Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015711-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211015564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:35:00 đến ngày 2021-10-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,865,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp hoặckỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyênngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phú Hưng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0346100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,83651m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0531m3
5Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,4552m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,99m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,832m3
8Xây móng trụ bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8561m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8779m3
13Đắp đất chân móng =1/3VđàoMô tả kỹ thuật theo chương V41,1178m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V116,225m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3399100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3399100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =1km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3399100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4462m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5141m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,644m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5923m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3215100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5193m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3788m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6442100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1715100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9598tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7742tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0045m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8838m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0508m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8136tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,53351m2
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8136tấn
43Bu lông M12 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
44Lợp mái tôn xốp sóng thẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3107100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31m
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4976m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,935m3
48Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30 dày 1.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053tấn
49Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053tấn
50Chè vữa đầu dầm trần liên kết với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1k.gọn
51Lắp dựng trần tôn dày 0,22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8528100m2
52Phào tônMô tả kỹ thuật theo chương V96,36md
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,1256m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V347,4699m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1456m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,104m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9968m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V359,3883m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
60Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,306m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,88m
62Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,68m
63Làm tán trụ trát gờ chỉ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10ck
64Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V252,3089m2
65Lát gạch bậc tam cấp bậc trục A, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,622m2
66Lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V55,554m2
67Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,554m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
69Hoa sắt hộp vuông 14x14 dày 1,1mm sơn tĩnh điện mũ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,4667m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V673,7039m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
73Lắp đặt phễu thu nước PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Cầu chắn rác thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Đai giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Ống nhựa PVC thoát tràn L=250 + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
79Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
81Lắp đặt dây dẫn trục B 2 ruột cu/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
84Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà luồn đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V220m
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt các automat 1 pha =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt quạt trần 80wMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
92Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m x37w, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
93Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m x37w, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
94Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
96Thép L50x50x5 treo quạt trần L=59.4m + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V223,94kg
97Móc treo quạt trần D12Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
98Xà đón điện thép góc L50x50x5 + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10quận
100Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D16 L= 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D16 L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Kéo rải dây D8mm+D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,7m
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V40m
105Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
107Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo chương V157,3kg
108Bật đỡ thép D 8 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
109Bật đỡ thép D 8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
110Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*30)Mô tả kỹ thuật theo chương V121m3
111Lấp đường ống = đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
112Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
115Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
116Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
117Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,961000v
120Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0981000v
121Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,026tấn
122Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
B HM: 01 NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG TÂN SƠN
1Khối lượng đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V44,9824m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4048100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21871m3
4Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7432m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2195m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4485m3
7Xây móng trụ bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2744m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8031m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3159m3
11Đắp đất chân móng =1/3VđàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,9941m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2254m3
13Xúc đất thừ lên xe đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V19,86771m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6202m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3536m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1634m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8065m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9583m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0239m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5276tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2577m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4439m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2757tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,2361m2
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2757tấn
36Bu lông M12 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
37Lợp mái tôn xốp sóng thẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
38Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002m3
40Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30 dày 1.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
41Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
42Chè vữa đầu dầm trần liên kết với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1k.gọn
43Lắp dựng trần tôn dày 0,22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075100m2
44Phào tônMô tả kỹ thuật theo chương V29,12md
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6346m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5894m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3172m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,2816m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9106m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,5948m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m2
52Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0734m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m
54Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m
55Làm tán trụ trát gờ chỉ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
56Ốp tường vệ sinh men kính 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,69m2
57Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9042m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1902m2
59Lát gạch bậc tam cấp bậc trục A, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5862m2
60Lắp dựng cửa đi cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,733m2
61Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,733m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,095m2
63Hoa sắt hộp vuông 14x14 dày 1.1 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,095m2
64Hoa sắt lan can sắt hộp 30x30x1.1 sơan 3 nước chống rỉ mua thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
65Vách ngăn tấm nhựa Compac inox 304 dày 12mm đầy đủ phụ kiện + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3,416m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
67Vách kính khung nhôm 38*76 kính trắng 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
69Cửa kính khung nhôm đố 38*76 kính trắng dày 2 lớp 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,1922m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V364,1968m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
73Lắp đặt phễu thu nước PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Cầu chắn rác thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đai giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Ống nhựa PVC thoát tràn L=250 + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
83Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà luồn đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
88Lắp đặt các automat 2 pha =16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A(ĐH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 2 pha =30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt quạt trần 80wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m x18w, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
93Tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
94Xà đón điện thép góc L50x50x5 + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
96Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
97Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Quận
98Thép L50x50x5 treo quạt trần; L=9mMô tả kỹ thuật theo chương V33,93kg
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt van chặn hàm ếch - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt chặn hàm ếch PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt van phao - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
117Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
127Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
128Gương soi 450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2383100m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 x hệ số mở mái dốc 1.25 (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6481m3
131Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
133Đắp cát chân móng bể tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
136Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3871m3
137Lát gạch không nung, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,942m2
138Trát + láng tường, nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2316m2
139Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
140Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
141Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m
144Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Đắp đất xung quanh bể bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2042m3
146Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m3
147Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m3/1km
148Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,961000v
149Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0981000v
150Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,026tấn
151Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
C HM: MÁI CHE SÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, sỏi 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
5Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4861tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0385m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3461m3
10Bu lông M22 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
11Bê tông đổ bù phần phá dỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, sỏi 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,337m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0382tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6023tấn
14Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2164tấn
15Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
16Bu lông M14 liên kết gằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,1255tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V787,47571m2
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0382tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6023tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,1255tấn
22Bu lông M12 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V406cái
23Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2164tấn
24Lợp mái tôn sóng thẳng dày 0.4mm dập hình cungMô tả kỹ thuật theo chương V9,52100m2
25Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V35m
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6116m3
27Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,25tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7366tấn
29Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V9,52100m2
D HM: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,09941m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,49681m3
4Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,982m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
6Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7481m3
7Đắp đất chân móng = 1/3VđàoMô tả kỹ thuật theo chương V12,7347m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7347m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V12,7347m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4888m3
11Thép L63*63*6 lõi trụ cổng + gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,78kg
12Bê tông tấm đan đầu trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1502m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5058m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6855m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4442m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,259m2
20Trát gờ chân tường rào, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253,02m
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8015m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9759m2
23Đắp quả cầu + lnga vữa đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
24Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V68,686m2
25Sắt vuông 20x20x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V420,6kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,3721m2
27Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V68,686m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,5175m2
29Cổng sắt mua thẳng cả sơn + lắp dựng đầy đủ phụ kiện (ray, bản lề + khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2252m2
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V409,5389m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,251m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6695100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8005tấn
36Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4178m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
38Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V473,76m2
E THIẾT BỊ
1Điều hoà 1 chiều Inventer 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp hoặckỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyênngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy uốn thép Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy phát điện Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm rùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy xúc đào Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->