Gói thầu: gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013498-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211010851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 09:22:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,472,778,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV`
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Xe nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0T
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp mở rộng các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện Tuy Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu . Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Đức Thuận (Địa chỉ: Số 49 Trần Quốc Thảo, Phường Đài Sơn, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận); .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Thái Sơn Ninh Thuận (Địa chỉ: Số D10 đường Lê Quý Đôn, Phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận) . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); .Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín (Địa chỉ: C1-22 Hoàng Quốc Việt, KDC Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín (Địa chỉ: C1-22 Hoàng Quốc Việt, KDC Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận);


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Đường Phan Bội Châu - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Đường Phan Bội Châu - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NÂNG CẤP. MỞ RỘNG
1I.Nền & Mặt đường;Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3. đất cấp IIITheo CDKT tại chương V10,2056100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.95Theo CDKT tại chương V17,0963100m3
3Cung cấp đất để đắp. đất C3Theo CDKT tại chương V1.595,59m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo CDKT tại chương V10,2056100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.90Theo CDKT tại chương V3,6479100m3
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm lớp trên. K>=0.98Theo CDKT tại chương V5,9862100m3
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2 M250Theo CDKT tại chương V2.420,68m3
8Ván khuôn thép. ván khuôn mặt đườngTheo CDKT tại chương V23,458100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo CDKT tại chương V113,6006100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1.0 kg/m2Theo CDKT tại chương V10,3669100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19. R19). chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo CDKT tại chương V10,3669100m2
12Vận chuyển BTN. cự ly 1.0 km. ôtô tự đổ 12 tấnTheo CDKT tại chương V1,2306100tấn
13Vận chuyển BTN cự ly 94Km. ôtô tự đổ 12 tấnTheo CDKT tại chương V1,2306100tấn
14II.Hệ thống thoát nước dọc;Cắt mặt đường BTXM dày 20cmTheo CDKT tại chương V0,32100m
15Đào kênh mương. chiều rộng Theo CDKT tại chương V1,8037100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo CDKT tại chương V1,8037100m3
17Bê tông lót móng đá 4x6. vữa bê tông mác 100Theo CDKT tại chương V39,75m3
18Bê tông móng đá 1x2. M200Theo CDKT tại chương V39,75m3
19Bê tông tường đá 1x2. M200Theo CDKT tại chương V56,82m3
20Bê tông cốt thép đá (1x2) M250 đan_ Đúc sẵnTheo CDKT tại chương V45,53m3
21Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn thépTheo CDKT tại chương V11,0705100m2
22Công tác gia công. lắp đặt cốt thép D Theo CDKT tại chương V5,8419tấn
23Công tác gia công. lắp đặt cốt thép 10 Theo CDKT tại chương V3,5929tấn
24Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn đan mương; TL=250lgTheo CDKT tại chương V495cấu kiện
25III.Hệ thống thoát nước ngang;Đào kênh mương. chiều rộng Theo CDKT tại chương V0,1116100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Theo CDKT tại chương V0,1116100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo CDKT tại chương V0,1116100m3
28Đá (4x6) kẹp vữa M100 đệm móngTheo CDKT tại chương V2,45m3
29Bê tông cốt thép đá (1x2) M250_ đổ tại chỗTheo CDKT tại chương V1,82m3
30Bê tông đá (1x2) M250 sân cống + móng_ đổ tại chỗTheo CDKT tại chương V5,44m3
31Bê tông đá (1x2) M250 thân cống_ đổ tại chỗTheo CDKT tại chương V7,23m3
32Ván khuôn thépTheo CDKT tại chương V0,3691100m2
33Công tác gia công. lắp đặt cốt thép D Theo CDKT tại chương V0,0846tấn
34Công tác gia công. lắp đặt cốt thép 10 Theo CDKT tại chương V0,1706tấn
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SỬA CHỮA
1I.Công tác sửa chữa;I.1.Mặt đường bê tông nhựa;Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo CDKT tại chương V17,34100m
2Đào bỏ kết cấu mặt đường hư hỏngTheo CDKT tại chương V11,64100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 _ Dmax 37.5mmTheo CDKT tại chương V0,88100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 _ Dmax 37.5mmTheo CDKT tại chương V0,88100m3
5Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng. tỷ lệ xi măng 5%Theo CDKT tại chương V1,33100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Theo CDKT tại chương V5,88100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo CDKT tại chương V38,16100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1.0 kg/m2Theo CDKT tại chương V64,16100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19. R19). chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo CDKT tại chương V64,16100m2
10Vận chuyển BTN. cự ly 1.0 km. ôtô tự đổ 12 tấnTheo CDKT tại chương V10,66100tấn
11Vận chuyển BTN cự ly 94Km. ôtô tự đổ 12 tấnTheo CDKT tại chương V10,66100tấn
12I.2.Mặt đường láng nhựa;Vệ sinh mặt đường cũTheo CDKT tại chương V245,64100m2
13Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3. đất cấp IIITheo CDKT tại chương V18,25100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên. chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo CDKT tại chương V60,84100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo CDKT tại chương V60,84100m2
16Láng mặt đường. láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm. tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Theo CDKT tại chương V245,64100m2
17Láng mặt đường. láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2Theo CDKT tại chương V60,84100m2
18I.3.Mặt đường cấp phối sỏi;San gạt tạo phẳng mặt đườngTheo CDKT tại chương V193,88100m2
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.95Theo CDKT tại chương V38,78100m3
20Cung cấp đất để đắp. đất C3Theo CDKT tại chương V4.381,69m3
21I.4.Mặt đường BTXM;Cắt mặt đường BTXM. dày Theo CDKT tại chương V1,58100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo CDKT tại chương V234,5m3
23Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2 M250Theo CDKT tại chương V234,5m3
24Ván khuôn thép. ván khuôn mặt đườngTheo CDKT tại chương V1,62100m2
25II.Công tác đảm bảo giao thông;Nhân công điều tiết giao thôngTheo CDKT tại chương V160công
26Cung cấp biển báo các loại (KH 2%/tháng)Theo CDKT tại chương V112bộ
27Lắp đặt & tháo dỡ trụ + biển báo các loạiTheo CDKT tại chương V112trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 2 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 0,80m31
2 - Máy hàn ≥ 23Kw1
3 - Máy nén khí diezen ≥ 600 m3/h1
4 - Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt ≥ 50-60 m3/h1
5 - Máy rải BTNN 130-140CV`1
6 - Máy trộn BT ≥ 250 lít2
7 - Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw2
8 - Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
9 - Máy ủi ≥ 110CV2
10 - Xe nấu và tưới nhựa đường ≥ 190cv1
11 - Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 10T2
12 - Máy lu rung tự hành ≥ 25T1
13 - Ô tô tưới nước ≥ 5m31
14 - Ô tô tự đổ ≥ 10,0T2
15 - Máy cắt bê tông ≥ 12CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->