Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục của công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 08:54:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,061,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng (Thi công san lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,60 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,20 tỷ VNDKèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự [Thi công san lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự [Thi công san lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Máy ép cọc, lực ép theo thiết kế. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục của công trình San lấp mặt bằng và xây dựng mới hàng rào Cơ sở điều trị nghiện Tỉnh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẬT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Như trên | 23,778 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Như trên | 531,915 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | Như trên | 53.191,52 | m3 |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn D= 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 18,409 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn D= 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần cừ không ngập đất) | Như trên | 4,37 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tràm giằng | Như trên | 521,96 | m |
| 8 | Cung cấp thép phi 6, buộc neo tràm giằng đầu cừ | Như trên | 58,382 | kg |
| 9 | CCLĐ tấm nilon nhựa sọc | Như trên | 78,294 | m2 |
| 10 | CCLĐ lưới B40 | Như trên | 122,922 | Kg |
| 11 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm dày 5,9mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 12 | CCLĐ vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Như trên | 3 | M2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,937 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 73,872 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép cọc, ĐK 6mm | Như trên | 3,684 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc, ĐK 12mm | Như trên | 6,855 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 7,661 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 3,83 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 20x20cm - Cấp đất I | Như trên | 19,152 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 20x20cm - Cấp đất I (ép âm) | Như trên | 0,76 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 17,024 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 54,72 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 23,104 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 37,912 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép - móng | Như trên | 3,101 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,621 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,625 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,682 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 2,657 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,661 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 3,269 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,944 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,903 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,747 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 120,686 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 2.413,716 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 346,56 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 291,981 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.413,716 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, giằng, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 638,541 | m2 |
| 30 | Cung cấp thép tròn phi 16 vót nhọn đầu | Như trên | 4.545,947 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 167,902 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp lưới kẽm gai 2.5ly hàng rào | Như trên | 849,51 | Kg |
| 33 | Cung cấp thép V63x5 (theo thiết kế) | Như trên | 377,76 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn phi 14 vót nhọn đầu | Như trên | 113,62 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm 1mm | Như trên | 56,52 | kg |
| 36 | Cung cấp bản lề cửa (theo thiết kế) | Như trên | 12 | cái |
| 37 | Cung cấp chốt khoá (theo thiết kế) | Như trên | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp ổ khoá bấm (theo thiết kế) | Như trên | 4 | bộ |
| 39 | Gia công cửa song sắt (theo thiết kế) | Như trên | 13,395 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 13,395 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,79 | 1m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Như trên | 6,989 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,271 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,659 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,806 | m3 |
| 8 | CCLĐ cống bê tông li tâm D=800 (theo thiết kế) | Như trên | 22 | m |
| 9 | Cung cấp gối cống (theo thiết kế) | Như trên | 17 | cái |
| 10 | Cung cấp Joint cống (theo thiết kế) | Như trên | 4 | cái |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Như trên | 0,059 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,216 | tấn |
| 13 | CCLĐ thép góc V50x3 | Như trên | 9,42 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Như trên | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Như trên | 8 | cái |
| 18 | Đóng cọc tràm L=4m, Dngọn= 4.5cm bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 4,029 | 100m |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Như trên | 3,375 | 1 rọ |
| 20 | Cung cấp thép phi 12 làm rọ đá | Như trên | 23,976 | kg |
| 21 | Cung cấp lưới B40 | Như trên | 22,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng (Thi công san lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,60 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,20 tỷ VNDKèm theo: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự [Thi công san lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự [Thi công san lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy bơm cát | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 6 | Ván khuôn thép | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1000 |
| 7 | Máy ép cọc, lực ép theo thiết kế. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi