Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hồng Lương, xã Phù Ủng, huyện Ân Thi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019713-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hồng Lương, xã Phù Ủng, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20211000901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 19:38:00 đến ngày 2021-10-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,361,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.042814E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.085628E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.313.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.906.626.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hồng Lương, xã Phù Ủng, huyện Ân Thi
Nhà văn hóa thôn Hồng Lương, xã Phù Ủng, huyện Ân Thi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ PHÙ ỦNG
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND XÃ PHÙ ỦNG


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND XÃ PHÙ ỦNG
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng - Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Tính 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1976100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29931m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,025100m
4Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5128tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8331m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2627100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3108tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,369m3
15Xây móng bằng gạch đất XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5555m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3243100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4474100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8763100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8763100m3/1km
20Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6943100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8539tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5303m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1729100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2805tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5562m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7332100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8785tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,779m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3966m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5284m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1702m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,312m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V196,186m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V319,2847m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4462m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,6476m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5676m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,8474m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,2847m2
46Đào móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9951m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,105m3
48Đắp cát sảnh đón, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,283m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,88m
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,227m2
52Sơn tay ngai 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,227m2
53Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1998tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1998tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,2061m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1416100m2
57Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V36,82md
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8356m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6687m3
60Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V177,6922m2
61Cửa đi nhôm hệ EUA -450 kính an toàn dán phim, dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
62Cửa đi nhôm hệ an toàn dán phim, dày 6,38 ly, có chia ô, nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
63Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dán phim, dày 6,38 ly, có ô cấm, nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
64Móc gió của sổMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
65Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
66Cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Cremon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
68Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3207tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,3141m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,314m2
71Lắp đặt tủ điện 330*220*110 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
86Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Cầu chắn rác d150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Đai giữ ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Hộp đựng thiết bị PCCC (600*400*200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Tiêu lệnh báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Đào rãnh tiếp địa thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
97Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
101Lấp đất rãnh thiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
102Chân bật D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
103Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,85411m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.042814E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.085628E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.313.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.906.626.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào đất Máy xúc đào đất1
2 Ô tô tải tự đổ 5T Ô tô tải tự đổ 5T1
3 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy ủi - công suất: 110 CV1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->