Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015846-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211015742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 19:59:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,455,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2683887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.227.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.455.924.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 75CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
Xây dựng nhà 02 tầng, gồm: 13 phòng học, 03 phòng chức năng; 01 bếp ăn trường Tiểu học Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tại quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh; Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp các tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm theo kê khai của nhà thầu trên biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0051100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,6122m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,666m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,902m3
5Lót vữa đáy móng , dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2384m2
6Vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9168m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2577m3
9Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,701m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8895tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3557tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2081100m2
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7702m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6732tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5467tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0402tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6242100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6124m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,933m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
23Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,184m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6801m3
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3654tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V261cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0692100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9273100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0373100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0373100m3
32Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2207m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,6455m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m2
35Công khía mạch kẻ ôMô tả kỹ thuật theo chương V1công
36Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7676m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9066m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2744m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3806m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7716m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6236m3
42Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5743m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1631m3
44Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3798m2
45Lát đá Granit mặt lan can , PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2524m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V723,5415m2
47Công kẻ mạch vữa MĐ trục 10-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.695,8585m2
49Trát các chi tiết + má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V608,2022m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,1736m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,94m
52Gia công lan can ống INOX+INOX hộp ( Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
53Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8602tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V73,7159m2
55Gia công hoa sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,4425tấn
56Lắp dựng hoa sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,83681m2
58Vách COMPOSITE + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V21,16m2
59Gia công khung bàn chậu rửa bằng i noxMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
60Lát đá Granit mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
61Thi công trần phẳng bằng thạch cao tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V29,9532m2
62Cửa đi+ sổ nhôm hệ xifa (hệ 55) kính dày 6.38 ly + phụ kiện + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V268,364m2
63Vách khung nhôm hệ xifa, kính dầy 6.38 ly + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V25,384m2
64Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12+ sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V148,608m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V148,608m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9339100m2
67Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,36m
68Lát gạch chống âm 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V352,6864m2
69Đắp xỉ than tôn nền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1039m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4405m3
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9532m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 300*600)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,366m2
73Ốp tường gạch thẻ , XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,997m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160,1494m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,2138m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0205m3
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4494tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,7108tấn
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,0103100m2
81Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m2
82Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V727,3284m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7855m3
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1139tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1601tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2925tấn
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8893100m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,082m2
89Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1871m3
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,352tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7706tấn
92Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,3867100m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.408,7168m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V820,9542m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V239,2644m2
96ống thoát nước nhựa D =110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
97Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
99Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101ống nhựa 50 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V91Cái
102Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7702m3
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3481tấn
105Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7972100m2
106Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,72m2
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,253m3
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6021tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4641100m2
111Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,41m2
112Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,415tấn
113Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V208,62kg
114Bu lông M12 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V432cái
115Thép D 16 L700+L400Mô tả kỹ thuật theo chương V148,68kg
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,415tấn
117Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
118Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
119Bu lông M16 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,15541m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.300,1167m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.450,3892m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V19,0751100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,901100m2
125Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
126Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
127Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
128Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V705m
129Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.440m
130Lắp đặt automat khối 3 pha 150A. Icu 42 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Aptômát khối Sino 3 pha 4P 60A.Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 25A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
133Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
135Lắp đặt đồng hồ vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
141Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
142Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300*18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
143Bộ đèn LED ốp trần nổi D200*18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
144Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
146Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
149Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2đế
151Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1hạt
153Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1hạt
154Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6hạt
158Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
159Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
163Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2đế
165Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4hạt
167Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2đế
169Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V24hạt
171Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
174Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V64hạt
175Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
176Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
178Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
179Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
180Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
181ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
182ống luồn dây PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
183Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
184Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
185Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
186Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
187Đinh vít + vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V500Bộ
188Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
191Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V140m
192Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
194Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
198Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
199Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
200Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28m
201Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
202Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
204Đai INOX 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
205Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V361m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
207Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
209Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
210Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
211Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
212Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
214ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
215ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
216ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
217Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
218Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
219Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
220Cút PVC D110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Cút PVC D90- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Cút PVC D60- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Cút PVC D34- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
224Cút PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
225Cút nhựa PVC D90-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Cút nhựa PVC D60-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
228Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
230Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Côn nhựa PVC D110*60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Côn nhựa PVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
239Racco nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Racco nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Tê nhựa PVC D=110-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Tê nhựa PVC D=90-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Tê nhựa PVC D=60-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
244Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
247Tê nhựa PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
248Tê nhựa PVC D=90-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Tê nhựa PVC D=60-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Tê nhựa PVC D110*60-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Tê nhựa PVC D110*34-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Tê nhựa PVC D=90*34-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Tê nhựa PPR ren trong D32*20:Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
254Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
256Măng sông nhựa PPR D50:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
257Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
258Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
259Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
260Van khóa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Van khóa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Van khóa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Van phao d=20mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Chậu rửa sứ:Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
265Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
266Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
267Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
268Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
269Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
270Xí bệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
271Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
272Tiểu treo + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
273Bide tiểu nữ + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
274Bồn nước dung tích 2000l loại ngang + chân đế đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
275Máy bơm nước sinh hoạt có Q;100(L/P); N=750w; H=36(M) ( gồm cả dây điện + APTOMATMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
276Van D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
277Van D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
278Van 1 chiều D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
279Van 1 chiều D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Rọ hút 1 chiều D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Dây điện 2*1.5mm2 cấp cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
282Keo dán nhựa PVC:Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
283Băng ren nối ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
284Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9761m3
286Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
287Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07161m3
289Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1531m3
290Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
291Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
292Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
293Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6864m3
294Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3385m2
295Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4185m2
296Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0166m3
297Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
298Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
299Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m3
301Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8031100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,62691m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
4Lót vữa đáy móng , dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,527m2
5Vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8764m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,715m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,808m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7876100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0966m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9006m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3899tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546100m2
17Xây móng + bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5488m3
18Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0511m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,025m2
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0894m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9592m3
22Xây tường thu hồi gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4136m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8413m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9322m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8389tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7129100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,29m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0471m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2795tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3395100m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,95m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6109m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V216,6109m2
37ống thoát nước nhựa D =110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
38Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
40Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42ống nhựa 76 L=300 đặt trong dầm +thoát nước trànMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6457m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
45Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
48Thép D 16 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5kg
49Thép D 8 giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
50Bu lông M14 L=180Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,681m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4035100m2
53Tôn úp nóc +úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V33,82m
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,382m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,1605m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
57Đắp nổi đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m
60Cửa đi+ sổ nhôm hệ xifa (hệ 55) kính dày 6.38 ly + phụ kiện + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V43,3305m2
61Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12+ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,809m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,7106m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0932m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225m2
67Công kẻ mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
68Gia công hoa sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
69Lắp dựng hoa sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6,79m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,991m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V562,9365m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,414m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6365100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5052100m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
81Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
82Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
83Bản táp 200*200 + bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2408tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2408tấn
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,47471m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661100m2
90Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU /XLPE/PVC 0.6-1KV-2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
92Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
93Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 40A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4hạt
100Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4đế
102Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4hạt
104Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2đế
106Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3hạt
108Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
113ống luồn dây PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
114Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
115Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
116Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
117Đinh vít + vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V500Bộ
118Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V140m
120Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Tháo hạ đường dây Di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
128Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
129Lắp Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
130ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
131Nối ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Cút PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
134Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
135Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
136Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
137Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Kép nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Tê nhựa PPR ren trong D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Măng sông nhựa PPR D50:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Van khóa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Van khóa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Van phao d=20mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Vòi gạt D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Máy bơm nước sinh hoạt có Q;100(L/P); N=750w; H=36(M) ( gồm cả dây điện + APTOMATMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Van D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Van D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Van 1 chiều D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Van 1 chiều D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Rọ hút 1 chiều D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Dây điện 2*1.5mm2 cấp cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
168Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
169Keo dán nhựa PVC:Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
170Băng ren nối ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
172Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71941m3
174Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
175Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874m3
176Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
178Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + SAN NỀN CỤC BỘ + HỐ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3610m
8Xây hố bảo vệ máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562m3
9Láng trát hố bảo vệ máy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m2
10Nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
5Lắp Cột bê tông ly tâm -T8B ( ngọn D190)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
6Cáp nhôm vặn xoắn -AL/XLPE/PVC 4*35MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Ghíp nối GN3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Ghíp nối nhôm đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tấm treo TT-ABC 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10kẹp hãm KH-ABC 4*(25*50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Đai thép không rỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Bịt đầu cáp SRE-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Chi phí cắt điện để đấu nối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
15Vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Bếp ga công nghiệp Bàn bếp kích thước 1500x800x800/1150mmVật liệu inox 304họng bếp đánh lửa tự độngCông suất >=40.000 BTUx201 vòi cấp nước khi nấu, 01 hệ thống nước làm mát bề mặt3cái
4Bàn soạn chia inox 1800x1800Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Bàn ăn công nghiệp bằng inox 1000x700Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Ghế đôn ngồi ăn bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2683887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.227.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.455.924.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
2 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
3 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy cắt bê tông 7,5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
9 Máy đào 0,8kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Máy lu 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
15 Máy ủi 75CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->