Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 08:46:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.431.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cao độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Tiểu học Tiên Lãng - điểm trường Cống To 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu hợp pháp khi bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lớp học mầm non | |||
| 1 | Vệ sinh tường nhà | Theo chương V, E-HSMT | 300,2821 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần nhà | Theo chương V, E-HSMT | 101,9904 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 6,6912 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 258,6558 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 143,6167 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 10,9114 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà học 02 lớp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo chương V, E-HSMT | 103,806 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo chương V, E-HSMT | 2,2174 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 6,7511 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V, E-HSMT | 20,8048 | m3 |
| 5 | Đục tẩy tường trong và ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 174,656 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Theo chương V, E-HSMT | 3,1733 | 10m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng mác 100# | Theo chương V, E-HSMT | 2,9021 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đk>18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3838 | tấn |
| 16 | Bê tông móng mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 6,6465 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ móng mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,9175 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng + giằng tường | Theo chương V, E-HSMT | 0,2844 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk>10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,4393 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 3,1284 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ móng chiều dày 220 vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 2,7884 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép cột đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,5558 | tấn |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 2,1945 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch chỉ dày 220 vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 11,9645 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch chỉ dày 110 vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 2,9066 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 4,4793 | m3 |
| 31 | Bê tông nền mác 100# | Theo chương V, E-HSMT | 10,7854 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuông lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,4488 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,6893 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép dầm mái đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,2963 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm mái đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,4816 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép dầm mái đk>18mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,2519 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 7,0169 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 1,6341 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, E-HSMT | 1,8042 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 15,9112 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hổi | Theo chương V, E-HSMT | 0,1105 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng thu hồi mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,8917 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4052 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4052 | tấn |
| 50 | Sơn xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 51,624 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,2103 | 100m2 |
| 52 | SXLD tôn úp nóc chiều rộng 40cm | Theo chương V, E-HSMT | 28,6 | m |
| 53 | SXLD ke chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 605 | cái |
| 54 | Láng vxm dày 3cm mác 100# chống thấm sê nô | Theo chương V, E-HSMT | 27,864 | m2 |
| 55 | Đào móng chôn dây chống sét đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét D12mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét D10mm | Theo chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 61 | Qủa Sứ | Theo chương V, E-HSMT | 2 | sứ |
| 62 | Bu lông B12 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Tôn cát bục giảng + tôn nền k=0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1715 | 100m3 |
| 64 | Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 107,1558 | m2 |
| 65 | Ôp gạch chân tường 150x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 8,229 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 68 | Sơn hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 5,7984 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 19,575 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 168,704 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 90,4268 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 68,9336 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 163,4112 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 29,965 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 48,4 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 111,36 | m |
| 77 | SXLD cửa đi nhôm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ nhôm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 79 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Đèn ốp hiên D250*11W | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết áp | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 84 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Hộp cầu nối 100x100mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*10MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 90 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 91 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 92 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Theo chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 93 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 94 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5M | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 95 | Băng dính điện hạ áp D80 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 96 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Theo chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 97 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Theo chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 98 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 99 | Đinh vít | Theo chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 100 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC chếch 45 độ D110 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Đai thép không gỉ 15*120 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Vít nở 4 | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác không rỉ D150 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Côn thu D120*110 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Sơn tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 431,0138 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà | Thoe chương V, E-HSMT | 90,4268 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà học 03 lớp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V, E-HSMT | 2,3532 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép U100x40x2mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,7528 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V, E-HSMT | 13,1076 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 8,0876 | m3 |
| 5 | Đục tẩy tường trong và ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 160,4334 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V, E-HSMT | 195,1774 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 33,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Theo chương V, E-HSMT | 2,6529 | 10m3/1km |
| 10 | Xây tường 110 bổ sung vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 20,3486 | m3 |
| 11 | Xây tường 220 vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 11,2618 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bổ sung | Theo chương V, E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 17 | SXLD thép cột bổ sung đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 18 | SXLD thép cột bổ sung đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 19 | Bê tông cột mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,8381 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép dầm đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,3128 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm đk>18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3235 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 7,3555 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, E-HSMT | 2,6259 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 22,6821 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Theo chương V, E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng thu hồi mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 1,4322 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hình U100x40x2mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,6149 | tấn |
| 34 | Sơn xà gồ thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 78,336 | m2 |
| 35 | SXLD mái tôn chiều dày 0,42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,8375 | 100m2 |
| 36 | SXLD tôn úp nóc chiều rộng 40cm | Theo chương V, E-HSMT | 36,2 | m |
| 37 | SXLD ke chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 918 | cái |
| 38 | Láng mái chống thấm dày 3cm vxm mác 100# | Theo chương V, E-HSMT | 36,264 | m2 |
| 39 | Đào móng chôn dây chống sét đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 40 | Gia công kim thu sét | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D12mm | Theo chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Theo chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 45 | Lắp đặt quả hồ lô chống sét | Theo chương V, E-HSMT | 3 | sứ |
| 46 | Bu lông B12 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 158,0504 | m2 |
| 48 | Ôp gạch chân tường 150x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 14,595 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 35,883 | m2 |
| 50 | Đệm cát bục sân khấu k=0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 282,165 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 107,8344 | m2 |
| 53 | Trát cột + má cửa vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 50,336 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 224,9984 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 83,81 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 62,84 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 180,88 | m |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 0,3955 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 60 | Sơn hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 641,3094 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 107,8344 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi nhôm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ nhôm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 65 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Theo chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 66 | Đèn ốp hiên D250*11W | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết áp | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bảng |
| 70 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Hộp cầu nối 100x100mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 73 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*10MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 76 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 77 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 78 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Theo chương V, E-HSMT | 265 | m |
| 79 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 80 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5M | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 81 | Băng dính điện hạ áp D80 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 82 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Theo chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 83 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Theo chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 84 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V, E-HSMT | 265 | m |
| 85 | Đinh vít | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | kg |
| 86 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 87 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC chếch 45 độ D110 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Đai thép không gỉ 15*120 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Vít nở 4 | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác không rỉ D150 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Côn thu D120*110 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V, E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V, E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V, E-HSMT | 5,895 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,3692 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Theo chương V, E-HSMT | 0,7264 | 10m3/1km |
| 6 | Đào móng cột đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1786 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,6943 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | SXLD thép móng ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 10 | SXLD thép móng ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 11 | Bê tông móng trụ mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 3,3574 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn giằng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,3313 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 2,7836 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch D=220 vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 2,2122 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng đầm chặt | Theo chương V, E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuông giằng tường | Theo chương V, E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 17 | SXLD thép giằng tường ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 18 | SXLD thép giằng tường ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng tường M250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8389 | m3 |
| 20 | Lấp đất tôn nền nhà k=0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 21 | Tôn đất màu trồng hoa | Theo chương V, E-HSMT | 1,3451 | m3 |
| 22 | Bê tông nền mác 100# | Theo chương V, E-HSMT | 3,4273 | m3 |
| 23 | Bê tông nền sân mác 200# | Theo chương V, E-HSMT | 3,0659 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 1,6533 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 27 | SXLD thép cột ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 28 | SXLD thép cột ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch chỉ VXM M75 D=220 | Theo chương V, E-HSMT | 10,9683 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch chỉ VXM M75 D=110 | Theo chương V, E-HSMT | 3,0803 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,0975 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 36 | SXLD thép dầm ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 37 | SXLD thép dầm ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,2738 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 1,7089 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,6503 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,6821 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 6,1078 | m3 |
| 42 | Láng VXM M100# chống thấm dày 3cm | Theo chương V, E-HSMT | 51,6146 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 116,4812 | m2 |
| 44 | Trát hèm má cửa+ ô thoáng vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 14,8632 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 15,095 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 54,5646 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 15,96 | m |
| 48 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch LD 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 36,0463 | m2 |
| 50 | SXLD hoa thoáng Inox 304+ Khung inox bàn lavabo | Theo chương V, E-HSMT | 101,4725 | kg |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,083 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà không bả | Theo chương V, E-HSMT | 84,5228 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Theo chương V, E-HSMT | 116,4812 | m2 |
| 54 | SX cánh cửa thép hình cửa đi Đ2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cánh cửa thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 56 | Bộ then cài cửa | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bộ chốt cài cửa | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Bản lề cửa | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Khóa cửa | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Sơn cửa sắt 3 nước | Theo chương V, E-HSMT | 7,3208 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi Đ2 tấm COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện cửa | Theo chương V, E-HSMT | 7,5075 | m2 |
| 62 | SXLD tấm vách ngăn COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện vách ngăn | Theo chương V, E-HSMT | 25,3275 | m2 |
| 63 | Đèn ốp hiên D250 11W compac | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Mặt 1 công tắc 1cực 10A + đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | Theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 67 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 68 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A+ đế âm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC D21 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Tê nhựa PVC D34 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Mang sông thu nhựa PVC D48/42 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Mang sông thu nhựa PVC D42/34 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Mang sông thu nhựa PVC D34/27 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Van chặn tay chụp PVC D48 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Van chặn tay chụp PVC D42 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Van chặn tay gạt D34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Téc nước INOX 2000L | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 92 | Máy bơm nước 750W | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Khẩu nối ren ngoài D21 | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 97 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PVC D90 độ D60 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Hạ PVC D90-60 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Hạ PVC D110-90 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 108 | Phễu thu sàn inox KT:120*120 LD | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Bệt người lớn LD | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lavabo tròn | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Gương khung nhôm vân gỗ 2800x800 LD | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Dây dẫn nước LD | Theo chương V, E-HSMT | 14 | sợi |
| 113 | Băng keo, keo dán ống LD | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 114 | Keo dán ống LD | Theo chương V, E-HSMT | 10 | lọ |
| 115 | Gương khung nhôm vân gỗ 1500x800 LD | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Gương khung nhôm vân gỗ 1100x800 LD | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Dây dẫn nước | Theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 119 | Vòi rửa tay lavabo LD | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Tiểu nam đứng (loại cảm ứng) LD | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Đào đất hố móng bể tự hoại đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất chân hố móng độ chặt k=0.85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng mác 100# | Theo chương V, E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 124 | Bê tông đáy bể mác 200# | Theo chương V, E-HSMT | 0,9206 | m3 |
| 125 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể, dầm bể | Theo chương V, E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 126 | SXLD cốt thép đáy bể đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 127 | Xây tường bể dày 220 vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 128 | Xây tường bể dày 110 vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 129 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm | Theo chương V, E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan mác 200# | Theo chương V, E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 131 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 132 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Theo chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 133 | Trát tường bể tự hoại vxm mác 75# | Theo chương V, E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| E | Sửa chữa hàng rào | |||
| 1 | Vệ sinh hoa sắt tường rào + cổng sắt | Theo chương V, E-HSMT | 54,8149 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường rào | Theo chương V, E-HSMT | 552,528 | m2 |
| 3 | Sơn hoa sắt + cổng | Theo chương V, E-HSMT | 54,8149 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V, E-HSMT | 552,528 | m2 |
| 5 | Sản xuất biển cổng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 6 | Lắp dựng biển cổng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 7 | SXLD tôn bit dày 1,0mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,2116 | m2 |
| 8 | SXLD chữ đè can | Theo chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V, E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 11 | SXLD ke chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 325 | cái |
| 12 | Lót ni lống sân bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 62 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4 mác 200# | Theo chương V, E-HSMT | 6,2 | m3 |
| F | Đường dẫn cầu mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ cột đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100# | Theo chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250# | Theo chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch đất nung 500x500mm | Theo chương V, E-HSMT | 95,71 | m2 |
| 5 | Sản xuất cột thép D90x1,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép D90x1,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo chương V, E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 11 | Lợp mái tấm polycarbonate đặc ruột dày 3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6296 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.431.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiép | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 6 | Máy trộn | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt | Cắt gạch | 1 |
| 10 | Máy đo cao độ | Đo độ cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi