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,058 | 100m2 |
| 198 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,767 | m3 |
| 199 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,466 | m3 |
| 200 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,334 | m2 |
| 201 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15,736 | m2 |
| 202 | Ốp tường bể nước bằng gạch ceramic 250x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15,736 | m2 |
| 203 | Lát đáy bể bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,334 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9 | m2 |
| 206 | Lắp dựng ván khuôn sàn mái, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,084 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,141 | tấn |
| 208 | Bê tông sàn mái, bê tông nắp bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | m3 |
| 209 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,634 | m2 |
| 210 | Láng mặt ngoài nắp bể dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | m2 |
| 211 | Ốp tường bằng gạch ceramic 400x800mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,4 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | m2 |
| 213 | Ngâm bảo dưỡng bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | công |
| 214 | Tôn nắp bể + khóa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,64 | m2 |
| 215 | Khóa bể + phụ kiện | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 216 | Sản xuất cửa bể khung thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5mm bịt tôn dày 0,40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,04 | m2 |
| 217 | Khóa cửa mái + phụ kiện | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 218 | Lắp dựng nắp cửa bể | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,04 | m2 |
| 219 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | bình |
| 220 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | bình |
| 221 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | hộp |
| 222 | Tiêu lệch PCCC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 223 | Đào kênh mương, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,48 | 1m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,48 | m3 |
| 225 | Gia công kim thu sét | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 227 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | cọc |
| 228 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 70 | m |
| 229 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | m |
| 230 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | điểm |
| 231 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | điểm |
| 232 | Quả nậm sứ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | quả |
| 233 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x400mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | hộp |
| 234 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 160x160x50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21 | hộp |
| 239 | Lắp đặt hộp automat, KT 160x160x50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 26 | hộp |
| 240 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 74 | cái |
| 244 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn LED TUBE CSLH/18Wx2 trắng LED | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 47 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp,D LN 03L 320/14w | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 28 | bộ |
| 246 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 24 | cái |
| 247 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn điện loại 2x16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x6,0mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 120 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 56 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 300 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 550 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.026 | m |
| 254 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 255 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,9 | 100m |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| 258 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 90 | cái |
| 259 | Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 180 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,08 | 100m |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 56 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,4 | 100m |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 51 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13 | cái |
| 268 | Lắp đặt van ren khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt van ren khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt van ren khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| 271 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 30 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,22 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát UPVC, Đường kính 110mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 22 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,29 | 100m |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát UPVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bátUPVC, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát UPVC - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 279 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa vệ sinh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 283 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 285 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 287 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 288 | Hộp giấy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3, bồn ngang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bể |
| 290 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11,444 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,815 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,871 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,712 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,788 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,196 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,107 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đắp tận dụng - không tính vật liệu) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,615 | m3 |
| 12 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,613 | m2 |
| 13 | Sơn tường chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,613 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,478 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75- trục 2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,728 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75- tường sê nô mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,948 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,503 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - tường bên ngoài thân nhà | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 53,216 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - tường sê nô mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,91 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18,04 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 92,166 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 60,863 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 57,664 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,04 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,207 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,644 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,007 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,172 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,316 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2, PCB30 - sàn mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,51 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,328 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32,8 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8,436 | m2 |
| 38 | Sơn chống thấm seno | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15,096 | 1m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 99,36 | m |
| 40 | Gia công vì kèo thép bằng hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,132 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,132 | tấn |
| 42 | Bu lông | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép bằng hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,115 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,311 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,5 | m |
| 47 | SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,6 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | m2 |
| 49 | Bù giá cửa sổ do sử dụng kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | m2 |
| 50 | Bù giá cửa đi do chia ô và sử dụng kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,6 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 26x13x1mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,078 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 78 | kg |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 26x13x1mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,2 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,076 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,603 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23,964 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch ceramic 145x500mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,199 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT 300x400mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp automat, KT 160x160x50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn LED TUBE CSLH/18Wx1 trắng LED | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D LN 03L 320/14w | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bátUPVC dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,081 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát UPVC - Đường kính 90 mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 74 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 75 | Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,31 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,403 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,403 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,278 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 38,69 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,681 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 39,64 | md |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng (đắp tận dụng, không tính chi phí vật liệu) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,577 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,107 | 100m3 |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,715 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,154 | m3 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,314 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,105 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,947 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,587 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,267 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,871 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 57,192 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng chính | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,677 | m2 |
| 14 | Sơn trụ cổng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 47,515 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,195 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,384 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,46 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,353 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,074 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,721 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 34,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 34,92 | m2 |
| 26 | Dán ngói mái cổng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 77,669 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 73,36 | m |
| 28 | Biển hiệu bằng khung INOX, ốp meka, chữ meka, bên trong lắp đèn led dây | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 29 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp cánh cổng 120x60x3mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,394 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp hộp 80x40x1,8mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,227 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 394 | kg |
| 32 | Đinh tán trang trí | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 352 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,35 | m2 |
| 34 | Bánh xe cánh cổng bằng thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 35 | Khoá cổng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 36 | Gia công cấu kiện thép L50x5 chôn trong cột để liên kế bản lề cổng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,837 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp automat, KT 160x160x50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn LED ốp trấn D LN 03L 320/14w | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 30 | m |
| E | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11,778 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,926 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,801 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,269 | m3 |
| 6 | Xây trụ móng tường rào bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,144 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,236 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,201 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,213 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,598 | m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,25 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 37,005 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,522 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 53,035 | m2 |
| 16 | Sơn tưởng rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 107,638 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,771 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 47,77 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 47,77 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,667 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,556 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,71 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,468 | m3 |
| 6 | Xây trụ móng tường rào bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,055 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,508 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,654 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,471 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,185 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 88,599 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 88,599 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18,752 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 198,968 | m2 |
| 19 | Sơn trụ trường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 198,968 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,175 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32,494 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 793,364 | m2 |
| 23 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 793,364 | m2 |
| G | RÃNH | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 172,928 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,092 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 64,34 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,602 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,436 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,912 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 69,678 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 465,089 | m2 |
| 10 | Láng hố ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 127,189 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,555 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,351 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23,711 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 430 | 1cấu kiện |
| 15 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 176,53 | m2 |
| H | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,82 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32,541 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 157,68 | m2 |
| 5 | Ốp bồn cây gạch thể kích thước 6x24cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 157,68 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu (tận dụng) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 251,395 | m3 |
| I | SÂN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng (đắp tận dụng, không tính chi phí vật liệu) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 104,548 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,91 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền mác 150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 209,095 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2.090,95 | m2 |
| J | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,52 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,507 | 100m3 |
| 3 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 70,23 | m3 |
| K | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,853 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,84 | m2 |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn cao áp LED DCS DO2L/150W (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | choá |
| 10 | Cọc tiếp địa chống sét cho cột điện | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | bộ |
| 11 | Đào chôn dây cáp điện, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 55,2 | 1m3 |
| 12 | Rải cáp ngầm 2x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,76 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm 1x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 30mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,76 | 100m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,484 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m dài) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2.484 | vien |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 51,47 | m3 |
| 18 | Luồn dây dẫn điện 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,8 | 100 m |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | đầu cáp |
| 20 | Ép đầu cốt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16 | đầu cốt |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cửa |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 19 | hộp |
| L | TƯỜNG CHẮN - SAN LẤP | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp 1 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 341,999 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 72,333 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 47,124 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 60,595 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,273 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,964 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,369 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 48,23 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 177,85 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 192,766 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1.277,222 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp tận dụng không tính tiền vật liệu đắp) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 243,556 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trỉnh dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên;+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc cung cấp điện, hệ thống điện, điện công nghiệp).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận vai trò đảm nhiệm trong ban chỉ huy công trình (hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh như quyết định thành lập hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên và vị trí chức vụ đảm nhận của nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 l | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 11 | Máy lu ≥ 9 T | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 12 | Máy đào | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 13 | Vận thăng lồng ≥ 0,8 tấn | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi