Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Đại Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 08:24:00 đến ngày 2021-10-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,129,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân xã Đại Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học xã Đại Lai, huyện Gia Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
tên: UBND xã Đại Lai, địa chỉ: xã Đại Lai, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223667458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Đức, địa chỉ: xã Đại Lai, huyện Gia Bình, điện thoại: 091 7304574 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục II chương V | 7,1792 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 2,9483 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 12,2878 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 85,1721 | m3 |
| 5 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc (hệ số hao hụt 1,03 | Mục II chương V | 1,8762 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II chương V | 1,8762 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II chương V | 1,8762 | tấn |
| 8 | Cung cấp cọc ép âm | Mục II chương V | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II chương V | 13,94 | 100m |
| 10 | Mua thép tấm làm bản mã nối cọc | Mục II chương V | 0,8038 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục II chương V | 160 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II chương V | 8,3869 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II chương V | 4,8293 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 1,1895 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,5509 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,5509 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 9,9508 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,1332 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 1,2026 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,876 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 4,6933 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II chương V | 0,7591 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 46,6914 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 21,0525 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,7741 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,2073 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,5015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,2032 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 11,1514 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 3,2542 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,4715 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,8286 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 2,9102 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 31,3877 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 4,7644 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 6,224 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 47,5959 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,9845 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,3329 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1044 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 7,6367 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0097 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,4081 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 3,0744 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 107,7885 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 5,8419 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 463,702 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 700,2306 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 241,613 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 343,8181 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ̣(bả lớp xi măng tinh trước khi trát, Vật liệu x1,25, NCx1,1) | Mục II chương V | 476,44 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 79,76 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 1.527,5531 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 700,2306 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 447,0395 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mm | Mục II chương V | 38,034 | m2 |
| 62 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 làm xà gồ (hệ số hao hụt 3%) | Mục II chương V | 1,087 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính nhân công) | Mục II chương V | 1,087 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,087 | tấn |
| 65 | Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mục II chương V | 42,12 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V | 69,12 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Mục II chương V | 7,29 | m2 |
| 68 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mục II chương V | 12 | bộ |
| 69 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mục II chương V | 24 | bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Mục II chương V | 0,9415 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 77,232 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 39,9926 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn Liên doanh dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 2,9276 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc, úp biên | Mục II chương V | 45,6433 | md |
| 75 | Quét dung dịch Sikatop Seal 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II chương V | 56,6296 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 56,6296 | m2 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,084 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 3,5525 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 15,2495 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 3,8799 | m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,4713 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 16,6782 | m2 |
| 83 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 19,082 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mục II chương V | 69,067 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi | Mục II chương V | 94,62 | m |
| 86 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 60x80 | Mục II chương V | 10,1 | m |
| 87 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 88 | Mua INOX làm lan can cầu thang | Mục II chương V | 0,4144 | tấn |
| 89 | Sản xuất lan can bằng Inox (vận dụng mã hiệu để tính NC lắp dựng) | Mục II chương V | 0,4145 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX | Mục II chương V | 35,916 | m² |
| 91 | Gia công thang sắt | Mục II chương V | 0,0176 | tấn |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng nắp cửa thăm mái | Mục II chương V | 1 | cái |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 1,5136 | 100m³ |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 34,304 | m³ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V | 5,8194 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x400x230mm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x400x150mm | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện phòng kích thước 300x200x150mm | Mục II chương V | 12 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 48 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II chương V | 14 | bộ |
| 104 | Móc treo quạt trần | Mục II chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II chương V | 528,92 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 1.011,72 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 751,99 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mục II chương V | 1.270 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mục II chương V | 360 | m |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 4 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 5 | cọc |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 3 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II chương V | 51,75 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II chương V | 32,13 | m |
| 122 | Bật sắt | Mục II chương V | 5 | cái |
| 123 | Đo điện trở chống sét | Mục II chương V | 1 | ca |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II chương V | 10,764 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II chương V | 0,621 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 130 | Đai giữ ống INOX D90 | Mục II chương V | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II chương V | 0,057 | 100m |
| 132 | Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Mục II chương V | 4 | cái |
| 133 | Bình bột MFZ4 - 4kg | Mục II chương V | 8 | bình |
| 134 | Bình khí CO2 MT3 - 3kg | Mục II chương V | 4 | bình |
| 135 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mục II chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II chương V | 379,0769 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 379,077 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 171,4475 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 3.428,95 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 9,393 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mục II chương V | 1 | 1 khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | +Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kW | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Ô tô tải | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi