Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 19:02:00 đến ngày 2021-10-18 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,948,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Tiểu học huyện Ba Tri năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu (điểm chính) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 428,436 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 428,436 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | nt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 801 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 801 | m |
| 9 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,0459 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,0459 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,0187 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,8397 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 8,496 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | nt | 0,2592 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,3304 | m3 |
| 17 | Phá dỡ chông thép đầu rào | nt | 9,44 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 94,4 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 13,9968 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0605 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,2643 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,0661 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0168 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0392 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 6,7968 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 169,92 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,6656 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 11,328 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chông rào sắt tận dụng chông cũ | nt | 9,44 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 199,9096 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,88 | m2 |
| B | Hạng mục: Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu (điểm lẻ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | nt | 4 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu trên sê nô | nt | 38,4888 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 38,4888 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 53,345 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 57,345 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn nước treo+phụ kiện+ vòi sịt | nt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, tê D27 | nt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | nt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Co, RT, RN 27/21 | nt | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phao cơ | nt | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 7,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 7,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,04 | tấn |
| C | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (sửa chữa dãy hành chính) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 2,4 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 6,24 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,64 | m2 |
| D | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (sửa chữa dãy lớp học) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 193,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 18,7 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | nt | 4,8465 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 193,86 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 193,86 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | nt | 18,7 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 7,6 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 7,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 7,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 32,615 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 40,215 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,2384 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 47,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 47,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 63,42 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 63,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,3072 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (nhà vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 10,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 11 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 6,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 46,515 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 46,515 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 68,115 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 68,115 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,2992 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (sửa chữa tường rào) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt | 2,7258 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,224 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 2,1 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | nt | 1,9824 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 0,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | nt | 3,92 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1728 | 100kg |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1998 | 100kg |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 49,56 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 2,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 2,1 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 52,36 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 2,9498 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 2,9498 | m3 |
| H | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 2 (hàng rào ấp An Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2622 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,1885 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,3195 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,551 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 4,1648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1065 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0839 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,3436 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 20,7357 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,87 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 21,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 14,4 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 1,334 | m3 |
| 17 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,1333 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,3353 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,3335 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,2717 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2116 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2652 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 59,0308 | m2 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 7,1101 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,56 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 177,7525 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 10,8457 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 275,6533 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,8457 | m2 |
| I | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 2 (dãy 04 phòng ấp An Thuận) | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 55,6 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 13,8 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 41,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 244,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 306,46 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 277,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 371,3 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 23,04 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 23,04 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 189 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,828 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | nt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | nt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 480 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 160 | m |
| J | Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 2 (dãy 03 phòng ấp An Thuận) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát, láng sê nô | Theo thiết kế được duyệt | 12,632 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 9,632 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 9,632 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,522 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 1,392 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | nt | 1,2528 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 31,32 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 35,47 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 24,95 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 35,47 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,95 | m2 |
| 13 | Ốp chân bằng đá chẻ tiết diện | nt | 6,37 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 85,37 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 0,348 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,0348 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0065 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2738 | 100kg |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | nt | 6,96 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 352,3912 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 335,05 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 121,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 360 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 412,8112 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 121,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,086 | 100m2 |
| K | Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thạnh (dãy 03 phòng ấp Thạnh Quý) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 237,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 1.280,2 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,7195 | 100m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 189,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 372 | cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 215,53 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 16,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 7,26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 261,21 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 7,92 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 34,125 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 37,293 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | nt | 3,9168 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 83,52 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 14,4 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x400mm2, vữa XM M75 | nt | 20,08 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75 | nt | 14,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 278,97 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 275,61 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | nt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | nt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 17 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | nt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | nt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | nt | 516 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | nt | 108 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | nt | 108 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | nt | 20 | m |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 4 | cọc |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | nt | 1 | sứ |
| L | Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thạnh (cổng tường rào ấp Thạnh Lợi) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 247,256 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 43,654 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 61,248 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 36,91 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 14,235 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 4,8 | 10m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 393,068 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 52,925 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 19,345 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chử cao 250mm | nt | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt chử cao 70mm | nt | 67 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,504 | 100m2 |
| M | Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thuận (cống thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 4,0432 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 39,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | nt | 4,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 6,148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2124 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,1679 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1425 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,6205 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1934 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,2113 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0073 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | nt | 0,12 | 100m |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 34,19 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 118,284 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 151 | cái |
| N | Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thuận (xây mới nhà vệ sinh nam) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế được duyệt | 10,6594 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | nt | 32,9355 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | nt | 0,4504 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | nt | 1,126 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 29,6142 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,4383 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0252 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0154 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0756 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0618 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,2293 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,383 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0098 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,1014 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,2768 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 1 | cái |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,2713 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,92 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,832 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 21,619 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,1712 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,124 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,034 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1498 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,68 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0703 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1584 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,792 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,264 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0727 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,2948 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 0,6768 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 5,4828 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,4648 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 1,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 4,48 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 1,2 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,432 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | nt | 49,2 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,92 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 16,882 | m2 |
| 49 | Trát trần, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 8,978 | M2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,04 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | nt | 15,8 | M |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | nt | 8,04 | M2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30x30mm2 nhám mặt | nt | 24,0525 | M2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 22,75 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 33,18 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 67,292 | m2 |
| 57 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,3744 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | nt | 60 | M |
| 59 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | nt | 20 | M |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính ống 20mm | nt | 25 | M |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 10A | nt | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc | nt | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | nt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | nt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | nt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| O | Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Tây (dãy 10 phòng học) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 194,88 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 19,488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,6416 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 194,88 | m2 |
| 5 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | nt | 4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 0,8 | m2 |
| 7 | Quét hoá chất chuyên dụng lêm bề mặt KL | nt | 0,8 | m2 |
| 8 | Trát sikadur lên bê tông dày 0.5cm | nt | 4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4 | m2 |
| P | Hạng mục: Trường Tiểu học Tân Thủy (dãy 10 phòng học) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền trệt, lầu | Theo thiết kế được duyệt | 324,28 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 324,28 | m2 |
| 3 | Đục nhám chân tường, ốp len | nt | 25,896 | m2 |
| 4 | Ốp len chân tường 130x400 | nt | 25,896 | m2 |
| Q | Hạng mục: Trường Tiểu học Tân Thủy (xây mới bếp ăn) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 18,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 4,1933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,1125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 13,4467 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,545 | m3 |
| 10 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,0959 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,8199 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,2465 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 1,2639 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,1638 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,0471 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,471 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,9563 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,255 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,1816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,1916 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,0098 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,0001 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,4105 | m3 |
| 24 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,2015 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1521 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 37 | cái |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,5292 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,104 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,16 | m2 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,9679 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,0712 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,9424 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | nt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | nt | 4 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 121,7135 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 34,078 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 13,755 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,38 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 186,9265 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,5341 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 56,1 | m |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 88,452 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,2772 | 100m3 |
| 45 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | nt | 0,8186 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,7299 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 6 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 100,6235 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 3,075 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,114 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,114 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,175 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,7525 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 14,8745 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 14,8745 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,8745 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 6,144 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 13,4864 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1221 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0471 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,2415 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0617 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0615 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0446 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1347 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0615 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1136 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0742 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,03 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0951 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,106 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,106 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2555 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2555 | tấn |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 67,545 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | nt | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | nt | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | nt | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | nt | 185 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | nt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 25 | hộp |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | nt | 0,74 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | nt | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | nt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | nt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | nt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,8712 | 100m2 |
| R | Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (xây mới bếp ăn) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 20,96 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | nt | 18,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 4,1933 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,1125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 13,4467 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | nt | 43,7 | m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 5,45 | m2 |
| 13 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,0959 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,8199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,2465 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 1,2639 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,1638 | 100m2 |
| 18 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,336 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,9563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,255 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,1816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,1916 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,0098 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,0001 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,4105 | m3 |
| 27 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,2015 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0381 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 37 | cái |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,1836 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,104 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,16 | m2 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,9679 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,0712 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,9424 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | nt | 4 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 121,7135 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 34,078 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 13,755 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,255 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 186,8015 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,5341 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 56,1 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 88,452 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,2772 | 100m3 |
| 48 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | nt | 0,9114 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,3795 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 6 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 100,6235 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 3,075 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,114 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,114 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,175 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,7525 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 14,8745 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 14,8745 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,8745 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 6,144 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 13,4864 | m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1221 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0471 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,2415 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0546 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0446 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1347 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0615 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1136 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0742 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,03 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0951 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,106 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,106 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2555 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2555 | tấn |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 67,545 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | nt | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | nt | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | nt | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | nt | 185 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 25 | hộp |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | nt | 0,74 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | nt | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | nt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | nt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | nt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | nt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,8712 | 100m2 |
| S | Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (dãy 10 phòng) | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| T | Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (dãy 12 phòng) | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt | 71,28 | m2 |
| U | Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (dãy 16 phòng) | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt | 95,04 | m2 |
| V | Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (xây mới nhà xe) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 3,6 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | nt | 1,26 | m3 |
| 4 | Tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,1327 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,4005 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 4,619 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | nt | 0,7221 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,7768 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 7,0766 | 10m |
| 15 | Xoa phẳng nền, lăn nhám mặt nền | nt | 72,21 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0053 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0071 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2357 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2357 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,2159 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,2159 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,833 | 100m2 |
| W | Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (nhà vệ sinh giáo viên – học sinh) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xả xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xả xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ xả xí xổm | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van PVC D21 | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Robinet | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| X | Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (dãy 10 phòng học điểm ấp Phước Thới) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 80,19 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 61,56 | m cấu kiện |
| 3 | Sửa chữa cửa sổ gỗ | nt | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 64,8 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 64,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 248,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 38,4 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 248,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38,4 | m2 |
| Y | Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (dãy hành chính điểm ấp Phước Thới) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 153,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 29,76 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 153,9 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 29,76 | m2 |
| Z | Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (hàng rào điểm ấp Phước Thới) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Xây tường thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 0,64 | m2 |
| AA | Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (nhà vệ sinh giáo viên, học sinh ấp Phước Thới) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 110,0765 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong | nt | 115,906 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 4,032 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 2,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 2,43 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 23,54 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 7,384 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | nt | 2,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 7,384 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi, bộ xả bồn rửa (Lavabo) | nt | 2 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 115,906 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 114,1085 | m2 |
| AB | Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (cống thoát nước – sân đường ấp Phú Thuận) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,9242 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 10,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,602 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0438 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,6478 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0815 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0949 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0218 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0049 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,508 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,68 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 70 | cái |
| 15 | Rải tấm nilon | nt | 4,24 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 29,68 | m3 |
| 17 | Lăn nhám mặt sân | nt | 4,24 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 41,552 | 10m |
| AC | Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (xây mới nhà xe học sinh ấp Phú Thuận) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 74,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,1528 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | nt | 0,061 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | nt | 0,092 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0783 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,0972 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,486 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,7586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,0821 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép | nt | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép | nt | 0,0991 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,59 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,516 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,6629 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 10,4 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0727 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0799 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,1944 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,729 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,47 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,3266 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 14,7 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,063 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,014 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,4725 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 5,2 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,1001 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2295 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,0297 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1588 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,0707 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,1001 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,0297 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,47 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,4083 | m2 |
| 37 | Lắp đặt BU LON | nt | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | nt | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt tôn máng xối mạ màu theo thiết kế | nt | 42 | m |
| 41 | Lắp quả cầu chắn rác | nt | 8 | cái |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,021 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,72 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,72 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 153,93 | m2 |
| 46 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 2,8 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 10 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi