Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023509-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 19:02:00 đến ngày 2021-10-18 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,362,948,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Tiểu học huyện Ba Tri năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhà Việt. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu (điểm chính)
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt428,436m2
2Thi công trần bằng tấm nhựant428,436m2
3Tháo dỡ quạt trầnnt12cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt12cái
5Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt24bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt24bộ
7Tháo dỡ dây đơn 1x1,5mm2nt801m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt801m
9Gia công giằng mái thépnt0,0459tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0187tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt0,0459tấn
12Lắp dựng cột thép các loạint0,0187tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt11,8397m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt8,496m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépnt0,2592m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt0,3304m3
17Phá dỡ chông thép đầu ràont9,44m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint94,4m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt13,9968m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,296m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0605100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,2643m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,0661100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0168tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0392tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt6,7968m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt169,92m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,6656m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt11,328m2
30Lắp dựng chông rào sắt tận dụng chông cũnt9,44m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt199,9096m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt18,88m2
B Hạng mục: Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu (điểm lẻ)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt4m2
2Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75nt4m2
3Vệ sinh rong rêu trên sê nônt38,4888m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt38,4888m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt53,345m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt57,345m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt6bộ
10Lắp đặt bồn nước treo+phụ kiện+ vòi sịtnt6cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmnt0,5100m
14Lắp đặt co, tê D27nt30cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmnt8cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmnt0,02100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmnt4cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmnt2cái
20Co, RT, RN 27/21nt17cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3nt1bể
22Lắp đặt van 1 chiều D27nt2cái
23Lắp đặt phao cơnt1cái
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt7,8m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt7,8m2
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt0,04tấn
C Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (sửa chữa dãy hành chính)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt2,4m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt2,4m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt2,4m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt6,24m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt8,64m2
D Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (sửa chữa dãy lớp học)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt193,86m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt18,7m2
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150nt4,8465m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75nt193,86m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt193,86m2
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện nt18,7m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt7,6m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt7,6m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt7,6m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt32,615m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt40,215m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt3,2384100m2
E Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (nhà vệ sinh giáo viên)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt47,72m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt47,72m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt63,42m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt63,42m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant6bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòint6bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòint6bộ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,3072100m2
F Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (nhà vệ sinh học sinh)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt10,36m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt11m
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt6,24m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt4cái
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt46,515m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt46,515m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt68,115m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt68,115m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,2992100m2
G Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 1 (sửa chữa tường rào)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt2,7258m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt0,224m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt2,1m2
4Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày nt1,9824m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250nt0,224m3
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngnt3,92m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1728100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1998100kg
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt49,56m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75nt2,8m2
11Lắp dựng hoa sắt cửant2,1m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt52,36m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt4,2m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡnt2,9498m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡnt2,9498m3
H Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 2 (hàng rào ấp An Lợi)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt0,2622100m3
2Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,1885100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,3195m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,551100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt4,1648m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,1296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1065tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,43m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,486100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0839tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,3436tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt20,7357m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt38,87m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt21,6m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt14,4m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt1,334m3
17Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,1333100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt3,3353m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,3335100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt1,2717m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,098100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,2116tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1007tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,2652tấn
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt59,0308m2
26Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt7,1101m3
27Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75nt2,56m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt177,7525m2
29Lắp dựng hoa sắt cửant10,8457m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt275,6533m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt10,8457m2
I Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 2 (dãy 04 phòng ấp An Thuận)
1Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,768m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt19,2m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt55,6m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt13,8m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt41,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt244,64m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt306,46m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt277,64m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt371,3m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt23,04m2
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt23,04m2
12Thi công trần bằng tấm nhựant189m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt2,828100m2
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcnt8cái
17Lắp đặt ổ cắm bant8cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt16bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt4cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnnt16cái
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2nt90m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt90m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt480m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt12m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt8m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt160m
J Hạng mục: Trường Tiểu học An Thủy 2 (dãy 03 phòng ấp An Thuận)
1Phá lớp vữa trát, láng sê nôTheo thiết kế được duyệt12,632m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75nt9,632m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt9,632m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt3m2
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt0,522m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt1,392m3
7Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày nt1,2528m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt31,32m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt35,47m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt24,95m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt35,47m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt24,95m2
13Ốp chân bằng đá chẻ tiết diện nt6,37m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt85,37m2
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250nt0,348m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,0348100m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0065100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,2738100kg
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện nt6,96m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụnt352,3912m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụnt335,05m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt121,32m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt360m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt412,8112m2
25Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt121,32m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt2,086100m2
K Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thạnh (dãy 03 phòng ấp Thạnh Quý)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo thiết kế được duyệt237,65m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt1.280,2m
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt2,7195100m2
4Thi công trần bằng tấm nhựant189,24m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện nt372cấu kiện
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt215,53m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt16,2m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt7,26m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt261,21m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt7,92m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt34,125m2
12Lắp dựng hoa Inox cửant37,293m2
13Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày nt3,9168m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt83,52m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt14,4m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x400mm2, vữa XM M75nt20,08m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75nt14,4m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt278,97m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt275,61m2
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện nt1tủ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt3bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt6bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt18bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnnt12cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt9cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt3cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt17hộp
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt180m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt30m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmnt30cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmnt5cái
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt20m
36Lắp đặt dây đơn nt516m
37Lắp đặt dây đơn nt108m
38Lắp đặt dây đơn nt108m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt10m
40Lắp đặt dây đơn nt20m
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnnt4cọc
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạint1sứ
L Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thạnh (cổng tường rào ấp Thạnh Lợi)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt247,256m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt43,654m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt4m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt61,248m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt36,91m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépnt14,235m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4m2
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt4,810m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt393,068m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt52,925m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt19,345m2
12Lắp đặt chử cao 250mmnt21cái
13Lắp đặt chử cao 70mmnt67cái
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,504100m2
M Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thuận (cống thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt4,0432m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt39,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp Int4,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt6,148m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,2124100m2
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt10,1679m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1425100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt2,6205m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1934100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,2113tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0073tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmnt0,12100m
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt34,19m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt118,284m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt151cái
N Hạng mục: Trường Tiểu học Bảo Thuận (xây mới nhà vệ sinh nam)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo thiết kế được duyệt10,6594m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp Int32,9355m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Int0,4504100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngnt1,126m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt29,6142m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,4383100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,092m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0252100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,0864100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0154tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0756tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0618tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,2293m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt4,383m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0098100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,008tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,1014tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,2768m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt3cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nennt1cái
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,2713m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,92m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt14,832m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt21,619m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,0576100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,1712100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,124tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,034tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1498tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt1,68m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0258tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0703tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,1584100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,792m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,264100m2
36Lắp dựng xà gồ thépnt0,0727tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,2948100m2
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt0,6768m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt5,4828m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt2,4648m3
41Lắp dựng cửa đi khung nhômnt1,44m2
42Lắp dựng cửa sổ khung nhômnt4,48m2
43Vách kính khung nhôm trong nhànt1,2m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt41,432m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75nt49,2m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt25,26m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt7,92m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt16,882m2
49Trát trần, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt8,978M2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt8,04m2
51Đắp phào đơn, vxm mác 75nt15,8M
52Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .nt8,04M2
53Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30x30mm2 nhám mặtnt24,0525M2
54Thi công trần bằng tấm nhựant22,75m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt33,18m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt67,292m2
57Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao nt0,3744100m2
58Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2nt60M
59Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2nt20M
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính ống 20mmnt25M
61Lắp đặt MCB 2P 10Ant1Cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
64Lắp đặt công tắcnt2Cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmnt0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmnt0,25100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmnt6cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmnt2cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmnt12cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmnt4cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmnt4cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmnt8cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmnt1cái
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt3cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmnt5cái
80Lắp đặt hộp đựngnt3cái
81Lắp đặt chậu tiểu namnt5bộ
82Lắp đặt chậu xí bệtnt3bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
O Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Tây (dãy 10 phòng học)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt194,88m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt19,488m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt13,6416m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt194,88m2
5Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục nt4m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint0,8m2
7Quét hoá chất chuyên dụng lêm bề mặt KLnt0,8m2
8Trát sikadur lên bê tông dày 0.5cmnt4m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100nt4m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt4m2
P Hạng mục: Trường Tiểu học Tân Thủy (dãy 10 phòng học)
1Phá dỡ nền gạch nền trệt, lầuTheo thiết kế được duyệt324,28m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt324,28m2
3Đục nhám chân tường, ốp lennt25,896m2
4Ốp len chân tường 130x400nt25,896m2
Q Hạng mục: Trường Tiểu học Tân Thủy (xây mới bếp ăn)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt18,62m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,98m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,028100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt4,1933m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,13100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,1125m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,03100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt13,4467m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,545m3
10Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,0959100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt1,8199m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,2465100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt1,2639m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,1638100m2
15Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,0471100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt0,471m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,9563m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,255100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt1,1816m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,1916100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,0098m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,0001100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250nt1,4105m3
24Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,2015100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1521100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nennt37cái
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,5292m3
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,104m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt8,16m2
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt10,9679m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,0712m3
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,9424100m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,16100m
34Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmnt4cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmnt4cái
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt121,7135m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt34,078m2
38Trát trần, vữa XM mác 75nt13,755m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt17,38m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt186,9265m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt5,5341m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt56,1m
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt88,452m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,2772100m3
45Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trìnhnt0,8186100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt5,7299m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch nt6m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch nt100,6235m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch nt3,075m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt54,114m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt54,114m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt11,175m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt8,7525m2
54Quét nước xi măng 2 nướcnt14,8745m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt14,8745m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt14,8745m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt6,144m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt9,8m2
59Lắp dựng hoa sắt cửant13,4864m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1221tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0471tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2415tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0617tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0615tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0446tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1347tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0615tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,1136tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,0742tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,03tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0951tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,106tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,106tấn
74Gia công xà gồ thépnt0,2555tấn
75Lắp dựng xà gồ thépnt0,2555tấn
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont67,545m2
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt6bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt6cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnnt2cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngnt4cái
81Lắp đặt dây đơn nt40m
82Lắp đặt dây đơn nt80m
83Lắp đặt dây đơn nt50m
84Lắp đặt dây đơn nt185m
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
86Lắp đặt ổ cắm bant7cái
87Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcnt1cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnt1cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt90m
90Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngnt2cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt25hộp
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòint3bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmnt0,74100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmnt0,12100m
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmnt8cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmnt3cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmnt3cái
98Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmnt3cái
99Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmnt1cái
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,8712100m2
R Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (xây mới bếp ăn)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt62m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt20,96m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp Int18,62m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,98m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,028100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt4,1933m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,13100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,1125m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,03100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt13,4467m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn nt43,7m
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt5,45m2
13Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,0959100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt1,8199m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,2465100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt1,2639m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,1638100m2
18Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,0336100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt0,336m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,9563m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,255100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt1,1816m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,1916100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,0098m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,0001100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250nt1,4105m3
27Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,2015100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0381100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt37cái
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,1836m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,104m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt8,16m2
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt10,9679m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,0712m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,9424100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,16100m
37Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmnt4cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmnt4cái
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt121,7135m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt34,078m2
41Trát trần, vữa XM mác 75nt13,755m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt17,255m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt186,8015m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt5,5341m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt56,1m
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt88,452m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,2772100m3
48Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trìnhnt0,9114100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt6,3795m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch nt6m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch nt100,6235m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch nt3,075m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt54,114m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt54,114m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt11,175m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt8,7525m2
57Quét nước xi măng 2 nướcnt14,8745m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt14,8745m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt14,8745m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt6,144m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt9,8m2
62Lắp dựng hoa sắt cửant13,4864m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1221tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0471tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2415tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0546tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0446tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1347tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0615tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,1136tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,0742tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,03tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0951tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,106tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,106tấn
76Gia công xà gồ thépnt0,2555tấn
77Lắp dựng xà gồ thépnt0,2555tấn
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont67,545m2
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt6bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt6cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnnt2cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngnt4cái
83Lắp đặt dây đơn nt40m
84Lắp đặt dây đơn nt80m
85Lắp đặt dây đơn nt50m
86Lắp đặt dây đơn nt185m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
88Lắp đặt ổ cắm bant7cái
89Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcnt1cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnt1cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt90m
92Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngnt2cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt25hộp
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòint3bộ
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmnt0,74100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmnt0,12100m
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmnt8cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmnt3cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmnt3cái
100Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmnt3cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmnt1cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,8712100m2
S Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (dãy 10 phòng)
1Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được duyệt59,4m2
T Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (dãy 12 phòng)
1Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được duyệt71,28m2
U Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (dãy 16 phòng)
1Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được duyệt95,04m2
V Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (xây mới nhà xe)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt3m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt3,6m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp Int1,26m3
4Tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,036100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,72m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,048100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,16m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,1327m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12,4005m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt4,619100m3
12Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngnt0,7221100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt5,7768m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt7,076610m
15Xoa phẳng nền, lăn nhám mặt nềnnt72,21m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0053tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0071tấn
18Gia công xà gồ thépnt0,2357tấn
19Lắp dựng xà gồ thépnt0,2357tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,2159tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,2159tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,833100m2
W Hạng mục: Trường Tiểu học An Ngãi Trung (nhà vệ sinh giáo viên – học sinh)
1Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt bộ xả xí bệtnt1bộ
3Lắp đặt bộ xả xí bệtnt1bộ
4Lắp đặt bộ xả xí xổmnt1bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt6bộ
6Lắp đặt van PVC D21nt4cái
7Lắp đặt Robinetnt1cái
8Lắp đặt gương soint2cái
X Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (dãy 10 phòng học điểm ấp Phước Thới)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt80,19m2
2Lắp dựng khuôn cửa đơnnt61,56m cấu kiện
3Sửa chữa cửa sổ gỗnt6,48m2 cấu kiện
4Lắp dựng cửa khung nhômnt64,8m2
5Lắp dựng hoa Inox cửant64,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt248,4m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint38,4m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt248,4m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt38,4m2
Y Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (dãy hành chính điểm ấp Phước Thới)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế được duyệt153,9m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint29,76m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủnt153,9m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt29,76m2
Z Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (hàng rào điểm ấp Phước Thới)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt0,64m3
2Xây tường thông gió 20x20cm, vữa XM M75nt0,64m2
AA Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (nhà vệ sinh giáo viên, học sinh ấp Phước Thới)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoàiTheo thiết kế được duyệt110,0765m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trongnt115,906m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngnt4,032m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint2,43m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt2,43m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt1bộ
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt23,54m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt7,384m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75nt2,7m2
11Lắp dựng cửa khung nhômnt7,384m2
12Lắp đặt chậu xí bệtnt3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
14Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu xí bệtnt2bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòint7bộ
16Lắp đặt vòi, bộ xả bồn rửa (Lavabo)nt2cái
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt115,906m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt114,1085m2
AB Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (cống thoát nước – sân đường ấp Phú Thuận)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt0,9242m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt10,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0768100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt2,602m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0438100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt1,6478m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0815100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0949tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0218tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0049tấn
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt12,508m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,68m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt70cái
15Rải tấm nilonnt4,24100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt29,68m3
17Lăn nhám mặt sânnt4,24100m2
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt41,55210m
AC Hạng mục: Trường Tiểu học Phước Ngãi (xây mới nhà xe học sinh ấp Phú Thuận)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt74,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt0,1528tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngnt0,061tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépnt0,092tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0783100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,0972100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,486m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,7586m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,0821100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép nt0,004tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép nt0,0991tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,59m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,516m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,6629m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt10,4m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0727100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,02tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0799tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,1944100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,729m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,47100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,3266tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt14,7m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,063100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,014tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,4725m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt5,2m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,1001tấn
29Gia công xà gồ thépnt0,2295tấn
30Gia công giằng mái thépnt0,0297tấn
31Lắp dựng xà gồ thépnt0,1588tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt0,0707tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,1001tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,0297tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt1,47100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt39,4083m2
37Lắp đặt BU LONnt48cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,2100m
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmnt24cái
40Lắp đặt tôn máng xối mạ màu theo thiết kếnt42m
41Lắp quả cầu chắn rácnt8cái
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250nt0,021m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt18,72m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt18,72m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt153,93m2
46Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt2,810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
2 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
3 Máy phát điện ≥ 25 KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
5 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc10
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,3KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc4
8 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->