Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 19:23:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,289,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Các tài liệu khác như bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 03 người;- Kiến trúc sư: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị: 01 người;- Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục cẩu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc >150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan > 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí diezel > 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ, khối lượng toàn bộ theo TK ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo trường THCS Vạn Kim ( bổ sung theo thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nộ
Bên mời thầu: ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức.
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
Số điện thoại: 02433842245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ 3T | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 119,988 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 14,411 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 5,902 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 12,534 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Theo chương V | 3,161 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V | 3,161 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V | 19,456 | 100m |
| 8 | Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05) | Theo chương V | 0,51 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 344 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 4,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,678 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 12,991 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,135 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 18,958 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 90,28 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,698 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 2,141 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 2,676 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 33,494 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,183 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,419 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 5,54 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,293 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V | 1,907 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,811 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,644 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,644 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,336 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,336 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,62 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 41,956 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,848 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 32,366 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 4,655 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,232 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 7,259 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 61,666 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 5,584 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,944 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,878 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 16,711 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,446 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,218 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 157,391 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 13,582 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 17,464 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,446 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,458 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,48 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,714 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,49 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,678 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 91 | cái |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,845 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,845 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 209,472 | m2 |
| 75 | Bu lông D14 | Theo chương V | 480 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,055 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 40,754 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 967,758 | m2 |
| 79 | Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đương | Theo chương V | 105,77 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,535 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, 120x600 cắt từ gạch granite 600x600 | Theo chương V | 53,943 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 511,83 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 10,896 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 232,008 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 42,035 | m3 |
| 86 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 809,976 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.829,231 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 700,535 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 63,195 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.140,544 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 558,4 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 358,491 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,313 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 769,848 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 3.886,666 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Theo chương V | 63,36 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Theo chương V | 27,6 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Theo chương V | 54,74 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo cộng 100.000 đồng/m2 chênh lệch phụ kiện từ cửa 2 cánh lên cửa 4 cánh hoặc tương đương | Theo chương V | 75,33 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Theo chương V | 18,9 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 102 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Theo chương V | 79,442 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 260,332 | m2 cấu kiện |
| 104 | Phù điêu đúc sẵn trục 5-6 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Vẽ biểu tượng mặt tiền trục A đoạn 6-7 | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 106 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Cửa tôn chắn đầu hồi TTH | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Theo chương V | 122,777 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 14x14 | Theo chương V | 2,568 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 134,211 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 94,881 | m2 |
| 113 | Nan chắn nắng Austrong SL-85C | Theo chương V | 12,24 | m2 |
| 114 | Gia công khung inox hộp chắn trục B đọan 6-7 | Theo chương V | 0,146 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung inox hộp chắn trục B đọan 6-7 | Theo chương V | 8,05 | m2 |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo chương V | 62,28 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,698 | m2 |
| 118 | Gia công hệ khung giá đỡ chậu rửa | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,668 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,246 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,982 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,344 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 50,344 | m2 |
| 127 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 1,314 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 95,843 | m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 3,099 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,912 | m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,908 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,485 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 135 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,209 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 13,215 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 123,2 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 66,516 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 189,716 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,204 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,434 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 33,179 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,609 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 3,609 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,401 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo chương V | 122,403 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 68,155 | m2 |
| 148 | Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,944 | m2 |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 4,594 | 100m2 |
| 150 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo chương V | 63,42 | m |
| 151 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 267,26 | m |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,422 | m |
| 153 | Trát gờ lõm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,2 | m |
| 154 | Đắp phào chân và đỉnh cột sảnh | Theo chương V | 5,024 | m |
| 155 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Theo chương V | 71 | cái |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 4,836 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,514 | m3 |
| 158 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,7 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,1 | m2 |
| 160 | Bảng chống lóa 3.6x1.25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 76,46 | m3 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 1,078 | tấn |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 104 | 10m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 10,6 | 10m2 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 5,87 | 100m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 9,147 | 10m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 11,664 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,964 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ 3T | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 640x460x180 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x350x180 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện 6 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Tủ điện 4 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tủ điện 2 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V | 63 | bộ |
| 8 | Đèn lốp trần WC bóng led 250v/12w | Theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Đèn lốp trần bóng led 250v/12w | Theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | Theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2.680 | m |
| 26 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1.240 | m |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 620 | m |
| 28 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 55 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 55 | m |
| 30 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 55 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 55 | m |
| 32 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 84 | m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 84 | m |
| 34 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 14 | m |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 14 | m |
| 36 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x25 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 80 | m |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 80 | m |
| 38 | Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 30 | m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 40 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 1.460 | m |
| 41 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo chương V | 100 | m |
| 42 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo chương V | 139 | m |
| 43 | Hộp nối dây 100x100 | Theo chương V | 11 | hộp |
| 44 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo chương V | 124 | m |
| 45 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo chương V | 22 | m |
| 46 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo chương V | 74 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo chương V | 9 | cọc |
| 50 | Hộp đo điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 88 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 54 | Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn | Theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Modem | Theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 57 | SWITCH 12 Port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ lưu điện UPS-6KVA | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Cáp UTP CAT6 | Theo chương V | 260 | m |
| 60 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 200 | m |
| 61 | Giếng khoan sâu 35m | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Máy bơm giếng khoan pentax MB200 hoặc loai tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Máy bơm nước Q=6.5m3/h, h=20m pentax MB200 hoặc loai tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Van + xiphong chậu rửa | Theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Ống nối mềm D32 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Dây nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van điện D25 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 83 | ống nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 26 | cái |
| 88 | Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Van PPR đường kính van d=40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Van PPR đường kính van d=32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt van PPR đường kính van d= | Theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Măng sông ren ngoài PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Cút góc PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 60 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Nút bịt PPR d=32mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR 40x25 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 76 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 28 | cái |
| 111 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 46 | cái |
| 112 | Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 48 | cái |
| 114 | Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Cút 90 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Cút 90 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 48 | cái |
| 117 | Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 48 | cái |
| 122 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Côn PVC D110x60 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Côn PVC D90x60 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Ống kiểm tra D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Ống kiểm tra D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Xi phông chữ U ở phễu sàn D100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu nước mái D150 | Theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu nước mái D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 133 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Ống kiểm tra D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Tê PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 9 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 104,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao | Theo chương V | 1,2178 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 3,2103 | m3 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương | Theo chương V | 47,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương | Theo chương V | 77,76 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 134,88 | m2 cấu kiện |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,8094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 56,16 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 65,856 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 287,072 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền bê tông tầng 1 | Theo chương V | 47,3836 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,672 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 31,5892 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 602,4894 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, 120x600 cắt từ gạch granite 600x600 | Theo chương V | 33,2784 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can thép | Theo chương V | 2,9449 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,1174 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 12,804 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 23,214 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,214 | m2 |
| 22 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 3,201 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,1174 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2501 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,134 | 1m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,1117 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 16,1117 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 7,7355 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền trát granito tam cấp sảnh | Theo chương V | 32,3394 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V | 0,972 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,8994 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.758,3682 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 846,0126 | m2 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 376,608 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 496,5262 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.077,48 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 120,279 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 176,1812 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 669,8314 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 1.753,961 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 739,8662 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Theo chương V | 64,083 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,5213 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,0361 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ tay vịn thép lan can hành lang | Theo chương V | 1 | công |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,4539 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,8285 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 1,1261 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,7972 | 1 m3 |
| 52 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,615 | 100kg |
| 53 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1027 | 1m2 |
| 54 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,9034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 56,4916 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,8407 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 31,8407 | m2 |
| 58 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 3,8075 | 100m2 |
| 59 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,2362 | tấn |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 19,7576 | m3 |
| 61 | Tháo ống thoát nước cũ bị vỡ hỏng | Theo chương V | 1 | công |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 65,5598 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 11,2963 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 9,0099 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,098 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 122,098 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,1299 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 131,1196 | 1m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Theo chương V | 101,9758 | 1m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,2362 | tấn |
| 74 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo chương V | 1,2362 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 146,32 | m2 |
| 76 | Bu lông D14 | Theo chương V | 200 | cái |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,7792 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc +úp sườn | Theo chương V | 56,72 | md |
| 79 | Cửa tôn bịt TTH | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,3795 | 100m2 |
| 81 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 640x460x180 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x350x180 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Tủ điện 6 module | Theo chương V | 8 | hộp |
| 84 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V | 48 | bộ |
| 85 | Đèn lốp trần bóng led 250v/12w | Theo chương V | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | Theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2.680 | m |
| 97 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 836 | m |
| 98 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 418 | m |
| 99 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 150 | m |
| 100 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 150 | m |
| 101 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | m |
| 102 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | m |
| 103 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 126 | m |
| 104 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 126 | m |
| 105 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 1,26 | 100m |
| 106 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 1.400 | m |
| 107 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo chương V | 150 | m |
| 108 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo chương V | 5 | m |
| 109 | Hộp nối dây 100x100 | Theo chương V | 8 | hộp |
| 110 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo chương V | 92 | m |
| 111 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo chương V | 22 | m |
| 112 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo chương V | 60 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo chương V | 8 | cọc |
| 116 | Hộp đo điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu nước mái D125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 120 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Cút 90 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 157,1375 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 157,1375 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | Theo chương V | 157,1375 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 104,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao | Theo chương V | 0,8564 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 3,0624 | m3 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương | Theo chương V | 50,4 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương | Theo chương V | 74,52 | m2 |
| 7 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly hoặc tương đương | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 132,12 | m2 cấu kiện |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,7688 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 74,52 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 64,3776 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 2 | Theo chương V | 284,4276 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,6151 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 16,8541 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 34,0723 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 605,7156 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, 120x600 cắt từ gạch granite 600x600 | Theo chương V | 33,0744 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lan can thép | Theo chương V | 8,48 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,1166 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,1166 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 21,852 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,852 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 3,18 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,1166 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2485 | 100kg |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,12 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 0,6996 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,006 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 16,006 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,5076 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,7996 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.725,068 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 933,1869 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 1,452 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 377,688 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 335,013 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.184,627 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 188,661 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 168,4594 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 764,7275 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 1.851,9053 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 754,3482 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 45 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo chương V | 41,2 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 2,2808 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 0,5999 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,5999 | 1 m3 |
| 49 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,7639 | 100kg |
| 50 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1091 | 1m2 |
| 51 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,9594 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 59,994 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 33,8148 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 33,8148 | m2 |
| 55 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 3,7943 | 100m2 |
| 56 | Tháo ống thoát nước cũ bị vỡ hỏng | Theo chương V | 1 | công |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,3022 | tấn |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 18,8816 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 66,632 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 11,1775 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 8,3103 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 121,678 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 121,678 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,056 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 133,264 | 1m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Theo chương V | 104,248 | 1m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3022 | tấn |
| 71 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo chương V | 1,3022 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 154,72 | m2 |
| 73 | Bu lông D14 | Theo chương V | 200 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,8168 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo chương V | 57,82 | md |
| 76 | Cửa tôn bịt TTH | Theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 9,6152 | 100m2 |
| 78 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 640x460x180 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x350x180 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Tủ điện 6 module | Theo chương V | 8 | hộp |
| 81 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V | 64 | bộ |
| 82 | Đèn lốp trần bóng led 250v/12w | Theo chương V | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | Theo chương V | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 4 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3.040 | m |
| 94 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 896 | m |
| 95 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 448 | m |
| 96 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 170 | m |
| 97 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 170 | m |
| 98 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | m |
| 99 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | m |
| 100 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 100 | m |
| 101 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 100 | m |
| 102 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 1 | 100m |
| 103 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 1.500 | m |
| 104 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo chương V | 170 | m |
| 105 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo chương V | 5 | m |
| 106 | Hộp nối dây 100x100 | Theo chương V | 8 | hộp |
| 107 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo chương V | 100 | m |
| 108 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo chương V | 22 | m |
| 109 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo chương V | 56 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo chương V | 8 | cọc |
| 113 | Hộp đo điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt phễu nước mái D125 | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Cút 90 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 91,5031 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 91,5031 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | Theo chương V | 91,5031 | m3 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 243 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước | Theo chương V | 4.860 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 486 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 583,2 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân gạch terrazzo | Theo chương V | 4.650 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 11,739 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 224,112 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 53,36 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Theo chương V | 128,064 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,174 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,957 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 9,077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,482 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,425 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 6,142 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,842 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,156 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,302 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,285 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,927 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,406 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 11,107 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,397 | m3 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2,43 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ trượt cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38ly hoặc loại tương đương | Theo chương V | 10,8 | m2 |
| 34 | Cửa thép sơn màu xanh lục | Theo chương V | 3,975 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 17,205 | m2 cấu kiện |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 10,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,709 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,754 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,622 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 89,602 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,496 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,38 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,9 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,995 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đương | Theo chương V | 8,106 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 8,106 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,344 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng lá nem vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,689 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 89,602 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 109,771 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,15 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,08 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp automat | Theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 25 | m |
| 63 | Dây tiếp địa dây đơn 1x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 25 | m |
| 64 | CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 22 | m |
| 65 | Dây tiếp địa dây đơn 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 22 | m |
| 66 | CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 6 | m |
| 67 | CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 20 | m |
| 68 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt phễu nước mái D150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| G | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 21,952 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 7,344 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,304 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Bu lông móng FI 16x650 | Theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,877 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,877 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 2,076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 2,076 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 3,27 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,27 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 404,79 | m2 |
| 20 | Công tác lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonat dày 2.6mm | Theo chương V | 5,717 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 65,6 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đương | Theo chương V | 0,688 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 70,875 | m3 |
| 24 | Lót nilon chống mất nước | Theo chương V | 472,5 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 47,25 | m3 |
| 26 | Cắt khe 1x4 | Theo chương V | 56,7 | 10m |
| 27 | Lát gạch sân gạch terrazzo | Theo chương V | 472,5 | m2 |
| H | NHÀ XE 33M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 15,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,533 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,614 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 11 | Bu lông móng | Theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 7,033 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 21,76 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 217,6 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,41 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,534 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,982 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,982 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 104,64 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,244 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 34 | md |
| I | NHÀ XE 16M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,433 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,307 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 11 | Bu lông móng | Theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 10,24 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102,4 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,208 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,208 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,267 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,267 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,401 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,401 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 83,737 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 16 | md |
| J | BỂ PCCC (250m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 48,741 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,355 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 3,355 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 69,125 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 37,848 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 34,274 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 14,565 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,989 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,568 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,466 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,353 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,203 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 2,666 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 143,31 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 146,642 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,7 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,082 | m2 |
| 29 | Băng cản nước | Theo chương V | 40,2 | md |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 231,724 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,058 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thang sắt | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| K | BỂ NƯỚC + LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,884 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,917 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,707 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,945 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,229 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,66 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,794 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,5888 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp | Theo chương V | 31,1496 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,49 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,64 | m2 |
| 26 | Nắp tôn bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,028 | 100m |
| 28 | Cát sạch dày 10cm | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 29 | Than đá rửa sạch | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 30 | Lớp cát lớn | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 31 | Lớp Sỏi nhỏ | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 32 | Lớp Sỏi lớn | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 33 | Dàn phun nước | Theo chương V | 1 | cái |
| L | THANG SẮT PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,447 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,642 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,483 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,146 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,464 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,311 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,818 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 3,818 | m2 |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 10,779 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép thang sắt | Theo chương V | 10,779 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Theo chương V | 2,449 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 81,252 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 564,228 | m2 |
| 23 | Bu lông M20 | Theo chương V | 44 | cái |
| 24 | Bu lông M18 | Theo chương V | 68 | cái |
| 25 | Bu lông M14 | Theo chương V | 288 | cái |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Theo chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bột sika đỉnh móng chống thấm | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,055 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,55 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,265 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 9 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,8 | m2 |
| 35 | mài nhọn mũi mác lan can | Theo chương V | 3 | công |
| M | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,679 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,194 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,824 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,624 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,107 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,298 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 6,992 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,835 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,325 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,294 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,92 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,96 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 23,035 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 21,584 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào biển cổng gạch thẻ | Theo chương V | 2 | m2 |
| 32 | Cổng xếp inox 304 cao 1.6m, trụ chính hộp 36x25x0.8m, thanh chéo hộp 41x26x0.7m | Theo chương V | 7 | m |
| 33 | Giá mô tơ có đường ray | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chữ đồng + huy hiệu dạy tốt học tốt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,274 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,573 | m2 |
| 38 | Mũi mác cánh cổng phụ | Theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Bản lề + khóa cổng + bánh xe | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,146 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 40,968 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 5,097 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,536 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,071 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,071 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | Theo chương V | 3,071 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 23,623 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,938 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 94,789 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 20,413 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,374 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,041 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 19,816 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 9,431 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 72,093 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 281,051 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.663,647 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 121,545 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 173,7 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 145 | m |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,595 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,309 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,506 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,776 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 149 | cái |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Theo chương V | 289,301 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.655,397 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Theo chương V | 3,483 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 192,714 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 137,297 | m2 |
| 75 | Rèn mũi mác | Theo chương V | 5 | công |
| N | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | Theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bóng đèn led halumos 100W hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Giá chân cột M24X750 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 26 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 134 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 3 | bảng |
| 18 | Cầu đấu dây | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x2000 | Theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Dây tiếp địa D16 | Theo chương V | 12 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Theo chương V | 1,34 | 100m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 200 | m |
| 23 | Tủ điện tổng 700x500x200 bằng tôn, sơn tĩnh điện (có cầu chì, biến dòng, ampe kế, đèn tín hiệu, thanh cái đồng) Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điên PCCC 500x300x150 bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | m |
| 26 | Dây tiếp địa 1x16 mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,035 | 100m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,224 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 44 | Xếp gạch không nung | Theo chương V | 2.331,818 | viên |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| O | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 146,678 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 24,791 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 15,194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,789 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,47 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 719,518 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 93,036 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 12,188 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 1,127 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 302 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 25,709 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,921 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,488 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 113,201 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,31 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,539 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 19 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo chương V | 1,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V | 3,32 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo chương V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo chương V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt D100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V | 1,6 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo chương V | 3,1 | 100m |
| 21 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Đai treo ống D100 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Giá đỡ ống | Theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt Ác quy dự phòng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo chương V | 1,6281 | m3 |
| 46 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m tomoken hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Khớp nối ren trong D65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 12 | Cái |
| 56 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo chương V | 70 | cái |
| 57 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 23 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1 | 100m2 |
| 62 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V | 312 | 1m |
| 63 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo chương V | 206,5 | m3 |
| 64 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 41,05 | m3 |
| 68 | Đay cuốn ống | Theo chương V | 8 | Kg |
| 69 | Bulong+đai ốc M16 | Theo chương V | 300 | Bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 281 | m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 72 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V | 1 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa | Theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chương V | 12,6 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo chương V | 15 | hộp |
| 79 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 80 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 3 | 5 nút |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 83 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo chương V | 6 | hộp |
| 84 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo chương V | 2.259 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo chương V | 5 | 10m |
| 87 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo chương V | 10,5 | 10 m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo chương V | 2.259 | m |
| 89 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 90 | Hộp chia ngả PVC | Theo chương V | 144 | Cái |
| 91 | Tê PVC D20 | Theo chương V | 850 | Cái |
| 92 | Cút PVC D20 | Theo chương V | 1.350 | Cái |
| 93 | Măng xông PVC D20 | Theo chương V | 653 | Cái |
| 94 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo chương V | 1.305 | Cái |
| 95 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V | 10 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chương V | 6 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Theo chương V | 635 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo chương V | 635 | m |
| 100 | Hộp chia ngả PVC | Theo chương V | 60 | Cái |
| 101 | Tê PVC D20 | Theo chương V | 120 | Cái |
| 102 | Cút PVC D20 | Theo chương V | 180 | Cái |
| 103 | Măng xông PVC D20 | Theo chương V | 184 | Cái |
| 104 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo chương V | 367 | Cái |
| 105 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Các tài liệu khác như bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 10 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 8 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 11 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 03 người;- Kiến trúc sư: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị: 01 người;- Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Cần trục cẩu > 10T | Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm) | 1 |
| 4 | Máy cắt 1,7Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dung tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 10 | Máy đào > 0,8m3 | Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc >150T | Còn sử dung tốt (Có kiểm định đi kèm) | 1 |
| 12 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan > 1,5Kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 14 | Máy mài 2,7Kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 15 | Máy nén khí diezel > 360m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dung tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dung tốt | 3 |
| 18 | Tời điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ, khối lượng toàn bộ theo TK ≤ 10T | Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm) | 2 |
| 20 | Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h | Còn sử dung tốt (Có đăng kiểm đi kèm) | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi