Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016534-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Đại Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211016376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 08:24:00 đến ngày 2021-10-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,129,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân xã Đại Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trường tiểu học xã Đại Lai, huyện Gia Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đại Lai , địa chỉ: Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: tên: UBND xã Đại Lai, địa chỉ: xã Đại Lai, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223667458
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vinahome + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Gia Lương + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng Ruby + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và xây dựng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đại Lai , địa chỉ: Xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: tên: UBND xã Đại Lai, địa chỉ: xã Đại Lai, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223667458


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: tên: UBND xã Đại Lai, địa chỉ: xã Đại Lai, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223667458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Đức, địa chỉ: xã Đại Lai, huyện Gia Bình, điện thoại: 091 7304574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục II chương V7,1792100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V2,9483tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V12,2878tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V85,1721m3
5Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc (hệ số hao hụt 1,03Mục II chương V1,8762tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II chương V1,8762tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II chương V1,8762tấn
8Cung cấp cọc ép âmMục II chương V1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMục II chương V13,94100m
10Mua thép tấm làm bản mã nối cọcMục II chương V0,8038tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục II chương V1601 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II chương V2,5m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V0,025100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II chương V8,3869m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMục II chương V4,8293m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V1,1895100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,5509100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II chương V0,5509100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1472100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,1955100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V9,9508m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V1,1332100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V1,2026100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,876tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V4,6933tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II chương V0,7591tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mục II chương V46,6914m3
28Xây móng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V21,0525m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V1,7741100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,2073tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,5015tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,2032tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V11,1514m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V3,2542100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,4715tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,8286tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V2,9102tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V31,3877m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V4,7644100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V6,224tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V47,5959m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,9845100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,3329tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1044tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V7,6367m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II chương V0,3015100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0097tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,4081tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V3,0744m3
50Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V107,7885m3
51Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V5,8419m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V463,702m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V700,2306m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V241,613m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V343,8181m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ̣(bả lớp xi măng tinh trước khi trát, Vật liệu x1,25, NCx1,1)Mục II chương V476,44m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V79,76m
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V1.527,5531m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V700,2306m2
60Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V447,0395m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mmMục II chương V38,034m2
62Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 làm xà gồ (hệ số hao hụt 3%)Mục II chương V1,087tấn
63Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính nhân công)Mục II chương V1,087tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V1,087tấn
65Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMục II chương V42,12m2
66Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mục II chương V69,12m2
67Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmMục II chương V7,29m2
68Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMục II chương V12bộ
69Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMục II chương V24bộ
70Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mmMục II chương V0,9415tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V77,232m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V39,99261m2
73Lợp mái che tường bằng tôn Liên doanh dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMục II chương V2,9276100m2
74Tôn úp nóc, úp biênMục II chương V45,6433md
75Quét dung dịch Sikatop Seal 105 chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II chương V56,6296m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V56,6296m2
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,084100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V3,5525m3
79Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V15,2495m3
80Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V3,8799m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,4713m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V16,6782m2
83Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II chương V19,082m2
84Láng granitô cầu thangMục II chương V69,067m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồiMục II chương V94,62m
86Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 60x80Mục II chương V10,1m
87Trụ cầu thang gỗ Lim Nam PhiMục II chương V1cái
88Mua INOX làm lan can cầu thangMục II chương V0,4144tấn
89Sản xuất lan can bằng Inox (vận dụng mã hiệu để tính NC lắp dựng)Mục II chương V0,4145tấn
90Lắp dựng lan can INOXMục II chương V35,916
91Gia công thang sắtMục II chương V0,0176tấn
92Sản xuất và lắp dựng nắp cửa thăm máiMục II chương V1cái
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V1,5136100m³
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V34,304
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V5,8194100m2
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AMục II chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMục II chương V6cái
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AMục II chương V2cái
99Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x400x230mmMục II chương V1hộp
100Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x400x150mmMục II chương V2hộp
101Lắp đặt tủ điện phòng kích thước 300x200x150mmMục II chương V12hộp
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V48bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II chương V14bộ
104Móc treo quạt trầnMục II chương V24cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V24cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mục II chương V50m
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V20m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II chương V528,92m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V1.011,72m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V751,99m
111Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II chương V90m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMục II chương V1.270m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMục II chương V360m
114Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V30cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V20cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V4cái
117Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V5cọc
118Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II chương V3cái
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II chương V3cái
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II chương V51,75m
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II chương V32,13m
122Bật sắtMục II chương V5cái
123Đo điện trở chống sétMục II chương V1ca
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II chương V10,764m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,1076100m3
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II chương V0,621100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II chương V8cái
128Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục II chương V8cái
129Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục II chương V8cái
130Đai giữ ống INOX D90Mục II chương V40cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II chương V0,057100m
132Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Mục II chương V4cái
133Bình bột MFZ4 - 4kgMục II chương V8bình
134Bình khí CO2 MT3 - 3kgMục II chương V4bình
135Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháyMục II chương V4cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II chương V379,0769m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V379,077m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V171,4475m3
4Lát gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V3.428,95m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II chương V9,393100m3
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMục II chương V11 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND (Ba tỷ, sáu trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 +Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4 Phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 14kW Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.1
3 Máy thủy bình Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.2
7 Máy đầm cóc Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.1
8 Ô tô tải Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.1
9 Máy cắt gạch, đá Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.2
10 Máy cắt uốn thép Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn khả năng hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->