Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023541-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210977043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 19:23:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,289,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Các tài liệu khác như bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 03 người;- Kiến trúc sư: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị: 01 người;- Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục cẩu > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc >150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan > 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí diezel > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ, khối lượng toàn bộ theo TK ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Nâng cấp cải tạo trường THCS Vạn Kim ( bổ sung theo thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nộ Bên mời thầu: ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02433842245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội – Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hoàng Long; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02433842245


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nộ Bên mời thầu: ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02433842245


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nộ Bên mời thầu: ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02433842245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ 3T
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V119,988m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V14,411100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V5,902tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V12,534tấn
5Thép mối nốiTheo chương V3,161tấn
6Lắp đặt thép bảnTheo chương V3,161tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo chương V19,456100m
8Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05)Theo chương V0,51100m
9Cọc dẫn để ép âmTheo chương V1cái
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V344mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V4,3m3
12Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,043100m3
13Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,043100m3
14Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2kmTheo chương V0,043100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,678100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V12,991m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V6,135m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V18,958m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V90,28m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,698m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V2,141100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V2,676100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,377100m2
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V33,494m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,183tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,419tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V5,54tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,623100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,246100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,246100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V1,246100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,293m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V1,907m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,072100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,178tấn
36Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V5,811m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,644m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,644m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,336m2
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,336m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,62m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V41,956m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,848m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,046100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,093tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V16cái
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V32,366m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V4,655100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo chương V0,072100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,232tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V7,259tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V61,666m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V5,584100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,944tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,878tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V16,711tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,446m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,351100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,218tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V157,391m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V13,582100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V17,464tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V11,446m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V1,232100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V1,458tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,48tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V7,714m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,236100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,49tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,678tấn
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V91cái
72Gia công xà gồ thépTheo chương V1,845tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,845tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V209,472m2
75Bu lông D14Theo chương V480cái
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,055100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V40,754m3
78Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V967,758m2
79Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đươngTheo chương V105,77m2
80Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo chương V122,535m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, 120x600 cắt từ gạch granite 600x600Theo chương V53,943m2
82Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V511,83m2
83Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V10,896m3
84Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V232,008m3
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V42,035m3
86Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V809,976m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.829,231m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V700,535m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V63,195m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.140,544m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V558,4m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V358,491m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V69,313m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V769,848m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V3.886,666m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻTheo chương V63,36m2
97Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngTheo chương V27,6m2
98Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngTheo chương V54,74m2
99Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo cộng 100.000 đồng/m2 chênh lệch phụ kiện từ cửa 2 cánh lên cửa 4 cánh hoặc tương đươngTheo chương V75,33m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngTheo chương V18,9m2
101Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngTheo chương V4,32m2
102Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngTheo chương V79,442m2
103Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V260,332m2 cấu kiện
104Phù điêu đúc sẵn trục 5-6Theo chương V1bộ
105Vẽ biểu tượng mặt tiền trục A đoạn 6-7Theo chương V1,44m2
106Thang sắt lên mái fi18Theo chương V2bộ
107Nắp tôn lên máiTheo chương V2cái
108Cửa tôn chắn đầu hồi TTHTheo chương V2cái
109Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗTheo chương V122,777m2
110Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 14x14Theo chương V2,568tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V134,211m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V94,881m2
113Nan chắn nắng Austrong SL-85CTheo chương V12,24m2
114Gia công khung inox hộp chắn trục B đọan 6-7Theo chương V0,146tấn
115Lắp dựng khung inox hộp chắn trục B đọan 6-7Theo chương V8,05m2
116Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theoTheo chương V62,28m2
117Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V12,698m2
118Gia công hệ khung giá đỡ chậu rửaTheo chương V0,232tấn
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V0,232tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V19,668m2
121Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,246m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,982m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,179100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,157tấn
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V50,344m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V50,344m2
127Gia công lan can inoxTheo chương V1,314tấn
128Lắp dựng lan can inoxTheo chương V95,843m2
129Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V3,099m3
130Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V96,912m2
131Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,908m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,485m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,088100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,063tấn
135Gia công lan can inoxTheo chương V0,209tấn
136Lắp dựng lan can inoxTheo chương V13,215m2
137Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V123,2m2
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V66,516m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V189,716m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,204m3
141Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,434m3
142Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V33,179m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,609m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V3,609m2
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V47,401m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo chương V122,403m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V68,155m2
148Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp, vữa XM mác 75Theo chương V64,944m2
149Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V4,594100m2
150Tôn úp nóc khổ 400Theo chương V63,42m
151Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo chương V267,26m
152Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V54,422m
153Trát gờ lõm, vữa XM mác 75Theo chương V4,2m
154Đắp phào chân và đỉnh cột sảnhTheo chương V5,024m
155Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCTheo chương V71cái
156Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V4,836m3
157Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,514m3
158Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V35,7m2
159Công tác ốp gạch vào tường, granite 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V7,1m2
160Bảng chống lóa 3.6x1.25Theo chương V5cái
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V76,46m3
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V1,078tấn
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V10410m2
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V10,610m2
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V5,87100m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V9,14710m2
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V11,664100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V2,964100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ 3T
1Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 640x460x180Theo chương V1hộp
2Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x350x180Theo chương V2hộp
3Tủ điện 8 moduleTheo chương V2hộp
4Tủ điện 6 moduleTheo chương V4hộp
5Tủ điện 4 moduleTheo chương V2hộp
6Tủ điện 2 moduleTheo chương V3hộp
7Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V63bộ
8Đèn lốp trần WC bóng led 250v/12wTheo chương V36bộ
9Đèn lốp trần bóng led 250v/12wTheo chương V40bộ
10Đèn tuýp LED đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V12bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4mTheo chương V48cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V5cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo chương V12cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đươngTheo chương V34cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V18cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V3cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V2cái
18Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V14cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V11cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V34cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện Theo chương V8cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện Theo chương V10cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V4cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
25Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V2.680m
26Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V1.240m
27Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V620m
28Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V55m
29Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V55m
30Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V55m
31Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V55m
32Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V84m
33Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V84m
34Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V14m
35Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V14m
36Cáp ruột đồng bọc PVC 4x25 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V80m
37Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V80m
38Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V30m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V0,8100m
40ống luồn dây PVC D20mmTheo chương V1.460m
41ống luồn dây PVC D25mmTheo chương V100m
42ống luồn dây PVC D32mmTheo chương V139m
43Hộp nối dây 100x100Theo chương V11hộp
44Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mmTheo chương V124m
45Kéo rải dây thu sét loại d=12mmTheo chương V22m
46Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mmTheo chương V74m
47Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V5cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V5cái
49Thép tiếp đất L63x63x5x2500Theo chương V9cọc
50Hộp đo điện trởTheo chương V2hộp
51Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,03100m
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V88m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,88100m3
54Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sànTheo chương V1tủ
55ModemTheo chương V1Cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm sino hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
57SWITCH 12 PortTheo chương V1bộ
58Bộ lưu điện UPS-6KVATheo chương V1Bộ
59Cáp UTP CAT6Theo chương V260m
60Ống nhựa luồn dây PVC D20mmTheo chương V200m
61Giếng khoan sâu 35mTheo chương V1cái
62Máy bơm giếng khoan pentax MB200 hoặc loai tương đươngTheo chương V1cái
63Máy bơm nước Q=6.5m3/h, h=20m pentax MB200 hoặc loai tương đươngTheo chương V1cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo chương V2bể
65Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đươngTheo chương V12bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V12cái
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V12cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đươngTheo chương V24bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đươngTheo chương V24bộ
70Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đươngTheo chương V24cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngTheo chương V12bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngTheo chương V12bộ
73Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngTheo chương V12cái
74Lắp đặt hộp xà phòngTheo chương V12cái
75Van + xiphong chậu rửaTheo chương V12cái
76Lắp đặt vòi rửa D20Theo chương V12bộ
77Ống nối mềm D32 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V1cái
78Dây nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V24Cái
79Lắp đặt van điện D25 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
80Ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,4100m
81ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,6100m
82ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,8100m
83ống nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,38100m
84Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mmTheo chương V12cái
85Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V9cái
86Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V7cái
87Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V26cái
88Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V6cái
89Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V12cái
90Van PPR đường kính van d=40mmTheo chương V2cái
91Van PPR đường kính van d=32mmTheo chương V5cái
92Lắp đặt van PPR đường kính van d=Theo chương V6cái
93Măng sông ren ngoài PPR D40 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
94Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V7cái
95Cút góc PPR D20 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V60cái
96Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chương V1cái
97Nút bịt PPR d=32mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
98Tê nhựa PPR 40x25 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V4cái
99Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
100Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
101Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V76cái
102Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V12cái
103Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
104Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,68100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,84100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,65100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,22100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,08100m
110Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V28cái
111Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V46cái
112Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
113Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V48cái
114Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V12cái
115Cút 90 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V16cái
116Cút 90 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V48cái
117Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V12cái
118Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V14cái
119Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V22cái
120Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V12cái
121Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V48cái
122Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V6cái
123Côn PVC D110x60 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
124Côn PVC D90x60 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
125Ống kiểm tra D110Theo chương V4cái
126Ống kiểm tra D90Theo chương V4cái
127Xi phông chữ U ở phễu sàn D100Theo chương V12cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
130Lắp đặt phễu nước mái D150Theo chương V9cái
131Lắp đặt phễu nước mái D110Theo chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V1,4100m
133Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V11cái
134Ống kiểm tra D90Theo chương V9cái
135Tê PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
136Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V9cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V104,48m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao Theo chương V1,2178tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V3,2103m3
4Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đươngTheo chương V47,52m2
5Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đươngTheo chương V77,76m2
6Vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đươngTheo chương V9,6m2
7Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V134,88m2 cấu kiện
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,8094tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V56,16m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V65,856m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V287,072m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền bê tông tầng 1Theo chương V47,3836m3
13Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V0,672m3
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V31,5892m3
15Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Theo chương V602,4894m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, 120x600 cắt từ gạch granite 600x600Theo chương V33,2784m2
17Phá dỡ lan can thépTheo chương V2,9449m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,1174m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V12,804m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V23,214m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V23,214m2
22Gia công lan can inoxTheo chương V0,0534tấn
23Lắp dựng lan can inoxTheo chương V3,201m2
24Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo chương V0,11741 m3
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2501100kg
26Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V2,1341m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V16,1117m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V16,1117m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V7,7355m3
30Phá dỡ nền trát granito tam cấp sảnhTheo chương V32,3394m2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75Theo chương V0,972m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V39,8994m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,3432m3
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.758,3682m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V846,0126m2
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V376,608m2
37Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V496,5262m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1.077,48m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V120,279m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V176,1812m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo chương V669,8314m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V1.753,961m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V739,8662m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏTheo chương V64,083m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,5213m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,0361m3
47Tháo dỡ tay vịn thép lan can hành langTheo chương V1công
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V3,4539m3
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V3,8285m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo chương V1,1261m3
51Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo chương V0,79721 m3
52Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,615100kg
53Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V0,10271m2
54Gia công lan can inoxTheo chương V0,9034tấn
55Lắp dựng lan can inoxTheo chương V56,4916m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,8407m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V31,8407m2
58Tháo tấm lợp tônTheo chương V3,8075100m2
59Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,2362tấn
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V19,7576m3
61Tháo ống thoát nước cũ bị vỡ hỏngTheo chương V1công
62Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V65,5598m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo chương V11,2963m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V9,0099m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V122,098m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V122,098m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,1299m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0306tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,19tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,1626100m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V131,11961m2
72Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2)Theo chương V101,97581m2
73Gia công xà gồ thépTheo chương V1,2362tấn
74Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo chương V1,2362tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V146,32m2
76Bu lông D14Theo chương V200cái
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V3,7792100m2
78Tôn úp nóc +úp sườnTheo chương V56,72md
79Cửa tôn bịt TTHTheo chương V2cái
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,3795100m2
81Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 640x460x180Theo chương V1hộp
82Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x350x180Theo chương V1hộp
83Tủ điện 6 moduleTheo chương V8hộp
84Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V48bộ
85Đèn lốp trần bóng led 250v/12wTheo chương V20bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4mTheo chương V32cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V8cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đươngTheo chương V24cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V2cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V8cái
91Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V6cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V10cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V25cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện Theo chương V16cái
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V3cái
96Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V2.680m
97Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V836m
98Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V418m
99Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V150m
100Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V150m
101Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V5m
102Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V5m
103Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V126m
104Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V126m
105Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V1,26100m
106ống luồn dây PVC D20mmTheo chương V1.400m
107ống luồn dây PVC D25mmTheo chương V150m
108ống luồn dây PVC D32mmTheo chương V5m
109Hộp nối dây 100x100Theo chương V8hộp
110Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mmTheo chương V92m
111Kéo rải dây thu sét loại d=12mmTheo chương V22m
112Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mmTheo chương V60m
113Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
114Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
115Thép tiếp đất L63x63x5x2500Theo chương V8cọc
116Hộp đo điện trởTheo chương V2hộp
117Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,03100m
118Lắp đặt phễu nước mái D125Theo chương V8cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,8100m
120Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V16cái
121Cút 90 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
122Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
123Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V157,1375m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V157,1375m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6kmTheo chương V157,1375m3
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P SỐ 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,5808m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V104,64m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao Theo chương V0,8564tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V3,0624m3
5Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đươngTheo chương V50,4m2
6Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đươngTheo chương V74,52m2
7Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đươngTheo chương V7,2m2
8Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V132,12m2 cấu kiện
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,7688tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V74,52m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V64,3776m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 2Theo chương V284,4276m2
13Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V1,6151m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V16,8541m3
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V34,0723m3
16Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Theo chương V605,7156m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, 120x600 cắt từ gạch granite 600x600Theo chương V33,0744m2
18Phá dỡ lan can thépTheo chương V8,48m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,1166m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,1166m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V21,852m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V21,852m2
23Gia công lan can inoxTheo chương V0,0637tấn
24Lắp dựng lan can inoxTheo chương V3,18m2
25Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo chương V0,11661 m3
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2485100kg
27Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V2,121m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo chương V0,6996m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V16,006m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V16,006m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,5076m3
32Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo chương V4,7996m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.725,068m2
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V933,1869m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo chương V1,452m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V377,688m2
37Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V335,013m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1.184,627m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V188,661m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V168,4594m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo chương V764,7275m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V1.851,9053m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V754,3482m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,7392m3
45Phá dỡ hàng rào thépTheo chương V41,2m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V2,2808m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo chương V0,5999m3
48Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo chương V0,59991 m3
49Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,7639100kg
50Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V0,10911m2
51Gia công lan can inoxTheo chương V0,9594tấn
52Lắp dựng lan can inoxTheo chương V59,994m2
53Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V33,8148m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V33,8148m2
55Tháo tấm lợp tônTheo chương V3,7943100m2
56Tháo ống thoát nước cũ bị vỡ hỏngTheo chương V1công
57Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,3022tấn
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V18,8816m3
59Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V66,632m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo chương V11,1775m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V8,3103m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V121,678m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V121,678m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,056m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0281tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1776tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,152100m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V133,2641m2
69Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2)Theo chương V104,2481m2
70Gia công xà gồ thépTheo chương V1,3022tấn
71Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo chương V1,3022tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V154,72m2
73Bu lông D14Theo chương V200cái
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V3,8168100m2
75Tôn úp nóc + úp sườnTheo chương V57,82md
76Cửa tôn bịt TTHTheo chương V2cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V9,6152100m2
78Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 640x460x180Theo chương V1hộp
79Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x350x180Theo chương V1hộp
80Tủ điện 6 moduleTheo chương V8hộp
81Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V64bộ
82Đèn lốp trần bóng led 250v/12wTheo chương V20bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4mTheo chương V32cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V8cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đươngTheo chương V24cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V1cái
87Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 4 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V8cái
88Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Theo chương V6cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V10cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V25cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện Theo chương V16cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V3cái
93Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V3.040m
94Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V896m
95Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V448m
96Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V170m
97Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V170m
98Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V5m
99Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V5m
100Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V100m
101Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V100m
102Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V1100m
103ống luồn dây PVC D20mmTheo chương V1.500m
104ống luồn dây PVC D25mmTheo chương V170m
105ống luồn dây PVC D32mmTheo chương V5m
106Hộp nối dây 100x100Theo chương V8hộp
107Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mmTheo chương V100m
108Kéo rải dây thu sét loại d=12mmTheo chương V22m
109Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mmTheo chương V56m
110Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
112Thép tiếp đất L63x63x5x2500Theo chương V8cọc
113Hộp đo điện trởTheo chương V2hộp
114Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,03100m
115Lắp đặt phễu nước mái D125Theo chương V4cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,4100m
117Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V8cái
118Cút 90 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V4cái
119Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V4cái
120Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V91,5031m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V91,5031m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6kmTheo chương V91,5031m3
E SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V243m3
2Lót nilon chống mất nướcTheo chương V4.860m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chương V486m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V583,210m
5Lát gạch sân gạch terrazzoTheo chương V4.650m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V11,739m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V224,112m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V53,36m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏTheo chương V128,064m2
F NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,466100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,174m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,957m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,063100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V9,077m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,058100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,219100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,13tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,482tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,425tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,52m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,047100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,034tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V6,142m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,173100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,345100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,345100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,345100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,842m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,021tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,156tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,153100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,302m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,047tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,285tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,119100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,927m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,406tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,422100m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V11,107m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,397m3
32Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) hoặc loại tương đươngTheo chương V2,43m2
33Sản xuất cửa sổ trượt cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38ly hoặc loại tương đươngTheo chương V10,8m2
34Cửa thép sơn màu xanh lụcTheo chương V3,975m2
35Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V17,205m2 cấu kiện
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,232tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V10,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,8m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,04100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,709m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,754m2
42Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V11,622m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V89,602m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V54,496m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,38m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V11,9m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V36,995m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đươngTheo chương V8,106m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V8,106m2
50Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chương V28,344m2
51Lát gạch chống nóng lá nem vữa XM mác 75Theo chương V56,689m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V89,602m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V109,771m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V9,15m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V26,08m
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp automatTheo chương V1hộp
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
59Công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đươngTheo chương V4cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V1cái
62CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V25m
63Dây tiếp địa dây đơn 1x6mm2 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V25m
64CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V22m
65Dây tiếp địa dây đơn 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V22m
66CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V6m
67CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V20m
68ống luồn dây PVC D20mmTheo chương V40m
69Lắp đặt phễu nước mái D150Theo chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V0,06100m
71Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đươngTheo chương V2cái
G NHÀ MÁI VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V21,952m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,073100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,147100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,147100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,147100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,136m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,09100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V7,344m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,304tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,008tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,288100m2
12Bu lông móng FI 16x650Theo chương V64cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,877tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,877tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V2,076tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V2,076tấn
17Gia công xà gồ thépTheo chương V3,27tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V3,27tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V404,79m2
20Công tác lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonat dày 2.6mmTheo chương V5,717100m2
21Máng tôn thu nướcTheo chương V65,6md
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đươngTheo chương V0,688100m
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V70,875m3
24Lót nilon chống mất nướcTheo chương V472,5m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chương V47,25m3
26Cắt khe 1x4Theo chương V56,710m
27Lát gạch sân gạch terrazzoTheo chương V472,5m2
H NHÀ XE 33M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V15,288m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,051100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,102100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,102100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,102100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,533m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,614m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,108tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,075tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,453100m2
11Bu lông móngTheo chương V96cái
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V7,033m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V21,76m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V217,6m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,41tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,41tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,534tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,098tấn
19Gia công xà gồ thépTheo chương V0,982tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,982tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V104,64m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V2,244100m2
23Máng tôn thu nướcTheo chương V34md
I NHÀ XE 16M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V7,644m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,051100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,433m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,307m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,068tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,038tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,228100m2
11Bu lông móngTheo chương V48cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V10,24m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V102,4m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,208tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,208tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,267tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,267tấn
18Gia công xà gồ thépTheo chương V0,401tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,401tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V83,737m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,056100m2
22Máng tôn thu nướcTheo chương V16md
J BỂ PCCC (250m3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V4,387100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V48,741m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,519100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V3,355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,355100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V3,355100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V69,125100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V11,06m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V37,848m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chương V34,274m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V14,565m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,989m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,096tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,568tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,147tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V3,466tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,353tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,031tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,203tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,173100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,847100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V2,666100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,09100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V143,31m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V146,642m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V9m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V84,7m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V85,082m2
29Băng cản nướcTheo chương V40,2md
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V231,724m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,058m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,003100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,01tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V1cái
35Gia công thang sắtTheo chương V0,044tấn
36Lắp đặt thang sắtTheo chương V0,044tấn
K BỂ NƯỚC + LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,084100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,017100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,067100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,067100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,067100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,884m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,917m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,118tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,026100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,707m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,033tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,068tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,122tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,064100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,945m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,007tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,071100m2
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,229m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,66m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,794m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,5888m2
23Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m2) 2 lớpTheo chương V31,1496m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V6,49m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,64m2
26Nắp tôn bểTheo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V0,028100m
28Cát sạch dày 10cmTheo chương V0,122m3
29Than đá rửa sạchTheo chương V0,122m3
30Lớp cát lớnTheo chương V0,122m3
31Lớp Sỏi nhỏTheo chương V0,122m3
32Lớp Sỏi lớnTheo chương V0,122m3
33Dàn phun nướcTheo chương V1cái
L THANG SẮT PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V5,447m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,043100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,043100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,642m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,483m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,271100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,076m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,007100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,005tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,146m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,035100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,464m3
15Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V13,311m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,818m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V3,818m2
18Gia công thang sắtTheo chương V10,779tấn
19Lắp dựng kết cấu thép thang sắtTheo chương V10,779tấn
20Gia công lan canTheo chương V2,449tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo chương V81,252m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V564,228m2
23Bu lông M20Theo chương V44cái
24Bu lông M18Theo chương V68cái
25Bu lông M14Theo chương V288cái
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanTheo chương V841 lỗ khoan
27Bột sika đỉnh móng chống thấmTheo chương V2,16m2
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,055m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,01100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,007tấn
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,55m2
32Gia công lan canTheo chương V0,265tấn
33Lắp dựng lan canTheo chương V9m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,8m2
35mài nhọn mũi mác lan canTheo chương V3công
M CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,131100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,78m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,679m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,049100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,097100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,097100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,097100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,194m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,52m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,259tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,181100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,084100m2
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,824m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,624m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,107tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,114100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,298m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,022100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,018tấn
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V6,992m3
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,835m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,325m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,294m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V41,92m
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V8,96m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngTheo chương V23,035m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V21,584m2
31Công tác ốp gạch vào biển cổng gạch thẻTheo chương V2m2
32Cổng xếp inox 304 cao 1.6m, trụ chính hộp 36x25x0.8m, thanh chéo hộp 41x26x0.7mTheo chương V7m
33Giá mô tơ có đường rayTheo chương V1bộ
34Bộ chữ đồng + huy hiệu dạy tốt học tốtTheo chương V1bộ
35Gia công cổng sắtTheo chương V0,274tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V3,6m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V9,573m2
38Mũi mác cánh cổng phụTheo chương V10cái
39Bản lề + khóa cổng + bánh xeTheo chương V1bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V4,146100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V40,968m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V5,097m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,536100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V3,071100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,071100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2kmTheo chương V3,071100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V23,623m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,872100m2
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V47,938m3
50Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V94,789m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V20,413m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,374tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,041tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,856100m2
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V19,816m3
56Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V9,431m3
57Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V72,093m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V281,051m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.663,647m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V121,545m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V173,7m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V145m
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V8,595m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,309tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,506100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,776m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,129100m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V149cái
70Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻTheo chương V289,301m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.655,397m2
72Gia công lan canTheo chương V3,483tấn
73Lắp dựng lan can sắtTheo chương V192,714m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V137,297m2
75Rèn mũi mácTheo chương V5công
N PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V2,496m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,006100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,019100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,019100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,019100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,096100m2
8Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Theo chương V3cột
9Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠNTheo chương V3bộ
10Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo chương V3bộ
11Bóng đèn led halumos 100W hoặc loại tương đươngTheo chương V3bộ
12Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750Theo chương V3bộ
13Giá chân cột M24X750Theo chương V3bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V26m
16Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đươngTheo chương V134m
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V3bảng
18Cầu đấu dâyTheo chương V3cái
19Cọc tiếp địa L63x63x2000Theo chương V3cọc
20Dây tiếp địa D16Theo chương V12m
21Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30Theo chương V1,34100m
22Cáp CU/XLPE/PVC 4x50 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V200m
23Tủ điện tổng 700x500x200 bằng tôn, sơn tĩnh điện (có cầu chì, biến dòng, ampe kế, đèn tín hiệu, thanh cái đồng) Sino hoặc tương đươngTheo chương V1hộp
24Tủ điên PCCC 500x300x150 bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V1hộp
25Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V10m
26Dây tiếp địa 1x16 mm2 Tân Phú hoặc tương đươngTheo chương V10m
27Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo chương V0,1100m
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V3cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V2cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V3cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,014100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,15m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,003100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,012100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V0,002100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,002100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,002100m3
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chương V0,035100m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,729100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V8,224m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,36100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,462100m3
44Xếp gạch không nungTheo chương V2.331,818viên
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,349100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,349100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,349100m3
O THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V146,678m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V24,791m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V15,194m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,56100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,789100m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V59,47m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V719,518m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V93,036m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V12,188m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,714100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,127tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V302cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,499100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,978100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,978100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,978100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V25,709m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,921m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,094100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,1m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,267100m2
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V10,488m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V113,201m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,31m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,539m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,068100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,164tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V19cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,051m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,206100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,206100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmTheo chương V0,206100m3
P HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo chương V1,24100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V3,32100m
5Lắp bích thép D100mmTheo chương V64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Theo chương V2Cặp Bích
7Lắp đặt côn thép đen D65/50Theo chương V12cái
8Lắp đặt côn thép đen D100/65Theo chương V16cái
9Lắp đặt kép thép đen D65Theo chương V12cái
10Lắp đặt kép thép đen D50Theo chương V12cái
11Lắp đặt nút bịt D50Theo chương V12cái
12Lắp đặt nút bịt D100Theo chương V4cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo chương V6cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo chương V12cái
15Lắp đặt cút thép đen D100Theo chương V15cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Theo chương V12cái
17Lắp đặt tê thép đen D100Theo chương V15cái
18Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo chương V5cái
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V1,6100m
20Thử áp lực đường ống D100Theo chương V3,1100m
21Đai treo, giữ ống D65Theo chương V4Cái
22Đai treo ống D100Theo chương V4Cái
23Giá đỡ ốngTheo chương V4Cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chương V4cái
25Lắp đặt van 1 chiều D100Theo chương V3cái
26Lắp đặt van một chiều D65Theo chương V1cái
27Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo chương V4cái
28Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren D25Theo chương V2cái
30Lắp đặt van một chiều D25Theo chương V3cái
31Lắp đặt Y lọc rác D100Theo chương V2cái
32Lắp đặt Rọ hút D100Theo chương V2cái
33Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo chương V1Cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V1bể
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V2cái
36Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo chương V11 tủ
37Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnTheo chương V11 máy
38Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselTheo chương V11 máy
39Lắp đặt Ác quy dự phòngTheo chương V1bộ
40Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelTheo chương V1bộ
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo chương V120m
42Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo chương V40m
43Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo chương V12cái
44Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo chương V1cái
45Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo chương V1,6281m3
46Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo chương V12cái
47Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngTheo chương V12cái
48Lắp đặt Lăng phun D13Theo chương V12cái
49Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Theo chương V12cái
50Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Theo chương V24cái
51Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m tomoken hoặc tương đươngTheo chương V2cái
52Lắp đặt Lăng phun D16Theo chương V2cái
53Khớp nối ren trong D65Theo chương V2cái
54Khớp nối đầu vòi D65Theo chương V4cái
55Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V12Cái
56Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo chương V70cái
57Kệ đựng bình chữa cháyTheo chương V23hộp
58Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo chương V1cái
59Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo chương V1cái
60Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V121 lỗ khoan
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V1100m2
62Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V3121m
63Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo chương V206,5m3
64Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo chương V2,02100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V2,06100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V2,06100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V41,05m3
68Đay cuốn ốngTheo chương V8Kg
69Bulong+đai ốc M16Theo chương V300Bộ
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V281m2
71Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo chương V11 trung tâm
72Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyTheo chương V1bộ
73Đóng cọc tiếp địaTheo chương V1cọc
74Dây tiếp địaTheo chương V30m
75Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo chương V12,610 đầu
76Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chương V0,110 đầu
77Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chương V10bộ
78Vỏ hộp tổ hợpTheo chương V15hộp
79Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V35 chuông
80Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V35 nút
81Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V35 đèn
82Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chương V75 đèn
83Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo chương V6hộp
84Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo chương V25m
85Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo chương V2.259m
86Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo chương V510m
87Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo chương V10,510 m
88Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo chương V2.259m
89Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo chương V1,55100m
90Hộp chia ngả PVC Theo chương V144Cái
91Tê PVC D20 Theo chương V850Cái
92Cút PVC D20 Theo chương V1.350Cái
93Măng xông PVC D20 Theo chương V653Cái
94Kẹp đỡ ống PVC D20Theo chương V1.305Cái
95Lắp đặt đèn sự cốTheo chương V105 đèn
96Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo chương V25 đèn
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V6m
98Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Theo chương V635m
99Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Theo chương V635m
100Hộp chia ngả PVCTheo chương V60Cái
101Tê PVC D20 Theo chương V120Cái
102Cút PVC D20 Theo chương V180Cái
103Măng xông PVC D20 Theo chương V184Cái
104Kẹp đỡ ống PVC D20 Theo chương V367Cái
105Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Các tài liệu khác như bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.103
2 Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình 1 Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.83
3 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 11 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 03 người;- Kiến trúc sư: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị: 01 người;- Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
6 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Còn sử dung tốt2
2 Máy bơm nước Còn sử dung tốt2
3 Cần trục cẩu > 10T Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm)1
4 Máy cắt 1,7Kw Còn sử dung tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kw Còn sử dung tốt3
6 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn sử dung tốt2
7 Máy đầm bàn 1Kw Còn sử dung tốt4
8 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt4
9 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn sử dung tốt3
10 Máy đào > 0,8m3 Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm)1
11 Máy ép cọc >150T Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm)1
12 Máy hàn 23Kw Còn sử dung tốt2
13 Máy khoan > 1,5Kw Còn sử dung tốt3
14 Máy mài 2,7Kw Còn sử dung tốt3
15 Máy nén khí diezel > 360m3/h Còn sử dung tốt1
16 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dung tốt2
17 Máy trộn vữa 80l Còn sử dung tốt3
18 Tời điện Còn sử dung tốt1
19 Ô tô tự đổ, khối lượng toàn bộ theo TK ≤ 10T Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm)2
20 Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm)1
21 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->