Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:35:00 đến ngày 2021-10-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,865,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp hoặckỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyênngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng 03 phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ tại điểm trường trung tâm; 01 phòng học tại điểm trường Tân Sơn, trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0346 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8365 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4552 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,99 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,832 | m3 |
| 8 | Xây móng trụ bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8561 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8779 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng =1/3Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1178 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,225 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =1km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4462 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,644 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5923 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5193 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1715 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7742 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0045 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8838 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0508 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5335 | 1m2 |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | tấn |
| 43 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 44 | Lợp mái tôn xốp sóng thẳng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3107 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 48 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30 dày 1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 50 | Chè vữa đầu dầm trần liên kết với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | k.gọn |
| 51 | Lắp dựng trần tôn dày 0,22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8528 | 100m2 |
| 52 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | md |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1256 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,4699 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1456 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,104 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9968 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,3883 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,306 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m |
| 62 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | m |
| 63 | Làm tán trụ trát gờ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,3089 | m2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp bậc trục A, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,554 | m2 |
| 67 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,554 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 69 | Hoa sắt hộp vuông 14x14 dày 1,1mm sơn tĩnh điện mũ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,4667 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,7039 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC thoát tràn L=250 + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn trục B 2 ruột cu/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 84 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà luồn đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m x37w, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m x37w, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 96 | Thép L50x50x5 treo quạt trần L=59.4m + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,94 | kg |
| 97 | Móc treo quạt trần D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Xà đón điện thép góc L50x50x5 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quận |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D16 L= 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D16 L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Kéo rải dây D8mm+D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7 | m |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 107 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | kg |
| 108 | Bật đỡ thép D 8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 109 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 110 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 111 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 112 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 115 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 116 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 117 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | 1000v |
| 120 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 1000v |
| 121 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,026 | tấn |
| 122 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| B | HM: 01 NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG TÂN SƠN | |||
| 1 | Khối lượng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9824 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2187 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7432 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2195 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4485 | m3 |
| 7 | Xây móng trụ bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2744 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3159 | m3 |
| 11 | Đắp đất chân móng =1/3Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9941 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2254 | m3 |
| 13 | Xúc đất thừ lên xe đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8677 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6202 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1634 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8065 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0239 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2577 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4439 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,236 | 1m2 |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | tấn |
| 36 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Lợp mái tôn xốp sóng thẳng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 40 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30 dày 1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 42 | Chè vữa đầu dầm trần liên kết với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | k.gọn |
| 43 | Lắp dựng trần tôn dày 0,22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | 100m2 |
| 44 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | md |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6346 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5894 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3172 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2816 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9106 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5948 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0734 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m |
| 54 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 55 | Làm tán trụ trát gờ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 56 | Ốp tường vệ sinh men kính 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9042 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1902 | m2 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp bậc trục A, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5862 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,733 | m2 |
| 61 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,733 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 63 | Hoa sắt hộp vuông 14x14 dày 1.1 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 64 | Hoa sắt lan can sắt hộp 30x30x1.1 sơan 3 nước chống rỉ mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 65 | Vách ngăn tấm nhựa Compac inox 304 dày 12mm đầy đủ phụ kiện + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm 38*76 kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 69 | Cửa kính khung nhôm đố 38*76 kính trắng dày 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1922 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,1968 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC thoát tràn L=250 + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà luồn đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha =16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A(ĐH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m x18w, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 94 | Xà đón điện thép góc L50x50x5 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 96 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 97 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Quận |
| 98 | Thép L50x50x5 treo quạt trần; L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | kg |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt van chặn hàm ếch - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chặn hàm ếch PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 128 | Gương soi 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 x hệ số mở mái dốc 1.25 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | 1m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 133 | Đắp cát chân móng bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 136 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3871 | m3 |
| 137 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,942 | m2 |
| 138 | Trát + láng tường, nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2316 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 141 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m |
| 144 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Đắp đất xung quanh bể bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2042 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m3/1km |
| 148 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | 1000v |
| 149 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 1000v |
| 150 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,026 | tấn |
| 151 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| C | HM: MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, sỏi 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0385 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3461 | m3 |
| 10 | Bu lông M22 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Bê tông đổ bù phần phá dỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, sỏi 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0382 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6023 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | tấn |
| 15 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 16 | Bu lông M14 liên kết gằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1255 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,4757 | 1m2 |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0382 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6023 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1255 | tấn |
| 22 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | cái |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng thẳng dày 0.4mm dập hình cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m2 |
| 25 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6116 | m3 |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7366 | tấn |
| 29 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m2 |
| D | HM: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0994 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 6 | Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7481 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng = 1/3Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7347 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7347 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7347 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4888 | m3 |
| 11 | Thép L63*63*6 lõi trụ cổng + gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan đầu trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5058 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6855 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,259 | m2 |
| 20 | Trát gờ chân tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,02 | m |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8015 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9759 | m2 |
| 23 | Đắp quả cầu + lnga vữa đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,686 | m2 |
| 25 | Sắt vuông 20x20x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,372 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,686 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5175 | m2 |
| 29 | Cổng sắt mua thẳng cả sơn + lắp dựng đầy đủ phụ kiện (ray, bản lề + khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2252 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,5389 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 1m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6695 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8005 | tấn |
| 36 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4178 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,76 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều Inventer 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp hoặckỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyênngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trên hệ thống. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi