Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn hỗ trợ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 09:04:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,910,427,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1865642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373128254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo mootj trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.537.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán: 01 người.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ đường TL517 qua thôn Đoàn Kết, đến cống Đồng Nơi, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn hỗ trợ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật. + Giấy chứng nhận kiểm định đang còn hạn của các loại thiết bị gồm: Máy đào, máy ủi, ô tô tự đổ, máy lu và máy rải thảm bê tông nhựa. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 15 tháng 9 năm 2020. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Huy Hòa – Chủ tịch xã. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu của Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mương bằng thủ công, 5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,271 | 1m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy, 95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,5815 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn mới bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66,0465 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn mới bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,5488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,6635 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,6635 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,6635 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,6635 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 24,5 Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,5955 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 235,955 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 235,955 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 25km tiếp theo gồm 12,3km đường loại 1, , 2,2 km đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 235,955 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp nền đường phạm vi sử lý sình lún, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9032 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp đất phạm vi mở rộng nền đường) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,8596 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,7883 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6527 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6527 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6527 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,7336 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,2829 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,2829 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,2829 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,019 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,019 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,019 | 100tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,8 | m3 |
| 27 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 338,91 | m2 |
| B | LÁT VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,54 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,93 | m3 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 365,59 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0311 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây (giá đất màu 135.000đ/m3) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0621 | 100m3 |
| 6 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,1 | 100cây |
| 7 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,26 | 100cây |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 122,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,724 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 183,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 335,4606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,6736 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,3108 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,9067 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 202,938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,0573 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,643 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,3748 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.362 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 202,938 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 202,938 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,2938 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,2938 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,848 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1206 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1412 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3604 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7879 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 84 | cái |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,46 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,46 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,546 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,546 | 10 tấn/1km |
| 35 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 168 | m2 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 37 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 38 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 39 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 24,5 Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,218 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,18 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,18 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 25km tiếp theo gồm 12,3km đường loại 1, , 2,2 km đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,18 | 10m³/1km |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 107,52 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,51 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,77 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1966 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,171 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,152 | m3 |
| 52 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,152 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,152 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0152 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0152 | 10 tấn/1km |
| 60 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,4 | m2 |
| 61 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 63 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 64 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 24,5 Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0827 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,827 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,827 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 25km tiếp theo gồm 12,3km đường loại 1, , 2,2 km đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,827 | 10m³/1km |
| 68 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,79 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,234 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,352 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,74 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,298 | m3 |
| 79 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,298 | tấn |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,298 | tấn |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0298 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0298 | 10 tấn/1km |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,92 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,031 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1892 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,568 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2838 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,276 | m3 |
| 94 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1767 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5022 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8329 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,407 | m3 |
| 98 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4382 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2301 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43 | cái |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,407 | tấn |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,407 | tấn |
| 104 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6407 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6407 | 10 tấn/1km |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,78 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,234 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,352 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,894 | m3 |
| 113 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,298 | m3 |
| 117 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,298 | tấn |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,298 | tấn |
| 123 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0298 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0298 | 10 tấn/1km |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,92 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7 | m3 |
| 132 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8715 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8855 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8789 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7 | m3 |
| 136 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1725 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2106 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2813 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 141 | Song chắn rác Composit 710x400x45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 143 | Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 24,5 Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 565 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,5 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,5 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 25km tiếp theo gồm 12,3km đường loại 1, , 2,2 km đường loại 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,5 | 10m³/1km |
| 147 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 100m3 |
| 148 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 149 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m3 |
| 150 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 800 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,82 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua cột treo biển báo D80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1865642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373128254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo mootj trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.537.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán: 01 người.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn | 2 |
| 2 | Máy ủi 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn | 5 |
| 4 | Máy lu 8-10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có chứng nhận kiểm định đang còn hạn | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi