Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 09:22:00 đến ngày 2021-10-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,369,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (Thi công đường mặt đê hoặc đường hành lang đê trên đê cấp I có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi)≥ 01 kỹ sư giao thông- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường hành lang đê Hữu Hồng, huyện Thường Tín và đường hành lang đê tả Hồng, đường hành lang đê tả Đuống, huyện Đông Anh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K96+000 ĐẾN K96+800 ĐÊ HỮU HỒNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m3 |
| 4 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3295 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6775 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4062 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tận dụng 60% đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1734 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2096 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,4789 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3295 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2643 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9886 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7004 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,8044 | m3 |
| 15 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m3 |
| 16 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,1598 | kg |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | m |
| 18 | Bê tông lót đáy bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,802 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7864 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8218 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7073 | 100m2 |
| 22 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.727,28 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K97+100 ĐẾN K97+900 ĐÊ HỮU HỒNG | |||
| 1 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9223 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7123 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3764 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tận dụng 60% đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4383 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4811 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,7201 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9223 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5475 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4698 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1913 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,296 | m3 |
| 12 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3948 | m3 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,493 | kg |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | m |
| 15 | Bê tông lót đáy bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,124 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8368 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,193 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8781 | 100m2 |
| 19 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.912,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K98+400 ĐẾN K99+450 ĐÊ HỮU HỒNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1282 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7056 | m3 |
| 5 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2863 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2664 | 100m3 |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0438 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6448 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5055 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,527 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907,5867 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2863 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1841 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9175 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5748 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,4522 | m3 |
| 17 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5801 | m3 |
| 18 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,849 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0979 | m3 |
| 21 | Bê tông móng côt điện, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013 | m |
| 23 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7168 | m3 |
| 24 | Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4939 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6468 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5709 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1386 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1579 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3964 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3122 | tấn |
| 33 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | tấn |
| 34 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cấu kiện |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6265 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8721 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5341 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,3872 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cột điện cũ chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 42 | Trồng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 43 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.059,0452 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K58+350 ĐẾN K58+700 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ HỒNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3561 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3561 | m3 |
| 4 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1132 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7194 | 100m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5185 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4274 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7021 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,2433 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5185 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2952 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9469 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,1416 | m3 |
| 15 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 16 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,188 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,648 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3444 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 20 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4481 | m3 |
| 21 | Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7116 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7955 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8246 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3796 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7641 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4595 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3324 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | cấu kiện |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,681 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4212 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9964 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,3904 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7249 | m2 |
| 38 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.953,9702 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K59+100 ĐẾN K59+350 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ HỒNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6877 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4607 | m3 |
| 5 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1255 | 100m3 |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5617 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6043 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5599 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp II ( vận chuyển 1km tận dụng đắp đoạn K58+350-K58+700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4426 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,2283 | m3 |
| 15 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | m3 |
| 16 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0647 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9475 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 20 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6828 | m3 |
| 21 | Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7332 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,473 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6885 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4932 | m2 |
| 36 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,3052 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K59+650 ĐẾN K59+800 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ HỒNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0762 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0762 | m3 |
| 4 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8547 | 100m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7482 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8372 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9697 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7482 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8495 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp II ( vận chuyển 1km tận dụng đắp đoạn K58+350-K58+700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6764 | m3 |
| 14 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 15 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,962 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0183 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6582 | m3 |
| 20 | Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5674 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3319 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cấu kiện |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9975 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0718 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8716 | m2 |
| 35 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,3045 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K60+700 ĐẾN K60+850 HẠ LƯU ĐÊ TẢ HỒNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m3 |
| 4 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II ( tận dụng lại để đắp còn thừa tận dụng đắp đoạn K60+800-K61) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1693 | m3 |
| 12 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | m3 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4361 | kg |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 16 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8146 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K60+880 ĐẾN K61+000 HẠ LƯU ĐÊ TẢ HỒNG | |||
| 1 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7964 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9104 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1219 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4245 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8573 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8989 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7964 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1219 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9183 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6912 | m3 |
| 11 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 12 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,396 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9369 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9272 | m3 |
| 17 | Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2849 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0639 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cấu kiện |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3765 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,665 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6592 | m2 |
| 32 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,9812 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K2+300 ĐẾN K2+500 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ ĐUỐNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7529 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9529 | m3 |
| 5 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2148 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7343 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4746 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6437 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9109 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4331 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,847 | m3 |
| 16 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8636 | m3 |
| 17 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1128 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8337 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 21 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4047 | m3 |
| 22 | Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7338 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6113 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7931 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1397 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8756 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7072 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,0312 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K6+150 ĐẾN K6+500 HẠ LƯU ĐÊ TẢ ĐUỐNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7332 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7332 | m3 |
| 4 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3621 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9954 | 100m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5987 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0817 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8856 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9426 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,9772 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,7252 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3621 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5987 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9581 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5854 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,767 | m3 |
| 17 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5987 | m3 |
| 18 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,0516 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7277 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 22 | Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5638 | m3 |
| 23 | Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,372 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6795 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2052 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3297 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1753 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9005 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0634 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5143 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | tấn |
| 33 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4253 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | cấu kiện |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,442 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7546 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,2728 | m2 |
| 38 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.894,1588 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (Thi công đường mặt đê hoặc đường hành lang đê trên đê cấp I có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 2 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi)≥ 01 kỹ sư giao thông- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 5 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ô tô | ≤ 7T | 5 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 10 | Máy lu thép | ≥ 10T | 1 |
| 11 | Máy san | ≥ 110 CV | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi