Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024030-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 08:46:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.431.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo cao độ
- Đặc điểm thiết bị Đo độ cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Tiểu học Tiên Lãng - điểm trường Cống To
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu hợp pháp khi bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lớp học mầm non
1Vệ sinh tường nhàTheo chương V, E-HSMT300,2821m2
2Vệ sinh trần nhàTheo chương V, E-HSMT101,9904m2
3Vệ sinh lan can sắtTheo chương V, E-HSMT6,6912m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT11,7m2
5Sơn tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT258,6558m2
6Sơn tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT143,6167m2
7Sản xuất hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT0,0993tấn
8Sơn hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT10,9114m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT7,2m2
10SXLD cửa đi nhôm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT4,5m2
11SXLD cửa sổ nhôm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT7,2m2
B Sửa chữa nhà học 02 lớp
1Tháo dỡ mái ngóiTheo chương V, E-HSMT103,806m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗTheo chương V, E-HSMT2,2174m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V, E-HSMT6,7511m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V, E-HSMT20,8048m3
5Đục tẩy tường trong và ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT174,656m2
6Tháo dỡ cửaTheo chương V, E-HSMT15,36m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V, E-HSMT3công
8Vận chuyển vật liệu thừa đổ điTheo chương V, E-HSMT3,173310m3/1km
9Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,3451100m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V, E-HSMT0,1145100m2
11Bê tông lót móng mác 100#Theo chương V, E-HSMT2,9021m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,108100m2
13SXLD cốt thép móng đkTheo chương V, E-HSMT0,037tấn
14SXLD cốt thép móng đkTheo chương V, E-HSMT0,311tấn
15SXLD cốt thép móng đk>18mmTheo chương V, E-HSMT0,3838tấn
16Bê tông móng mác 250#Theo chương V, E-HSMT6,6465m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móngTheo chương V, E-HSMT0,1092100m2
18Bê tông cổ móng mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,9175m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng + giằng tườngTheo chương V, E-HSMT0,2844100m2
20SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk Theo chương V, E-HSMT0,1231tấn
21SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk>10mmTheo chương V, E-HSMT0,4393tấn
22Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 mác 250#Theo chương V, E-HSMT3,1284m3
23Xây gạch chỉ móng chiều dày 220 vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT2,7884m3
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtTheo chương V, E-HSMT0,3249100m2
25SXLD cốt thép cột đkTheo chương V, E-HSMT0,0883tấn
26SXLD cốt thép cột đkTheo chương V, E-HSMT0,5558tấn
27Bê tông cột đá 1x2 mác 250#Theo chương V, E-HSMT2,1945m3
28Xây tường gạch chỉ dày 220 vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT11,9645m3
29Xây tường gạch chỉ dày 110 vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT2,9066m3
30Xây bậc tam cấp gạch chỉ vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT4,4793m3
31Bê tông nền mác 100#Theo chương V, E-HSMT10,7854m3
32SXLD tháo dỡ ván khuông lanh tôTheo chương V, E-HSMT0,0654100m2
33SXLD cốt thép lanh tô đkTheo chương V, E-HSMT0,0145tấn
34SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmTheo chương V, E-HSMT0,0468tấn
35Bê tông lanh tô mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,4488m3
36SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm máiTheo chương V, E-HSMT0,6893100m2
37SXLD cốt thép dầm mái đkTheo chương V, E-HSMT0,2963tấn
38SXLD cốt thép dầm mái đkTheo chương V, E-HSMT0,4816tấn
39SXLD cốt thép dầm mái đk>18mmTheo chương V, E-HSMT1,2519tấn
40Bê tông dầm mác 250#Theo chương V, E-HSMT7,0169m3
41SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT1,6341100m2
42SXLD cốt thép sàn mái đkTheo chương V, E-HSMT1,8042tấn
43Bê tông sàn mái mác 250#Theo chương V, E-HSMT15,9112m3
44SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hổiTheo chương V, E-HSMT0,1105100m2
45SXLD cốt thép giằng thu hồi đkTheo chương V, E-HSMT0,0134tấn
46SXLD cốt thép giằng thu hồi đkTheo chương V, E-HSMT0,1094tấn
47Bê tông giằng thu hồi mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,8917m3
48Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4052tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4052tấn
50Sơn xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT51,624m2
51Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmTheo chương V, E-HSMT1,2103100m2
52SXLD tôn úp nóc chiều rộng 40cmTheo chương V, E-HSMT28,6m
53SXLD ke chống bãoTheo chương V, E-HSMT605cái
54Láng vxm dày 3cm mác 100# chống thấm sê nôTheo chương V, E-HSMT27,864m2
55Đào móng chôn dây chống sét đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT5,192m3
56Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V, E-HSMT2cái
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V, E-HSMT2cái
58Kéo rải dây chống sét D12mmTheo chương V, E-HSMT20m
59Kéo rải dây chống sét D10mmTheo chương V, E-HSMT29m
60Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V, E-HSMT2cọc
61Qủa SứTheo chương V, E-HSMT2sứ
62Bu lông B12Theo chương V, E-HSMT4cái
63Tôn cát bục giảng + tôn nền k=0,9Theo chương V, E-HSMT0,1715100m3
64Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT107,1558m2
65Ôp gạch chân tường 150x600mmTheo chương V, E-HSMT8,229m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, E-HSMT0,1365tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT10,08m2
68Sơn hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT5,7984m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT19,575m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT168,704m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT90,4268m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT68,9336m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT163,4112m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT29,965m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT48,4m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT111,36m
77SXLD cửa đi nhôm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT12,96m2
78SXLD cửa sổ nhôm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT10,08m2
79Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40WTheo chương V, E-HSMT12bộ
80Đèn ốp hiên D250*11WTheo chương V, E-HSMT2bộ
81Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết ápTheo chương V, E-HSMT8cái
82Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmTheo chương V, E-HSMT1cái
83Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmTheo chương V, E-HSMT4bảng
84Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmTheo chương V, E-HSMT4cái
85Hộp điện đặt Atomat (TĐ)Theo chương V, E-HSMT1hộp
86Hộp cầu nối 100x100mmTheo chương V, E-HSMT2hộp
87Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Theo chương V, E-HSMT1cái
88Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Theo chương V, E-HSMT2cái
89Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*10MM2Theo chương V, E-HSMT80m
90Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2Theo chương V, E-HSMT19m
91Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2Theo chương V, E-HSMT26m
92Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MMTheo chương V, E-HSMT135m
93Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2Theo chương V, E-HSMT5m
94Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5MTheo chương V, E-HSMT1cọc
95Băng dính điện hạ áp D80Theo chương V, E-HSMT5cuộn
96Gen nhựa mềm PVC D30Theo chương V, E-HSMT19m
97Gen nhựa mềm PVC D20Theo chương V, E-HSMT26m
98Gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V, E-HSMT135m
99Đinh vítTheo chương V, E-HSMT2kg
100Ống nhựa PVC D110Theo chương V, E-HSMT0,36100m
101Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V, E-HSMT4cái
102Cút nhựa PVC chếch 45 độ D110Theo chương V, E-HSMT8cái
103Đai thép không gỉ 15*120Theo chương V, E-HSMT12cái
104Vít nở 4Theo chương V, E-HSMT24cái
105Rọ chắn rác không rỉ D150Theo chương V, E-HSMT4cái
106Côn thu D120*110Theo chương V, E-HSMT4cái
107Sơn tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT431,0138m2
108Sơn tường ngoài nhàThoe chương V, E-HSMT90,4268m2
C Sửa chữa nhà học 03 lớp
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V, E-HSMT2,3532100m2
2Tháo dỡ xà gồ thép U100x40x2mmTheo chương V, E-HSMT0,7528tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V, E-HSMT13,1076m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V, E-HSMT8,0876m3
5Đục tẩy tường trong và ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT160,4334m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V, E-HSMT195,1774m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT33,02m2
8Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V, E-HSMT4công
9Vận chuyển vật liệu thừa đổ điTheo chương V, E-HSMT2,652910m3/1km
10Xây tường 110 bổ sung vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT20,3486m3
11Xây tường 220 vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT11,2618m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chương V, E-HSMT0,1022100m2
13SXLD cốt thép lanh tô đkTheo chương V, E-HSMT0,0296tấn
14SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmTheo chương V, E-HSMT0,0969tấn
15Bê tông lanh tô mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,616m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bổ sungTheo chương V, E-HSMT0,0739100m2
17SXLD thép cột bổ sung đkTheo chương V, E-HSMT0,0222tấn
18SXLD thép cột bổ sung đkTheo chương V, E-HSMT0,132tấn
19Bê tông cột mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,4066m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm máiTheo chương V, E-HSMT0,8381100m2
21SXLD cốt thép dầm đkTheo chương V, E-HSMT0,3128tấn
22SXLD cốt thép dầm đkTheo chương V, E-HSMT0,859tấn
23SXLD cốt thép dầm đk>18mmTheo chương V, E-HSMT0,3235tấn
24Bê tông dầm mác 250#Theo chương V, E-HSMT7,3555m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT2,25100m2
26SXLD cốt thép sàn mái đkTheo chương V, E-HSMT2,6259tấn
27Bê tông sàn mái mác 250#Theo chương V, E-HSMT22,6821m3
28SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiTheo chương V, E-HSMT0,1572100m2
29SXLD cốt thép giằng thu hồi đkTheo chương V, E-HSMT0,0224tấn
30SXLD cốt thép giằng thu hồi đkTheo chương V, E-HSMT0,1824tấn
31Bê tông giằng thu hồi mác 250#Theo chương V, E-HSMT1,4322m3
32Sản xuất xà gồ thép hình U100x40x2mmTheo chương V, E-HSMT0,6149tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,6149tấn
34Sơn xà gồ thép hìnhTheo chương V, E-HSMT78,336m2
35SXLD mái tôn chiều dày 0,42mmTheo chương V, E-HSMT1,8375100m2
36SXLD tôn úp nóc chiều rộng 40cmTheo chương V, E-HSMT36,2m
37SXLD ke chống bãoTheo chương V, E-HSMT918cái
38Láng mái chống thấm dày 3cm vxm mác 100#Theo chương V, E-HSMT36,264m2
39Đào móng chôn dây chống sét đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT8,748m3
40Gia công kim thu sétTheo chương V, E-HSMT3cái
41Lắp đặt kim thu sétTheo chương V, E-HSMT3cái
42Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D12mmTheo chương V, E-HSMT27m
43Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mmTheo chương V, E-HSMT48m
44Cọc tiếp địaTheo chương V, E-HSMT3cọc
45Lắp đặt quả hồ lô chống sétTheo chương V, E-HSMT3sứ
46Bu lông B12Theo chương V, E-HSMT6cái
47Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT158,0504m2
48Ôp gạch chân tường 150x600mmTheo chương V, E-HSMT14,595m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT35,883m2
50Đệm cát bục sân khấu k=0,9Theo chương V, E-HSMT0,0285100m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT282,165m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT107,8344m2
53Trát cột + má cửa vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT50,336m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT224,9984m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT83,81m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT62,84m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT180,88m
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, E-HSMT0,3955tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT30,6m2
60Sơn hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT16,8m2
61Sơn tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT641,3094m2
62Sơn tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT107,8344m2
63SXLD cửa đi nhôm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT14,04m2
64SXLD cửa sổ nhôm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT30,6m2
65Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40WTheo chương V, E-HSMT21bộ
66Đèn ốp hiên D250*11WTheo chương V, E-HSMT3bộ
67Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết ápTheo chương V, E-HSMT14cái
68Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmTheo chương V, E-HSMT1cái
69Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmTheo chương V, E-HSMT7bảng
70Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmTheo chương V, E-HSMT9cái
71Hộp điện đặt Atomat (TĐ)Theo chương V, E-HSMT1hộp
72Hộp cầu nối 100x100mmTheo chương V, E-HSMT2hộp
73Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Theo chương V, E-HSMT1cái
74Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Theo chương V, E-HSMT4cái
75Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*10MM2Theo chương V, E-HSMT60m
76Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2Theo chương V, E-HSMT32m
77Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2Theo chương V, E-HSMT48m
78Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MMTheo chương V, E-HSMT265m
79Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2Theo chương V, E-HSMT5m
80Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5MTheo chương V, E-HSMT1cọc
81Băng dính điện hạ áp D80Theo chương V, E-HSMT5cuộn
82Gen nhựa mềm PVC D30Theo chương V, E-HSMT32m
83Gen nhựa mềm PVC D20Theo chương V, E-HSMT48m
84Gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V, E-HSMT265m
85Đinh vítTheo chương V, E-HSMT0,2kg
86Ống nhựa PVC D110Theo chương V, E-HSMT0,36100m
87Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V, E-HSMT4cái
88Cút nhựa PVC chếch 45 độ D110Theo chương V, E-HSMT8cái
89Đai thép không gỉ 15*120Theo chương V, E-HSMT12cái
90Vít nở 4Theo chương V, E-HSMT24cái
91Rọ chắn rác không rỉ D150Theo chương V, E-HSMT4cái
92Côn thu D120*110Theo chương V, E-HSMT4cái
D Nhà vệ sinh
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V, E-HSMT0,1872100m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V, E-HSMT8,9m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V, E-HSMT5,895m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V, E-HSMT1,3692m3
5Vận chuyển vật liệu thừa đổ điTheo chương V, E-HSMT0,726410m3/1km
6Đào móng cột đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1786100m3
7Bê tông lót móng M100Theo chương V, E-HSMT2,6943m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,1176100m2
9SXLD thép móng ĐKTheo chương V, E-HSMT0,0062tấn
10SXLD thép móng ĐKTheo chương V, E-HSMT0,1727tấn
11Bê tông móng trụ mác 250#Theo chương V, E-HSMT3,3574m3
12SXLD ván khuôn giằng móngTheo chương V, E-HSMT0,3313100m2
13Bê tông giằng móng mác 250#Theo chương V, E-HSMT2,7836m3
14Xây móng gạch D=220 vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT2,2122m3
15Đắp đất chân móng đầm chặtTheo chương V, E-HSMT4,116m3
16SXLD tháo dỡ ván khuông giằng tườngTheo chương V, E-HSMT0,0736100m2
17SXLD thép giằng tường ĐKTheo chương V, E-HSMT0,0108tấn
18SXLD thép giằng tường ĐKTheo chương V, E-HSMT0,3276tấn
19Bê tông giằng tường M250Theo chương V, E-HSMT0,8389m3
20Lấp đất tôn nền nhà k=0,9Theo chương V, E-HSMT0,0942100m3
21Tôn đất màu trồng hoaTheo chương V, E-HSMT1,3451m3
22Bê tông nền mác 100#Theo chương V, E-HSMT3,4273m3
23Bê tông nền sân mác 200#Theo chương V, E-HSMT3,0659m3
24Xây bậc tam cấp vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT1,6533m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtTheo chương V, E-HSMT0,1584100m2
26Bê tông cột mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,8712m3
27SXLD thép cột ĐKTheo chương V, E-HSMT0,0187tấn
28SXLD thép cột ĐKTheo chương V, E-HSMT0,1327tấn
29Xây tường gạch chỉ VXM M75 D=220Theo chương V, E-HSMT10,9683m3
30Xây tường gạch chỉ VXM M75 D=110Theo chương V, E-HSMT3,0803m3
31SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chương V, E-HSMT0,0193100m2
32SXLD cốt thép lanh tô đkTheo chương V, E-HSMT0,0034tấn
33SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmTheo chương V, E-HSMT0,0112tấn
34Bê tông lanh tô mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,0975m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmTheo chương V, E-HSMT0,151100m2
36SXLD thép dầm ĐKTheo chương V, E-HSMT0,0801tấn
37SXLD thép dầm ĐKTheo chương V, E-HSMT0,2738tấn
38Bê tông dầm mác 250#Theo chương V, E-HSMT1,7089m3
39SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,6503100m2
40SXLD cốt thép sàn mái đkTheo chương V, E-HSMT0,6821tấn
41Bê tông sàn mái mác 250#Theo chương V, E-HSMT6,1078m3
42Láng VXM M100# chống thấm dày 3cmTheo chương V, E-HSMT51,6146m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT116,4812m2
44Trát hèm má cửa+ ô thoáng vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT14,8632m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT15,095m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT54,5646m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT15,96m
48Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mmTheo chương V, E-HSMT29,68m2
49Ốp tường gạch LD 300x600mmTheo chương V, E-HSMT36,0463m2
50SXLD hoa thoáng Inox 304+ Khung inox bàn lavaboTheo chương V, E-HSMT101,4725kg
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT9,083m2
52Sơn tường trong nhà không bảTheo chương V, E-HSMT84,5228m2
53Sơn tường ngoài nhà không bảTheo chương V, E-HSMT116,4812m2
54SX cánh cửa thép hình cửa đi Đ2Theo chương V, E-HSMT0,0757tấn
55Lắp dựng cánh cửa thép hìnhTheo chương V, E-HSMT6,15m2
56Bộ then cài cửaTheo chương V, E-HSMT2cái
57Bộ chốt cài cửaTheo chương V, E-HSMT2cái
58Bản lề cửaTheo chương V, E-HSMT12bộ
59Khóa cửaTheo chương V, E-HSMT2bộ
60Sơn cửa sắt 3 nướcTheo chương V, E-HSMT7,3208m2
61SXLD cửa đi Đ2 tấm COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện cửaTheo chương V, E-HSMT7,5075m2
62SXLD tấm vách ngăn COMPACT HPL dày 18mm + phụ kiện vách ngănTheo chương V, E-HSMT25,3275m2
63Đèn ốp hiên D250 11W compacTheo chương V, E-HSMT4bộ
64Mặt 1 công tắc 1cực 10A + đế âmTheo chương V, E-HSMT4cái
65Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mmTheo chương V, E-HSMT50m
66Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mmTheo chương V, E-HSMT85m
67Gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V, E-HSMT35m
68Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A+ đế âmTheo chương V, E-HSMT1cái
69Hộp đấu nối 100x100Theo chương V, E-HSMT3hộp
70Ống nhựa PVC D21Theo chương V, E-HSMT0,06100m
71Ống nhựa PVC D27Theo chương V, E-HSMT0,5100m
72Ống nhựa PVC D34Theo chương V, E-HSMT0,16100m
73Ống nhựa PVC D42Theo chương V, E-HSMT0,18100m
74Ống nhựa PVC D48Theo chương V, E-HSMT0,12100m
75Cút góc 90 độ PVC D21Theo chương V, E-HSMT14cái
76Cút góc 90 độ PVC D27Theo chương V, E-HSMT6cái
77Cút góc 90 độ PVC D34Theo chương V, E-HSMT12cái
78Cút góc 90 độ PVC D42Theo chương V, E-HSMT8cái
79Cút góc 90 độ PVC D48Theo chương V, E-HSMT4cái
80Cút góc 90 độ ren trong D21Theo chương V, E-HSMT16cái
81Tê nhựa PVC D21Theo chương V, E-HSMT4cái
82Tê nhựa PVC D27Theo chương V, E-HSMT4cái
83Tê nhựa PVC D34Theo chương V, E-HSMT4cái
84Tê nhựa PVC D42Theo chương V, E-HSMT3cái
85Mang sông thu nhựa PVC D48/42Theo chương V, E-HSMT2cái
86Mang sông thu nhựa PVC D42/34Theo chương V, E-HSMT4cái
87Mang sông thu nhựa PVC D34/27Theo chương V, E-HSMT4cái
88Van chặn tay chụp PVC D48Theo chương V, E-HSMT1cái
89Van chặn tay chụp PVC D42Theo chương V, E-HSMT2cái
90Van chặn tay gạt D34Theo chương V, E-HSMT2cái
91Téc nước INOX 2000LTheo chương V, E-HSMT1bể
92Máy bơm nước 750WTheo chương V, E-HSMT1cái
93Bộ công tắc tự động điều khiển bơmTheo chương V, E-HSMT1bộ
94Khẩu nối ren ngoài D21Theo chương V, E-HSMT11cái
95Ống nhựa PVC D90Theo chương V, E-HSMT0,35100m
96Ống nhựa PVC D110Theo chương V, E-HSMT0,12100m
97Cút nhựa PVC 45 độ D90Theo chương V, E-HSMT10cái
98Cút nhựa PVC 45 độ D110Theo chương V, E-HSMT4cái
99Tê nhựa PVC D90Theo chương V, E-HSMT4cái
100Tê nhựa PVC D110Theo chương V, E-HSMT2cái
101Mang sông thu nhựa PVC D90Theo chương V, E-HSMT4cái
102Ống nhựa PVC D60Theo chương V, E-HSMT0,18100m
103Cút nhựa PVC D90 độ D60Theo chương V, E-HSMT8cái
104Tê nhựa PVC D60Theo chương V, E-HSMT4cái
105Hạ PVC D90-60Theo chương V, E-HSMT5cái
106Hạ PVC D110-90Theo chương V, E-HSMT2cái
107Ống nhựa PVC D76Theo chương V, E-HSMT0,02100m
108Phễu thu sàn inox KT:120*120 LDTheo chương V, E-HSMT2cái
109Bệt người lớn LDTheo chương V, E-HSMT5bộ
110Lavabo trònTheo chương V, E-HSMT6bộ
111Gương khung nhôm vân gỗ 2800x800 LDTheo chương V, E-HSMT1cái
112Dây dẫn nước LDTheo chương V, E-HSMT14sợi
113Băng keo, keo dán ống LDTheo chương V, E-HSMT5cuộn
114Keo dán ống LDTheo chương V, E-HSMT10lọ
115Gương khung nhôm vân gỗ 1500x800 LDTheo chương V, E-HSMT1cái
116Gương khung nhôm vân gỗ 1100x800 LDTheo chương V, E-HSMT1cái
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
118Dây dẫn nướcTheo chương V, E-HSMT9bộ
119Vòi rửa tay lavabo LDTheo chương V, E-HSMT6bộ
120Tiểu nam đứng (loại cảm ứng) LDTheo chương V, E-HSMT3bộ
121Đào đất hố móng bể tự hoại đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1389100m3
122Đắp đất chân hố móng độ chặt k=0.85Theo chương V, E-HSMT0,0372100m3
123Bê tông lót móng mác 100#Theo chương V, E-HSMT0,741m3
124Bê tông đáy bể mác 200#Theo chương V, E-HSMT0,9206m3
125SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể, dầm bểTheo chương V, E-HSMT0,0551100m2
126SXLD cốt thép đáy bể đkTheo chương V, E-HSMT0,0162tấn
127Xây tường bể dày 220 vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT2,2m3
128Xây tường bể dày 110 vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT0,348m3
129Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cmTheo chương V, E-HSMT3,87m2
130Bê tông tấm đan mác 200#Theo chương V, E-HSMT0,602m3
131SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0311100m2
132SXLD cốt thép tấm đan đkTheo chương V, E-HSMT0,036tấn
133Trát tường bể tự hoại vxm mác 75#Theo chương V, E-HSMT17,52m2
134Lắp dựng cấu kiện tấm đanTheo chương V, E-HSMT7cấu kiện
E Sửa chữa hàng rào
1Vệ sinh hoa sắt tường rào + cổng sắtTheo chương V, E-HSMT54,8149m2
2Vệ sinh tường ràoTheo chương V, E-HSMT552,528m2
3Sơn hoa sắt + cổngTheo chương V, E-HSMT54,8149m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V, E-HSMT552,528m2
5Sản xuất biển cổngTheo chương V, E-HSMT0,0495tấn
6Lắp dựng biển cổngTheo chương V, E-HSMT0,0495tấn
7SXLD tôn bit dày 1,0mmTheo chương V, E-HSMT3,2116m2
8SXLD chữ đè canTheo chương V, E-HSMT2công
9Tháo dỡ mái tônTheo chương V, E-HSMT0,654100m2
10Lợp mái tôn dày 0,42mmTheo chương V, E-HSMT0,654100m2
11SXLD ke chống bãoTheo chương V, E-HSMT325cái
12Lót ni lống sân bê tôngTheo chương V, E-HSMT62m2
13Bê tông nền đá 2x4 mác 200#Theo chương V, E-HSMT6,2m3
F Đường dẫn cầu mềm
1Đào móng trụ cột đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,48m3
2Bê tông lót móng mác 100#Theo chương V, E-HSMT0,096m3
3Bê tông móng mác 250#Theo chương V, E-HSMT0,216m3
4Lát nền gạch đất nung 500x500mmTheo chương V, E-HSMT95,71m2
5Sản xuất cột thép D90x1,4mmTheo chương V, E-HSMT0,0813tấn
6Lắp dựng cột thép D90x1,4mmTheo chương V, E-HSMT0,0813tấn
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo chương V, E-HSMT0,0402tấn
8Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V, E-HSMT0,0402tấn
9Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,0309tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,0309tấn
11Lợp mái tấm polycarbonate đặc ruột dày 3mmTheo chương V, E-HSMT0,6296100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.431.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiép 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Vận chuyển vật liệu1
2 Máy đào >= 0,8m3 Đào đất1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy cắt uốn Cắt uốn thép1
5 Máy phát điện Phát điện1
6 Máy trộn Trộn bê tông1
7 Máy trộn Trộn vữa1
8 Đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy cắt Cắt gạch1
10 Máy đo cao độ Đo độ cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->