Gói thầu: Gói thầu số 76: Cung cấp VTSCTX Phần van cho hệ thống Lò hơi năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 76: Cung cấp VTSCTX Phần van cho hệ thống Lò hơi năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:54:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,808,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ vật tư sửa chữa van 1 chiều đường hơi chính | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: - Gasket (5): 1 cái - Gasket (11): 2 cái - Vòng chặn (6):1 cái - Vòng đệm (15): 1 bộ - Lò xo (16): 1 bộ - Vòng bi (17): 1 bộ - Guide (18): 1 bộ Lắp cho loại van W557DP, Tilting disc check valve 18”, Class: 2500 #SPL; hãng sản xuất Pentair (Sempell); Thông số thiết kế: - Áp lực thiết kế: 198 barg - Nhiệt độ thiết kế: 550 oC | ||
| 2 | Bộ vật tư sửa chữa van an toàn bao hơi bên phải bao hơi | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết - Upper adj ring pin (22): 1 cái, Part No: VP813B - Disc #5 orifice (9): 1 cái, Part No: 6029101 Sử dụng lắp cho van 3", kiểu 1759WB-5-520-S-F3*-WSC, áp lực cài đặt 197,9 bar, hãng sản xuất Dresser | ||
| 3 | Van tay xả đọng hơi tái nóng | 2 | Cái | Van cầu DN50 (global); class 600; Vật liệu thân van A182-F91. Hãng sản xuất Samshin hoặc tương đương. | ||
| 4 | Van xả đọng đường hơi chính | 2 | Cái | Van cầu DN50 (global); class 2500; Vật liệu thân van A182-F91. Hãng sản xuất Samshin hoặc tương đương. | ||
| 5 | Van tay xả đọng hơi tái lạnh | 2 | Cái | Van cầu DN50 (global); class 600; Vật liệu thân van A105+ STL Model: J55Y-600C, hãng sản xuất Dalian hoặc tương đương. | ||
| 6 | Van tay xả đọng ống góp tái nhiệt tái nhiệt nóng, lạnh | 2 | Cái | Van cầu DN65 (Yglobal); class 600; thép hợp kim; Model: J55Y-600C, hãng sản xuất Dalian hoặc tương đương. | ||
| 7 | Bơm dầu bôi trơn quạt gió thứ cấp | 1 | Cái | Loại: Gear type Model: TOP-330, lưu lượng 0,0252 m3, cột áp 900kPa | ||
| 8 | Bộ chèn cơ khí bơm tăng áp cấp dầu lên lò | 2 | Bộ | Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Model CLP 150-250, hãng sản xuất CW-Hydro. - Lưu lượng 55 m3/h; tốc độ 1470 rpm; cột cáp 10,1m | ||
| 9 | Bộ chèn cơ khí bơm cung cấp dầu lên lò | 2 | Bộ | Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Bơm trục vít - Kiểu: CGH-1501.BAEEP.00796 SN: 356689, hãng sản xuất KRAL Lưu lượng: 50,2 m3/h (992,2 l/p); chênh áp 20,7 bar; áp lực lớn nhất 64 bar. | ||
| 10 | Bộ chèn cơ khí bơm nhập dầu DO | 2 | Bộ | Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Bơm trục vít - Kiểu: CGH-550.HAECP.00789 SN: 356695 Lưu lượng 30m3/h (513,8 l/p); chênh áp 1,7 bar; áp lực lớn nhất 80 bar. | ||
| 11 | Bộ chèn cơ khí bơm cấp dầu mồi DO | 1 | Bộ | LSử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Bơm trục vít - Kiểu: CGH-42.HAEEP.00791 SN: 356698 Lưu lượng 2,2m3/h (28,6 l/p); chênh áp 16,2 bar; áp lực lớn nhất 100 bar. | ||
| 12 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm dầu chèn | 2 | Cái | 3"; áp lực 11 bar; van cánh bướm; class 1500#; vật liệu vỏ A105 WCB; kết nối bích; chiều dầy van 72mm; đường kính ngoài 138 mm. Khảo sát công trường | ||
| 13 | Van điều áp đầu đẩy bơm dầu chèn | 1 | Cái | Size: 3" SN: ACP10F150AR, hãng sản xuất Fulflo hoặc tương đương. | ||
| 14 | Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn bi | 2 | Cái | Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Type: 4x3-10H, 2KNC Hãng sản xuất Microfinish hoặc tương đương. | ||
| 15 | Bộ vật tư sửa chữa van an toàn đường hơi tự dùng đi gia nhiệt bộ sấy không khí bằng hơi | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6",CL150; outlet gasket 8",CL150 Sử dụng lắp cho van có thông số sau: - Kích thước vào/ra: DN150,CL150/DN200,CL150 - Áp lực: 10 bar, nhiệt độ: 350ºC Model: SSR-S8100, hãng sản xuất SVC hoặc tương đương. | ||
| 16 | Bộ vật tư sửa chữa van an toàn ống gớp hơi tự dùng 1 | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6",CL300; outlet gasket 10",CL150 Sử dụng lắp cho van có thông số sau: - Kích thước vào/ra: DN150,CL300/DN250,CL150 - Áp lực: 20 bar, nhiệt độ: 350ºC - Model: SSR-S8100, hãng sản xuất SVC hoặc tương đương. | ||
| 17 | Bộ vật tư sửa chữa van an toàn ống gớp hơi tự dùng 2 | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6",CL300; outlet gasket 10",CL150 Sử dụng lắp cho van có thông số sau: - Kích thước vào/ra: DN150,CL300/DN250,CL150 - Áp lực: 20 bar, nhiệt độ: 350ºC Model: SSR-S8100, hãng sản xuất SVC hoặc tương đương. | ||
| 18 | Bơm thủy lực bằng tay | 5 | cái | SD cho xe nâng máy cắt 10kV Khảo sát công trường. | ||
| 19 | Bộ Repair kit | 2 | Bộ | Lắp cho van van pittong Model: G3014-DA, hãng Bettis. | ||
| 20 | Bộ Repair kit | 2 | Bộ | Lắp cho van pittong Model: G3016-DA, hãng Bettis. | ||
| 21 | Bộ Repair kit Van đầu hút quạt gió chèn và làm mát thải xỉ | 2 | Bộ | Lắp cho van pittong Model: CBB525-SR40CW-M3HW, hãng Bettis. | ||
| 22 | Bộ Repair kit Van xả quạt gió chèn và làm mát thải xỉ | 2 | Bộ | Lắp cho van pittong/Bettis Model: CBA1030-SR40CCW-M3HW, hãng Bettis. | ||
| 23 | Van điện thổi bụi (không bao gồm phần động cơ) | 2 | Cái | Size: 3" - Model PZ961Y-2500B, hãng Dalian hoặc tương đương. | ||
| 24 | Bộ vật tư sửa chữa van điện nhất thứ /nhị thứ hơi chính | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: - Tết chèn kín van (12): 5 bộ - Gioăng chèn (15) : 3 cái Sử dụng lắp cho van loại: W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18 " Class: 2500 #SPL; Thông số thiết kế: - Áp lực thiết kế: 198 barg - Nhiệt độ thiết kế: 550 oC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi