Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022300-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 20:15:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63788E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.172.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất ≥50KG
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Tiểu học Phong Dụ - Điểm trường Hồng Phong
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. - Lập E-HSMT: Bộ phận giám sát, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Đánh giá EHSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ + vệ sinh
1Tháo dỡ mái ngói177,9232m2
2Tháo dỡ Xà gồ, cầu phong, li tô gỗ1,7833m3
3Tháo dỡ Cửa13,62m2
4Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện2công
5Phá dỡ kết cấu BTCT phần thân0,9108m3
6Phá dỡ Tường xây gạch chỉ phần thân27,8956m3
7Phá dỡ nền nhà BT6,2686m3
8Phá dỡ Giằng móng BTCT3,63m3
9Phá dỡ móng nhà xây đá16,08m3
10Phá dỡ kết cấu BTCT bể2,3966m3
11BT lót đáy bể1,1407m3
12Tháo dỡ mái tôn37,148m2
13Tháo dỡ xà gồ thép U100x40x2mm0,1135tấn
14Tháo dỡ cửa8,44m2
15Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện2công
16Phá dỡ kết cấu BTCT phần thân1,1721m3
17Phá dỡ Tường xây gạch phần thân31,935m3
18Phá dỡ nền nhà BT2,7801m3
19Phá dỡ Giằng móng BTCT1,7807m3
20Phá dỡ móng nhà xây đá8,01m3
21Tháo dỡ toàn bộ cửa31,77m2
22Phá dỡ lanh tô để nâng cao cửa1,0164m3
23Phá dỡ tường dể nâng cao cửa1,0164m3
24Vệ sinh 90% tường ngoài nhà191,2848m2
25Đục tẩy lớp vữa trát 10% tường ngoài nhà21,2539m2
26Vệ sinh 90% tường trong nhà206,5212m2
27Đục tẩy lớp vữa trát 10% tường trong nhà22,9468m2
28Vệ sinh 90% trần nhà173,6341m2
29Đục tẩy 10% trần nhà19,2927m2
30Đục Tẩy tam cấp26,5354m2
31Tháo dỡ Quạt trần Cũ hỏng6bộ
32Vệ sinh trụ cổng9,7946m2
33Vệ sinh tường rào616,0866m2
34Vệ sinh hoa thép tường rào33,0246m2
B Phần cải tạo
1Trát 10% tường ngoài nhà VXM M75#21,2539m2
2Trát 10% tường trong nhà VXM M75#22,9468m2
3Trát 10% trần nhà VXM M75#19,2927m2
4Trát hèm má cửa VXM M75#22,022m2
5Tam cấp ốp đá Granite màu đỏ26,5354m2
6Sơn tường ngoài nhà212,5387m2
7Sơn Tường trong nhà596,0289m2
8hóa thép cửa sổ bằng thép 12x120,3958tấn
9LD hoa thép cửa sổ29,016m2
10Sơn Hoa Thép Cửa Sổ Thép 12x1216,8077m2
11giàn giáo ngoài nhà2,871100m2
12cửa đi nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa11,25m2
13cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa29,76m2
14Quạt trần đường dính cánh D=1.4m*80W, chiết áp6cái
15Mặt + đế 1 triết áp6cái
16Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm250m
17cánh cổng bằng thép0,0995tấn
18mũi giáo cổng26cái
19Bản lề cánh cổng6bộ
20Khóa cổng1cái
21biển tên bằng thép0,047tấn
22bịt tôn biển tên mặt trước dày 1.5mm3,2116m2
23Dán chữ decal2,48m2
24LD cánh cổng7,42m2
25LD biển tên0,047tấn
26Sơn trụ cổng9,7946m2
27Sơn Cánh cổng + biển tên10,0934m2
28Sơn Tường rào sơn 3 nước616,0866m2
29Sơn Hoa thép tường rào33,0246m2
30Đắp đất Ô1, Ô2 đầm chặt K=0.92,277100m3
31Đào Đất hố móng rãnh0,111100m3
32BT lót rãnh đá 2x4 M150#1,656m3
33Tường rãnh xây gạch chỉ VXM M75# D1102,53m3
34Trát tường rãnh VXM M75# dày 1.5cm23m2
35Láng đáy rãnh VXM M100# dày 1cm8,74m2
36Ván Khuôn tấm đan rãnh0,0522100m2
37BT tấm đan Đá 1x2 M200#0,9982m3
38thép tấm đan rãnh D≤100,0767tấn
39LD tấm đan rãnh23cấu kiện
40Lót nylon chống mất nước sân bê tông273m2
41Đổ bê tông sân, ngõ vào đá 2x4 M20027,3m3
42Khe co giãn1,09210m
43Xây tường bó vỉa sân D=110 VXM M750,264m3
44Trát tường bó vỉa VXM M758,16m2
C Phần xây mới
1Đào móng cột đất cấp III0,4825100m3
2Đào đất giằng móng đất cấp III0,0851100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M1005,5499m3
4tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột0,376100m2
5thép móng trụ ĐK0,0416tấn
6thép móng trụ ĐK0,5295tấn
7Bê tông móng trụ đá 1x2 M2509,2382m3
8tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,6382100m2
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M2506,6229m3
10thép giằng móng ĐK0,1837tấn
11thép giằng móng ĐK0,9288tấn
12Xây móng gạch D=220 VXM M754,754m3
13Lấp đất chân móng đầm chặt0,0965100m3
14tháo dỡ ván khuôn giằng tường0,128100m2
15thép giằng tường ĐK0,0183tấn
16thép giằng tường ĐK0,0788tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M2501,3583m3
18Đất tôn nền nhà đầm chặt0,3794100m3
19Bê tông nền đá 4x6 M1009,8558m3
20Xây bậc tam cấp VXM M754,5292m3
21tháo dỡ ván khuôn cột0,4202100m2
22Bê tông cột đá 1x2M2502,3111m3
23thép cột ĐK0,0717tấn
24thép cột ĐK0,2884tấn
25Xây tường gạch D=220 VXM M7531,5625m3
26Xây tường gạch D=110 VXM M752,4926m3
27Xây ốp cột, chi tiết phức tạp gạch chỉ VXM M750,676m3
28Tôn cát bục giảng đầm chặt2,2922m3
29Ván khuôn lanh tô0,0718100m2
30thép lanh tô ĐK0,0181tấn
31thép lanh tô ĐK0,0639tấn
32Bê tông lanh tô đá 1x2 M2500,5313m3
33Ván khuôn dầm0,4326100m2
34thép dầm mái ĐK0,215tấn
35thép dầm mái ĐK0,6021tấn
36thép dầm mái ĐK>180,2081tấn
37Bê tông dầm đá 1x2 M2506,3725m3
38Ván khuôn sàn mái+ sê nô1,6532100m2
39thép sàn mái ĐK1,798tấn
40Bê tông sàn mái đá 1x2 M25013,8765m3
41Láng VXM M75# đánh màu sê nô23,34m2
42Ván khuôn giằng tường thu hồi0,1184100m2
43thép giằng tường thu hồi ĐK0,0134tấn
44thép giằng tường thu hồi ĐK0,1084tấn
45Bê tông tường thu hồi đá 1x2 M2500,847m3
46xà gồ mái0,4092tấn
47Lắp dựng xà gồ mái0,4092tấn
48Lợp tôn múi D=0,42mm1,331100m2
49Tôn phẳng úp nóc13,86md
50Ke chống bão 6 cái/m2798cái
51Trát tường trong nhà VXM M75189,0938m2
52Trát tường ngoài nhà VXM M75109,4338m2
53Trát hèm má cửa13,992m2
54Trát dầm VXM M75#41,8224m2
55Trát trần VXM M75165,3192m2
56Đắp phào chỉ kép105,76m
57Đắp gờ chỉ nổi98,96m
58Sơn tường trong nhà 3 nước410,2274m2
59Sơn tường ngoài nhà 3 nước109,4338m2
60Lát nền nhà gạch LD 600x60076,2878m2
61Ốp gạch chân tường LD 120x6007,3992m2
62Ốp đá granite tam cấp26,4912m2
63hoa sắt cửa thép đặc0,1795tấn
64Sơn hoa sắt cửa, xà gồ mái 3 nước59,7496m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa sổ14,4m2
66Giàn giáo thi công ngoài nhà2,1714100m2
67cửa đi nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa18,36m2
68cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa14,4m2
69Đèn ốp hiên D25*11W2bộ
70Đèn huỳnh quang đơn L=1.2m *40W8bộ
71Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, hộp số12cái
72Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm tường2cái
73Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm tường4bảng
74Mặt 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm6cái
75Hộp điện đặt atomat (TĐ)1hộp
76Hộp cầu nối 100x1002hộp
77Atomat 1P-2C 30A (đế+ mặt)1cái
78Atomat 1P-2C 15A (đế+ mặt)2cái
79Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm35m
80Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm28m
81Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm23m
82Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm165m
83Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm23m
84Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2M1cọc
85Băng dính cách điện hạ áp D802cuộn
86Gen nhựa mềm PVC D2023m
87Gen nhựa mềm PVC D16165m
88Sâu vít0,3kg
89Ống nhựa PVC D900,2100m
90Cút nhựa PVC 90 độ D904cái
91Cút nhựa PVC 45 độ D908cái
92Đai thép không gỉ 15*9016cái
93Vít nở 416cái
94Rọ chắn rác không D1504cái
95Côn thu D110*904cái
96Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III0,0476100m3
97Lấp đất sét móng tiếp địa0,0476100m3
98kim thu sét D182cái
99kim thu sét D182cái
100Thép tròn D1221,4m
101Thép tròn D1033,2m
102Cọc tiếp địa2cọc
103Quả sứ2sứ
104Bu lông B124cái
D Xây mới nhà vệ sinh
1Đào móng cột đất cấp III0,2117100m3
2Đào đất giằng móng0,0372100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M1002,4398m3
4Ván khuôn móng cột0,1506100m2
5thép cột ĐK0,0062tấn
6thép cột ĐK0,1727tấn
7Bê tông móng trụ đá 1x2 M2503,9055m3
8ván khuôn giằng móng0,2803100m2
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M2502,2534m3
10thép giằng móng ĐK0,0464tấn
11thép giằng móng ĐK0,2844tấn
12Xây móng gạch D=2203,9016m3
13Lấp đất chân móng đầm chặt0,0706100m3
14Ván khuôn giằng tường0,0628100m2
15thép giằng tường ĐK0,012tấn
16thép giằng tường ĐK0,0599tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M2500,6692m3
18Lấp đất tôn nền nhà0,0834100m3
19Bê tông nền đá 4x6 M1002,4564m3
20Xây bậc tam cấp VXM M751,9626m3
21tháo dỡ ván khuôn cột0,1584100m2
22Bê tông cột đá 1x2M2500,8712m3
23thép cột ĐK0,0187tấn
24thép cột ĐK0,1327tấn
25Xây tường gạch VXM M75 D=2209,3034m3
26Xây tường gạch VXM D=1102,6536m3
27tháo dỡ ván khuôn lanh tô0,02100m2
28thép lanh tô ĐK0,0034tấn
29thép lanh tô ĐK0,0112tấn
30Bê tông lanh tô đá 1x2 M2500,0975m3
31tháo dỡ ván khuôn dầm0,1356100m2
32thép dầm ĐK0,0657tấn
33thép dầm ĐK0,2358tấn
34Bê tông dầm đá 1x2 M2501,4085m3
35tháo dỡ ván khuôn sàn mái0,5006100m2
36thép sàn mái ĐK0,507tấn
37Bê tông sàn mái đá 1x2 M2504,7453m3
38Láng VXM M100# chống thấm38,5526m2
39Trát tường ngoài nhà VXM M7588,9604m2
40Trát hèm má cửa+ ô thoáng12,9316m2
41Trát dầm VXM M75#13,5596m2
42Trát trần VXM M7534,5184m2
43Trát gờ chỉ nổi tường ngăn lửng15,96m
44Gờ chỉ thành sê nô+ gờ móc nước52,6m
45Lát nền gạch chống trơn KT 300x30025,1778m2
46Ốp tường gạch LD 300x60056,984m2
47Ốp gạch thẻ trang trí KT 60x2406,444m2
48hoa thoáng Inox 30445,3456kg
49khung Inox bàn lavabo14,5937kg
50Ốp đá granite6,83m2
51Sơn tường trong nhà 3 nước61,0096m2
52Sơn tường ngoài nhà 3 nước88,9604m2
53cánh cửa thép hình cửa đi Đ20,0757tấn
54Lắp dựng cánh cửa thép hình6,15m2
55Bộ then cài cửa2cái
56Bộ chốt cài cửa2cái
57Bản lề cửa12bộ
58Khóa cửa việt tiệp2bộ
59Sơn cửa sắt 3 nước7,3208m2
60khung Inox 304 chia phòng vệ sinh108,4596kg
61cửa đi nhôm Việt Pháp + phụ kiện cửa3,96m2
62cửa đi Đ2 tấm COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện cửa5,3625m2
63tấm vách ngăn COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện vách ngăn17,7335m2
64Đèn ốp trần D250 11W compac4bộ
65Mặt 1 công tắc 1cực 10A + đế âm4cái
66Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm50m
67Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm55m
68Gen nhựa mềm PVC D1635m
69Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A+ đế âm1cái
70Hộp đấu nối 100x1003hộp
71Atomat 15A1cái
72Ống nhựa PVC D270,5100m
73Ống nhựa PVC D340,16100m
74Ống nhựa PVC D420,18100m
75Cút góc 90 độ PVC D272cái
76Cút góc 90 độ PVC D3410cái
77Cút góc 90 độ PVC D424cái
78Cút góc 90 độ ren trong D2711cái
79Tê nhựa PVC D273cái
80Tê nhựa PVC D343cái
81Tê nhựa PVC D423cái
82Mang sông thu nhựa PVC D42/343cái
83Mang sông thu nhựa PVC D34/273cái
84Van vạn tay chụp PVC D422cái
85Téc nước INOX 1500L+ giá đỡ1bể
86Máy bơm nước panasonic GP-10HCN 1SVN1cái
87Van một chiều1cái
88Khẩu nối ren ngoài11cái
89Ống nhựa PVC D900,25100m
90Ống nhựa PVC D1100,1100m
91Cút nhựa PVC 45 độ D9010cái
92Cút nhựa PVC 45 độ D1102cái
93Tê nhựa PVC D904cái
94Tê nhựa PVC chếch D902cái
95Mang sông thu nhựa PVC D904cái
96Ống nhựa PVC D600,12100m
97Cút nhựa PVC D90 độ D604cái
98Tê nhựa PVC D602cái
99Hạ PVC D90-603cái
100Hạ PVC D110-902cái
101Ống nhựa PVC D760,02100m
102Lavabo3bộ
103Gương, phụ kiện3cái
104Vòi xả2bộ
105Phễu thu sàn Inox KT 150x1502cái
106Xí xổm người lớn1bộ
107Tiểu nam đứng2bộ
108Xí bệt người lớn4bộ
109Dây dẫn nước9sợi
110Đào đất móng bể đất cấp III0,1529100m3
111Lấp đất chân móng bể0,0557100m3
112Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x60,7644m3
113Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 2000,9262m3
114tháo dỡ ván khuôn bể0,0555100m2
115thép đáy bể ĐK 0,0162tấn
116Xây tường bể gạch D=220 VXM 752,42m3
117Xây tường bể gạch D=110 VXM 750,3775m3
118Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm3,7716m2
119Bê tông tấm đan nắp bể0,602m3
120Ván khuôn tấm đan nắp bể0,0311100m2
121thép tấm đan đáy bể ĐK0,036tấn
122Trát tường bể có đánh màu VXM M7517,232m2
123Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg7cấu kiện
E Nhà để xe
1Đào móng đất cấp III0,0237100m3
2tháo dỡ ván khuôn móng cột0,0888100m2
3Bê tông lót móng đá đá 4x6 XM M100#0,315m3
4Bê tông móng cột đá 2x4 XM M200#1,248m3
5cột thép mạ kẽm nhà xe0,2359tấn
6LD cột thép mạ kẽm nhà xe0,2359tấn
7vì kèo thép mạ kẽm nhà xe0,1503tấn
8LD vì kèo thép mạ kẽm nhà xe0,1503tấn
9xà gồ thép hộp 80x40x2mm0,1661tấn
10LD xà gồ thép hộp 80x40x2mm0,1661tấn
11Mái lợp tông D=0.42mm0,3844100m2
12Tôn phẳng úp nóc8,0928md
13Ke chống bão228cái
F Đường dẫn cầu mềm
1Đào móng trụ cột đất cấp III0,64m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#0,128m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 250#0,288m3
4Lát nền gạch 500x500mm92m2
5cột thép D90x1,4mm0,1159tấn
6Lắp dựng cột thép D90x1,4mm0,1159tấn
7vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ0,0536tấn
8Lắp dựng vì kèo thép0,0536tấn
9xà gồ thép0,1883tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,1883tấn
11Lợp mái tấm polycarbonate đặc ruột dày 3mm0,5576100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63788E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.172.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào xúc đất1
2 Ôtô tự đổ ≥5 T vận chuyển2
3 Máy đầm đất ≥50KG đầm đất2
4 Máy hàn điện ≥23KW hàn sắt thép1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn ≥1KW đầm bê tông2
7 Máy trộn bê tông ≥250l trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa ≥80L trộn vữa2
9 Máy cắt uốn ≥5KW cắt uốn thép1
10 Máy ủi ≥ 110CV san gạt1
11 Máy cắt gạch ≥1,7 KW cắt gạch2
12 Máy đầm ≥ 10 T đầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->