Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 19:59:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,455,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2683887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.227.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.455.924.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị) Xây dựng nhà 02 tầng, gồm: 13 phòng học, 03 phòng chức năng; 01 bếp ăn trường Tiểu học Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tại quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh; Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp các tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm theo kê khai của nhà thầu trên biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương.
- Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương
- Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên giao dịch: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. - Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương - Điện thoại: 0207.3835.889; Fax: 0207.3835.586. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6122 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,666 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,902 | m3 |
| 5 | Lót vữa đáy móng , dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2384 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9168 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2577 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,701 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8895 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3557 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2081 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7702 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5467 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0402 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6242 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6124 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,933 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m3 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,184 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6801 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0692 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9273 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0373 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0373 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2207 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6455 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m2 |
| 35 | Công khía mạch kẻ ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 36 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7676 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9066 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2744 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3806 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7716 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6236 | m3 |
| 42 | Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5743 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1631 | m3 |
| 44 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3798 | m2 |
| 45 | Lát đá Granit mặt lan can , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2524 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,5415 | m2 |
| 47 | Công kẻ mạch vữa MĐ trục 10-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,8585 | m2 |
| 49 | Trát các chi tiết + má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,2022 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1736 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,94 | m |
| 52 | Gia công lan can ống INOX+INOX hộp ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8602 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7159 | m2 |
| 55 | Gia công hoa sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8368 | 1m2 |
| 58 | Vách COMPOSITE + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 59 | Gia công khung bàn chậu rửa bằng i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 60 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9532 | m2 |
| 62 | Cửa đi+ sổ nhôm hệ xifa (hệ 55) kính dày 6.38 ly + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,364 | m2 |
| 63 | Vách khung nhôm hệ xifa, kính dầy 6.38 ly + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,384 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12+ sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,608 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,608 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9339 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,36 | m |
| 68 | Lát gạch chống âm 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,6864 | m2 |
| 69 | Đắp xỉ than tôn nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1039 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4405 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9532 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 300*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,366 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch thẻ , XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,1494 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2138 | m2 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0205 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4494 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7108 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0103 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 82 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,3284 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7855 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1139 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1601 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2925 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8893 | 100m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,082 | m2 |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1871 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3867 | 100m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408,7168 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,9542 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2644 | m2 |
| 96 | ống thoát nước nhựa D =110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 97 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 99 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 102 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7702 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3481 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7972 | 100m2 |
| 106 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,72 | m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,253 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6021 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4641 | 100m2 |
| 111 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,41 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | tấn |
| 113 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,62 | kg |
| 114 | Bu lông M12 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 115 | Thép D 16 L700+L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | kg |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | tấn |
| 117 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 118 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 119 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,1554 | 1m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.300,1167 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,3892 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0751 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,901 | 100m2 |
| 125 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 126 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 127 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 128 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 129 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.440 | m |
| 130 | Lắp đặt automat khối 3 pha 150A. Icu 42 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptômát khối Sino 3 pha 4P 60A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 25A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 133 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 141 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 142 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 143 | Bộ đèn LED ốp trần nổi D200*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 149 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 153 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 154 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hạt |
| 158 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 159 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 163 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 167 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 169 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hạt |
| 171 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hạt |
| 175 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 178 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 179 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 180 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 181 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 182 | ống luồn dây PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 183 | Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 184 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 185 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 186 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 187 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 188 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 191 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 192 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 200 | Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 201 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 202 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 204 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 205 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 207 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 209 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 210 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 212 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 214 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 215 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 216 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 217 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 219 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 220 | Cút PVC D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Cút PVC D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Cút PVC D60- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Cút PVC D34- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 224 | Cút PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 225 | Cút nhựa PVC D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa PVC D60-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 230 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Côn nhựa PVC D110*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Côn nhựa PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 239 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Tê nhựa PVC D=60-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 247 | Tê nhựa PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 248 | Tê nhựa PVC D=90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Tê nhựa PVC D=60-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Tê nhựa PVC D110*60-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Tê nhựa PVC D110*34-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Tê nhựa PVC D=90*34-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Tê nhựa PPR ren trong D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 254 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Măng sông nhựa PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 257 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 258 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 259 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 260 | Van khóa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Van khóa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Van phao d=20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Chậu rửa sứ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 265 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 269 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 271 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 272 | Tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 273 | Bide tiểu nữ + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 274 | Bồn nước dung tích 2000l loại ngang + chân đế đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 275 | Máy bơm nước sinh hoạt có Q;100(L/P); N=750w; H=36(M) ( gồm cả dây điện + APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 276 | Van D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Van D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Van 1 chiều D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Van 1 chiều D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Rọ hút 1 chiều D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Dây điện 2*1.5mm2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 282 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 283 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 284 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | 1m3 |
| 286 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 287 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0716 | 1m3 |
| 289 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1531 | m3 |
| 290 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 291 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 293 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | m3 |
| 294 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3385 | m2 |
| 295 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4185 | m2 |
| 296 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0166 | m3 |
| 297 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 298 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 299 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 300 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6269 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 4 | Lót vữa đáy móng , dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,527 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,715 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0966 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9006 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 17 | Xây móng + bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5488 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0511 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,025 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0894 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9592 | m3 |
| 22 | Xây tường thu hồi gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4136 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8413 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9322 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,29 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0471 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2795 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3395 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,95 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6109 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6109 | m2 |
| 37 | ống thoát nước nhựa D =110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 40 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | ống nhựa 76 L=300 đặt trong dầm +thoát nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 45 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 48 | Thép D 16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 49 | Thép D 8 giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 50 | Bu lông M14 L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,68 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4035 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc +úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,382 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,1605 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 57 | Đắp nổi đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m |
| 60 | Cửa đi+ sổ nhôm hệ xifa (hệ 55) kính dày 6.38 ly + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3305 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12+ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,809 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7106 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0932 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 67 | Công kẻ mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 68 | Gia công hoa sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,9365 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,414 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6365 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5052 | 100m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 82 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 83 | Bản táp 200*200 + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4747 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 90 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU /XLPE/PVC 0.6-1KV-2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 92 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 93 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 40A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 100 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đế |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 104 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 108 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 113 | ống luồn dây PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 115 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 117 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 118 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 120 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay ( Hộp chứa 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Tháo hạ đường dây Di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 129 | Lắp Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 130 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Nối ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cút PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 135 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 136 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 137 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR ren trong D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Van khóa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Van khóa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Van phao d=20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Vòi gạt D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Máy bơm nước sinh hoạt có Q;100(L/P); N=750w; H=36(M) ( gồm cả dây điện + APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Van D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Van D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Van 1 chiều D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Van 1 chiều D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Rọ hút 1 chiều D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Dây điện 2*1.5mm2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 169 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 170 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 172 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7194 | 1m3 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 175 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | m3 |
| 176 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + SAN NỀN CỤC BỘ + HỐ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 10m |
| 8 | Xây hố bảo vệ máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | m3 |
| 9 | Láng trát hố bảo vệ máy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m2 |
| 10 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Lắp Cột bê tông ly tâm -T8B ( ngọn D190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn -AL/XLPE/PVC 4*35MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Ghíp nối GN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ghíp nối nhôm đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tấm treo TT-ABC 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | kẹp hãm KH-ABC 4*(25*50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Chi phí cắt điện để đấu nối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 15 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Bếp ga công nghiệp | Bàn bếp kích thước 1500x800x800/1150mmVật liệu inox 304họng bếp đánh lửa tự độngCông suất >=40.000 BTUx201 vòi cấp nước khi nấu, 01 hệ thống nước làm mát bề mặt | 3 | cái |
| 4 | Bàn soạn chia inox 1800x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Bàn ăn công nghiệp bằng inox 1000x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Ghế đôn ngồi ăn bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2683887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.227.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.455.924.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực, tư cách pháp nhân và nhân sự có bằng cấp chứng chỉ phù hợp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 9 | Máy đào 0,8kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy lu 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy ủi 75CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi