Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024222-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211014176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ; Ngân sách huyện; Vốn xã hội hóa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 09:05:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,639,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị >= 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km0 - Km2 ĐH.24 (Cao Lộc - Lộc Yên - Đông Nọi), huyện Cao Lộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ; Ngân sách huyện; Vốn xã hội hóa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3861470; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển An Phúc Minh - Số 173, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Lạng Sơn - Số 08, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3861470; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6; Điều 7 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, Ô tô, Máy lu, Máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3861470; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT64,89m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT645,66m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT457,86m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,66m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT21,2921m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT191,628m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,951m3
8Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT8,55m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT5,78m3
10Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT34,06m3
11Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT84,08m3
12Đắp trả rãnh bằng thủ côngChương V E-HSMT20,84m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đá xâyChương V E-HSMT50,6m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,66m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT49,2541m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT443,286m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,9031m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT26,127m3
6Đào kết cấu đường cũ bị hư hỏng bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT14,025m3
7Đào nền đường hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT14,03m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT14,03m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cmChương V E-HSMT11,69m3
10Thi công móng tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng 4% + phụ gia, dày TB 25cmChương V E-HSMT11,69m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V E-HSMT46,75m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT46,75m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT7,9335tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT7,9335tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9.5cm (mặt đường + bù vênh)Chương V E-HSMT1.268,96m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, MC70Chương V E-HSMT1.268,96m2
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT236,1345tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT236,1345tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Chương V E-HSMT5.600,29m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2, MC70Chương V E-HSMT5.600,29m2
21Thi công lớp bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Chương V E-HSMT233,61m3
22Thi công móng tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng 4% + phụ gia, dày TB 25cmChương V E-HSMT1.400,0725m3
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT950,3692tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT950,3692tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT2.334,09m2
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2, MC70Chương V E-HSMT2.334,09m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V E-HSMT583,5225m3
28Thi công móng tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng 4% + phụ gia, dày TB 25cmChương V E-HSMT583,5225m3
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT396,0951tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT396,0951tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT310,5m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, MC-70Chương V E-HSMT310,5m2
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT52,6919tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT52,6919tấn
35Bê tông block M200 đá 2x4Chương V E-HSMT2,14m3
36Bê tông lót M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,6m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn blockChương V E-HSMT29,31m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT341cấu kiện
39Bê tông rãnh biên M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,43m3
40Bê tông lót M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,43m3
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, ATGT
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Hs=0.6)Chương V E-HSMT21cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,45m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT51,04kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT1,92m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
6Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,02m3
7Ván khuôn gỗ thành rãnhChương V E-HSMT15,91m2
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT7,9m3
9Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Chương V E-HSMT23,7m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT40,74m3
11Trát thành rãnh, dày 1cm, Vữa XM M50Chương V E-HSMT182,66m2
12Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT63,2m2
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V E-HSMT12,17m3
14Gia công, lắp đặt côt thép tấm đanChương V E-HSMT1.847,18kg
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT62,25m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1581cấu kiện
17Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT71,15m3
18Bê tông rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V E-HSMT7,13m3
19Bê tông đệm M150, đá 1x2Chương V E-HSMT1,15m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chữ nhật đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT440,29kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh chữ nhật đúc sẵnChương V E-HSMT53,82m2
22Lắp đặt CKBT đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩuChương V E-HSMT231 ck
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,53m3
24Gia công, lắp đặt côt thép tấm đanChương V E-HSMT491,46kg
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT11,96m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT231cấu kiện
27Bê tông rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V E-HSMT7,84m3
28Bê tông đệm M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,88m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chữ nhật đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT446,92kg
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh chữ nhật đúc sẵnChương V E-HSMT68,8m2
31Lắp đặt CKBT đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U bằng cần cẩuChương V E-HSMT161 ck
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,92m3
33Gia công, lắp đặt côt thép tấm đanChương V E-HSMT373,09kg
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT8,64m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT161cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mương thủy lợiChương V E-HSMT3,5m3
37Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT20,3205m3
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT80,16m2
D CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT255,8613m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT82,24m3
3Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT82,24m3/ 1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.095,259m3
5Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.095,259m3/ 1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT496,39m3
7Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT496,39m3/ 1km
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT5,78m3
9Vận chuyển đá 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT5,78m3/ 1km
10Vận chuyển khối xây phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT54,1m3
11Vận chuyển khooisn xây phá dỡ 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT54,1m3
E DI CHUYỂN
1Di chuyển cột điện hạ thếChương V E-HSMT2cột
F CỐNG HỘP CỌC 7
1Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >18mmChương V E-HSMT60,87kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4.640,99kg
3Bê tông đốt cống M300, đá 1x2Chương V E-HSMT34,14m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V E-HSMT84,36m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cống hộpChương V E-HSMT284,52m2
6Lắp đặt cống hộp đôi, dài 1.2mChương V E-HSMT61 đoạn cống
7Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2500)mmChương V E-HSMT5mối nối
8Bê tông móng cống M150, đá 2x4Chương V E-HSMT33,67m3
9Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4Chương V E-HSMT5,6m3
10Ván khuôn móngChương V E-HSMT26,56m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT670,19kg
12Bê tông tường M250, đá 2x4Chương V E-HSMT7,02m3
13Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT0,44m3
14Ván khuôn thép, tường đầuChương V E-HSMT44,99m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT612,22kg
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT218,99kg
17Bê tông bản vượt M250, đá 2x4Chương V E-HSMT8,25m3
18Ma tít chèn khe (60% Nhựa đường + 10% cát vàng + 30% bột đá)Chương V E-HSMT50,4kg
19Thi công móng CPĐD loại I đệm bản vượtChương V E-HSMT6,12m3
20Ván khuôn thép bản vượtChương V E-HSMT11,6m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT58,96kg
22Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT19,02kg
23Bê tông gờ chắn M250, đá 2x4Chương V E-HSMT1,25m3
24Ván khuôn thép gờ chắnChương V E-HSMT8,93m2
25Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V E-HSMT485,23kg
26Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT10,956m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,3181m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT11,862m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,4271m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT84,843m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,4111m3
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT3,699m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT10,778m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT43,112m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ mặt cầuChương V E-HSMT8,25m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. Phá dỡ mố, tường cánh, sân cầu, lòng cầuChương V E-HSMT20,44m3
37Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT33,65m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT6,823m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT61,407m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT15,192m3
41Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cmChương V E-HSMT81 đoạn ống
42Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT144,19m3
43Tháo dỡ ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cm (Hs = 0.6)Chương V E-HSMT81 đoạn ống
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,18m3
45Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,18m3/ 1km
46Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT28,69m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT28,69m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT144,19m3
49Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT144,19m3/ 1km
G CỐNG HỘP CỌC 14a
1Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >18mmChương V E-HSMT60,87kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4.640,99kg
3Bê tông đốt cống M300, đá 1x2Chương V E-HSMT34,14m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V E-HSMT84,36m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cống hộpChương V E-HSMT284,52m2
6Lắp đặt cống hộp đôi, dài 1.2mChương V E-HSMT61 đoạn cống
7Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2500)mmChương V E-HSMT5mối nối
8Bê tông móng cống M150, đá 2x4Chương V E-HSMT33,67m3
9Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4Chương V E-HSMT5,6m3
10Ván khuôn móngChương V E-HSMT26,56m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT600,54kg
12Bê tông tường M250, đá 2x4Chương V E-HSMT5,43m3
13Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT0,33m3
14Ván khuôn thép, tường đầuChương V E-HSMT32,08m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT612,22kg
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT218,99kg
17Bê tông bản vượt M250, đá 2x4Chương V E-HSMT8,25m3
18Ma tít chèn khe (60% Nhựa đường + 10% cát vàng + 30% bột đá)Chương V E-HSMT50,4kg
19Thi công móng cấp phối đá dăm đệm bản vượtChương V E-HSMT6,12m3
20Ván khuôn thép bản vượtChương V E-HSMT11,6m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT69,37kg
22Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT22,42kg
23Bê tông gờ chắn M250, đá 2x4Chương V E-HSMT1,46m3
24Ván khuôn thép gờ chắnChương V E-HSMT10,31m2
25Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V E-HSMT553,81kg
26Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT12,8766m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,81m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT25,2m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,941m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT71,46m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT9,536m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT38,144m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ mặt cầuChương V E-HSMT7,73m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. Phá dỡ mố, tường cánh, sân cầu, lòng cầuChương V E-HSMT22,56m3
35Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT10,58m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT10,008m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT90,072m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT14,248m3
39Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cmChương V E-HSMT81 đoạn ống
40Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT171,32m3
41Tháo dỡ ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cm (Hs = 0.6)Chương V E-HSMT81 đoạn ống
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT28m3
43Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT28m3/ 1km
44Vận chuyển khối bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT30,29m3
45Vận chuyển khối bê tông phá dỡ 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT30,29m3/ 1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT171,32m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT171,32m3/ 1km
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V E-HSMT2cái
2Biển báo số 203b "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V E-HSMT1cái
3Biển báo số 203c "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V E-HSMT1cái
4Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V E-HSMT2cái
5Sản xuất, lắp đặt Barie, sắt L50x50x5Chương V E-HSMT2cái
6Trụ tiêu chóp nónChương V E-HSMT10bộ
7Đèn cảnh báo ban đêmChương V E-HSMT2cái
8Nhân công đảm bảo GTChương V E-HSMT90Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >= 130CV1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy hàn điện >= 14KW1
5 Máy đầm cóc >= 70Kg1
6 Máy trộn bê tông >= 250l1
7 Máy sơn kẻ vạch >= 5HP1
8 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
9 Máy bơm nước >= 0,75KW1
10 Ô tô tự đổ >= 7T1
11 Máy cắt uốn thép >= 5KW1
12 Máy lu >= 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->