Gói thầu: gói thầu số 6:xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024197-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 6:xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210923286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 08:58:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,460,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.622.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.245.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp IV.- 01 kỹ sư trình độ Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra và quản lý vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành về vật liệu xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và vệ sinh trong lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và vệ sinh trong lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị 13 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 6:xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng hạ tầng khu dân cư A3 Liên Hương 4,9 ha, huyện Tuy Phong
280 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế – Xây dựng – Thương Mại Trường Thành (Địa chỉ: D1 Khu dâc cư Kênh Bàu, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kê – Xây dựng tổng hợp Thành Phát (Địa chỉ: 57 Đường Phạm Hùng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận ). + Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH TV-XD & ĐT Phúc Thịnh (Địa chỉ: 01A Cao Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 321/15 Đường Trần Quý Cáp, xã Tiến Lợi, TP. Phan Thiết).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu đáp ứng tiêu chuẩn về đánh giá kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT16,247100m3
2Đào khuôn đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3: 16,9613+0,1056)/100m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT17,0669100m3
3Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 (tận dụng 100% đất đào để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT23,8455100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT2,5359100m3
5Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT10,4869100m3
6Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT10,4869100m3
7Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT17,2608100m3
8Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT10,3566100m3
9Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT69,169100m2
10Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT69,169100m2
11V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1.173,7979tấn
12V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 50.1km, ô tô 12,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1.173,7979tấn
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT109,2m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT40,5m2
15Rải lớp nilon ngăn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT2,8275100m2
16Bêtông móng đá 1 x 2 M150 bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT56,71m3
17Bêtông móng đá 1 x 2 M200 gờ chặnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT70,69m3
18Bêtông border đá 1 x 2 M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT179,41m3
19GC lắp dựng ván khuôn thép borderTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT19,0244100m2
20Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,88m3
21Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT12Bộ
22VỈA HÈ Bêtông móng đá 1 x 2 M150 hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT7,86m3
23Bêtông hố trồng cây đá 1 x 2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT19,67m3
24Bêtông móng đá 1 x 2 M150 vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT643,22m3
25Láng vữa dày 2cm, XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT6.432,21m2
26Lát gạch vĩa hè Terrazzo KT 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT6.432,21m2
27GC lắp dựng ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4,7203100m2
28Lát gạch trang trí quanh gốc câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT95,36m2
B Hạng mục : THOÁT NƯỚC
1PHẦN: ỐNG CỐNG + HỐ GA Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT27,1202100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT2.712,02m3
3Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,9m3
4Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT21,3047100m3
5Móng cấp phối đá dăm (37,5mm loại 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT27,23m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M150 hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT19,46m3
7Bêtông móng đá 1 x 2 M150 máng thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT2,27m3
8Bêtông móng đá 1 x 2 M200, mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT37,87m3
9Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT79,02m3
10Bêtông mũ mương, mũ hố ga đá 1 x 2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,29m3
11Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 (10,94+11,08)m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT22,02m3
12Bêtông gối đỡ ống cống đúc sẵn đá 1 x 2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT23,53m3
13Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 (HG HH.T1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,22m3
14GC lắp dựng ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,735100m2
15GC lắp dựng ván khuôn thép hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT9,0483100m2
16GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT5,2332100m2
17Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT154Cái
18Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT281Đoạn
19Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT74Đoạn
20Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT12Đoạn
21Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT6Đoạn
22Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT11Đoạn
23Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1Đoạn
24Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT11Đoạn
25Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT7Đoạn
26Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT3Đoạn
27Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT6Đoạn
28Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT776Cái
29Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu (máng thu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT84Cái
30Nối ống BTLT D400 bằng PP xảm - vữa M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT318mối nối
31Nối ống BTLT D600 bằng PP xảm - vữa M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT19mối nối
32Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT2,726tấn
33Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,2559tấn
34Sản xuất khung tấm đan thép hình TKTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT2,1462tấn
35Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x35x4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT84Cái
36Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT17,64m2
37Cung cấp bulong inox M10x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT252cái
38Lắp đặt ống thoát nước PVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,176100m
39PHẦN: RÃNH THOÁT NƯỚC Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,591100m3
40Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT59,1m3
41Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,2955100m3
42Cắt mặt đường BTXM dày ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT12m
43Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,2m3
44Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT8,38m3
45Rải lớp nilon ngăn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,06100m2
46Bêtông móng đá 1 x 2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT13m3
47Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT11,17m3
48Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,25m3
49Bêtông mũ mương, mũ hố ga đá 1 x 2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT5,14m3
50Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,05m3
51Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,2m3
52Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4,65m3
53GC lắp dựng ván khuôn thép móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,23100m2
54GC lắp dựng ván khuôn thép rãnh, kênh mương, mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,081100m2
55GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,456100m2
56GC lắp dựng ván khuôn thép sàn mái, bản cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,049100m2
57GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,2526100m2
58Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,9186tấn
59Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,8459tấn
60Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT26Cái
61Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT31Cái
62Tưới nhựa dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,293100m2
63Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,293100m2
64V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4,9637tấn
65V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 50.1km, ô tô 12,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4,9637tấn
66Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,79m2
C Hạng mục: ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT8cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT12cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (130x90)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT12cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (128x40)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (70x30)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(125x30)cm + giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT8cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4Trụ
9Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4Trụ
10Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT20Trụ
11Đào đất hố móng biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT1,92m3
12Bêtông móng trụ đỡ biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT3,08m3
13GC lắp dựng ván khuôn thép móng đỡ trụ biển báo đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT0,2621100m2
14Cung cấp đèn chớp xoayTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT8bộ
15Cung cấp cọc tre dài 1,15mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT269cọc
16Cung cấp dây phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT800m
17Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT4Bộ
18Nhân công 3,5/7 điều tiết lưu thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.622.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.245.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - 01 kỹ sư trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp IV.- 01 kỹ sư trình độ Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra và quản lý vật liệu 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành về vật liệu xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và vệ sinh trong lao động 1 - Trình độ Cao đẳng Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và vệ sinh trong lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥0.8m31
2 Máy ủi Công suất 110CV1
3 Máy đầm bánh thép 10 tấn1
4 Máy đầm bánh hơi 16 tấn1
5 Cần cẩu ô tô 13 tấn1
6 Ô tô tự đổ 10 tấn3
7 Máy phun nhựa Công suất 190CV1
8 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130-140CV1
9 Thiết bị kẻ vạch YHK 10A1
10 Lò nấu sơn YHK 3A1
11 Ô tô tưới nước 5m31
12 Máy nén khí 360m3/h1
13 Máy trộn bê tông 250 lít3
14 Máy đầm cóc 70kg1
15 Máy cắt thép 5 kw2
16 Máy đầm dùi 1,5 kw1
17 Máy đầm bàn 1,0 kw1
18 Máy cắt gạch đá 1,7 kw1
19 Máy khoan bê tông 1,5 kw1
20 Máy hàn 23 kw1
21 Máy thủy bình -1
22 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->