Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024143-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210923961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 08:14:00 đến ngày 2021-10-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,164,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0T
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Khu dân cư thôn 2 mở rộng, xã Phước Thể, huyện Tuy Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Tiến Phát (Địa chỉ: 207 Trần Quang Diệu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công Ty CP Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Trường Thành (Địa chỉ: D1 Khu dân cư Kênh Bàu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); Công ty TNHH Điện Tân Phát (Khu Phố 1 Thôn Xuân Phong, Xã Phong Nẫm, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận). . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Tuy Phong. .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); .Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận (321/15 Trần Quý Cáp , Xã Tiến Lợi, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận (321/15 Trần Quý Cáp , Xã Tiến Lợi, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: . Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3Tại Chương V0,506100m3
2V/C đất đào nền TD để đắp bằng ôtô 12 tấn CL ≤ 300m. đất cấp 3Tại Chương V0,506100m3
3Đắp đất nền và lề đường. máy đầm 16T. K=0.95Tại Chương V48,435100m3
4Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VCTại Chương V54,731100m3
5Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.60m3Tại Chương V2,728100m3
6V/C 3Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 1Tại Chương V2,728100m3
7Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.98Tại Chương V4,649100m3
8Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VCTại Chương V5,392100m3
9Làm móng CP đá dăm (Dmax 37.5mm) loại 2 - Lớp dướiTại Chương V2,169100m3
10Quét nhựa đường và dán giấy dầu (1 lớp giấy. 1 lớp nhựa)Tại Chương V1.549,571m2
11Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250Tại Chương V278,917m3
12GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngTại Chương V1,174100m2
13Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150Tại Chương V0,128m3
14Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡTại Chương V2Bộ
15GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,032100m2
16Bêtông border đá 1 x 2 M300Tại Chương V17,947m3
17GC lắp dựng ván khuôn thép borderTại Chương V1,205100m2
18Bêtông móng border đá 1 x 2 M150Tại Chương V12,819m3
B THOÁT NƯỚC
1Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại Chương V20,79m3
2Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M150Tại Chương V31,185m3
3Bêtông mương đá 1 x 2 M150Tại Chương V47,525m3
4Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Tại Chương V13,068m3
5Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V1,297tấn
6GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,891100m2
7GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V6,653100m2
8GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,742100m2
9GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,058100m2
10Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2 lớp giấy. 3 lớp nhựa)Tại Chương V5,827m2
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuTại Chương V303Cái
12Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,166100m3
13Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,097100m3
14Phá dỡ kết cấu tường bêtôngTại Chương V0,33m3
15Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại Chương V4,352m3
16Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M150Tại Chương V6,528m3
17Bêtông hố ga đá 1 x 2 M150Tại Chương V7,881m3
18Bêtông cửa thu đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,919m3
19Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,906m3
20Bêtông mũ mố hố ga đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,765m3
21Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,249tấn
22Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 10Tại Chương V0,275tấn
23Sản xuất LD thép hìnhTại Chương V0,124tấn
24Sản xuất LD thép hìnhTại Chương V0,749tấn
25GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,163100m2
26GC lắp dựng ván khuôn thép mũ mốTại Chương V0,379100m2
27GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,856100m2
28GC lắp dựng ván khuôn thép cửa thu nướcTại Chương V0,131100m2
29Cung cấp lươi chắn rác InoxTại Chương V17bộ
30Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuTại Chương V51Cái
31Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,13100m3
32Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,041100m3
33Phá dỡ kết cấu tường bêtôngTại Chương V0,462m3
34Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại Chương V3,422m3
35Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V7,276m3
36Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,64m3
37Bêtông mương đá 1 x 2 M200Tại Chương V7,448m3
38Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M200Tại Chương V3,99m3
39Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Tại Chương V3,462m3
40Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 10Tại Chương V0,156tấn
41Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 18Tại Chương V0,454tấn
42Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,208tấn
43Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Tại Chương V0,287tấn
44GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,187100m2
45GC lắp dựng ván khuôn thép mũ mốTại Chương V0,325100m2
46GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,213100m2
47GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,148100m2
48Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuTại Chương V26Cái
49Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,453100m3
50Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,08m3
51Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,385100m3
52Phá dỡ kết cấu tường bêtôngTại Chương V5,94m3
C SAN NỀN
1V/C đất đào nền TD để đắp bằng ôtô 12 tấn CL ≤ 300m. đất cấp 3Tại Chương V0,185100m3
2San đầm đất mặt bằng. máy đầm 9T. K=0.85Tại Chương V106,455100m3
3Cung cấp cát bồi nềnTại Chương V113,722100m3
D CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1LĐ ống nhựa uPVC D60. dày 3.0mmTại Chương V3,826100m
2LĐ ống nhựa uPVC D90. dày 3.8mmTại Chương V1,599100m
3LĐ ống nhựa uPVC D168. dày 7.3mmTại Chương V0,294100m
4Lắp đặt hộp van D150Tại Chương V4cái
5Lắp đặt van gang D90 BBTại Chương V1cái
6Lắp đặt van gang D50 BBTại Chương V3cái
7Lắp đặt BU PVC D90BETại Chương V2cái
8Lắp đặt BU PVC D60BETại Chương V6cái
9Lắp đặt tê PVC D114/90 (NC*1.5)Tại Chương V1cái
10Lắp đặt tê PVC D60 (NC*1.5)Tại Chương V2cái
11Lắp đặt côn PVC D90/60Tại Chương V1cái
12Lắp đặt cút PVC D90.90"Tại Chương V1cái
13Lắp đặt cút PVC D90.45"Tại Chương V1cái
14Lắp đặt cút PVC D60.90"Tại Chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm D114Tại Chương V2cái
16Lắp nút bịt nhựa PVC D60Tại Chương V3cái
17Thử áp lực đường ống nhựa D90Tại Chương V1,56100m
18Thử áp lực đường ống nhựa D60Tại Chương V3,76100m
19Khử trùng đường ống D90Tại Chương V1,56100m
20Khử trùng đường ống D60Tại Chương V3,76100m
21Chi phí thử áp lực và xúc xả ốngTại Chương V2,05m3
22Đào đất đặt đường ống. đất cấp 3Tại Chương V21,53m3
23Đào móng thi công. ĐC3. M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V1,934100m3
24Đào đất hố van. trụ đỡ. bục đỡ R>1. H>1 đất cấp 3Tại Chương V0,52m3
25Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Tại Chương V1,931100m3
26Bêtông lót móng đá 4 x 6 M150Tại Chương V0,38m3
27Bêtông bục đỡ đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,77m3
28Sản xuất đai thép neo ống vào bục đởTại Chương V0,004tấn
29Cung cấp bu lông M14x90Tại Chương V12Cái
30Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTại Chương V0,2M2
31GC lắp dựng ván khuôn thépTại Chương V0,062100m2
32Cắt mặt đường BTXM. BTN hiện trạng dày Tại Chương V16m
33Làm móng CP đá dăm (Dmax 37.5mm) loại 2 (LD-LM)Tại Chương V0,006100m3
34Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250Tại Chương V0,72m3
E TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫnTại Chương V1bộ
2Lắp đặt xà composit gắn LA - FCOTại Chương V1bộ
3Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến ápTại Chương V1bộ
4Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : KT 1050 x 600 x 400Tại Chương V1tủ
5Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kVTại Chương V21m
6Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBATại Chương V31 cái
7Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng. cáp CV.95mm2-600V cho dây phaTại Chương V24m
8Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng. cáp CV.50mm2-600V cho dây trung tínhTại Chương V8m
9Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu điện áp)Tại Chương V2m
10Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu dòng điện)Tại Chương V2m
11Ép đầu cốt đồng C.95mm3Tại Chương V0,310 đầu
12Ép đầu cốt đồng C.50mm3Tại Chương V0,110 đầu
13Ép đầu cốt đồng C.25mm3Tại Chương V0,110 đầu
14Đào rãnh tiếp địaTại Chương V3,84m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa. k=0.9Tại Chương V3,917m3
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2.4mTại Chương V0,710cọc
17Rải dây tiếp địaTại Chương V5,410m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống. 2 ống/trạm)Tại Chương V0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống. 2 ống/trạm)Tại Chương V0,32100m
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng trụTại Chương V2,827m3
2Lắp đặt bi giếng 1000x1250x100Tại Chương V2cấu kiện
3Bê tông móng trụ đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V1,446m3
4Vận chuyển bi giếngTại Chương V0,5tấn
5Dựng trụ BTLT 14m-900kGFTại Chương V2cột
6Vận chuyển cột bê tông cự ly Tại Chương V3tấn
7Lắp đặt xà néo dừng cuối trụ đơn: XDTại Chương V2bộ
8Vận chuyển xà và phụ kiệnTại Chương V0,1tấn
9Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi théo bọc ACXH.50mm2-24kVTại Chương V0,162km/dây
10Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép trần AC.50Tại Chương V0,054km/dây
11Lắp đặt sứ đứng polymer 24kVTại Chương V0,410sứ
12Lắp đặt sứ treo polymer 24kVTại Chương V6bộ
13Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòaTại Chương V2sứ
14kẹp các loạiTại Chương V1bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng trụTại Chương V10,8m3
2Đắp đất móng trụTại Chương V10,8m3
3Lắp đặt đà cản BTCT 1.2mTại Chương V18cấu kiện
4Vận chuyển đà cảnTại Chương V1,44tấn
5Đào móng trụTại Chương V7,536m3
6Lắp đặt bi giếng 800x800x100Tại Chương V12cấu kiện
7Bê tông móng trụ đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V4,824m3
8Vận chuyển bi giếngTại Chương V3tấn
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2.4mTại Chương V0,410cọc
10Rải dây tiếp địaTại Chương V410m
11Dựng cột BTLT 8.5m-300kgFTại Chương V21cột
12Vận chuyển cột bê tông cự ly Tại Chương V31,5tấn
13Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Tại Chương V0,381km/dây
14Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLTTại Chương V15tủ
15Lắp đặt ống nhựa HDPE 108/80 bảo vệ cáp lên xuống trụTại Chương V0,12100m
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tại Chương V0,610 đầu
17Kẹp treo. kẹp dừng. nối cáp và phụ kiện các loạiTại Chương V1bộ
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m. dày 3mm gắn trụ BTLT đơnTại Chương V10cần đèn
2Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m. dày 3mm gắn trụ BTLT đôiTại Chương V2cần đèn
3Lắp Bộ đèn LED công suất 100W - 220VTại Chương V12bộ
4Luồn dây dẫn CVV 2x1.5mm2 từ cáp treo lên đènTại Chương V0,48100m
5Kéo dây LV ABC 3x16mm2 trên lưới đèn chiếu sángTại Chương V2,754100m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTại Chương V1tủ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTại Chương V2bộ
8Ép đầu cốt đồng - nhôm. tiết diện cáp A 16mm2Tại Chương V0,310 đầu
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống nhựa HDPE D105/80Tại Chương V0,06100m
10Lắp kẹp các loạiTại Chương V1bộ
11Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ. chi phí này tạm tính. khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực)Tại Chương V1điện kế
I PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4KV. loại 100KVATại Chương V1máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4 kV- 40kVArTại Chương V11hệ thống
3Lắp đặt MCCB 160A-600V-36KATại Chương V1cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kATại Chương V1bộ 3 pha
5Lắp đặt van chống sét LA 18kATại Chương V1bộ 3 pha
6Lắp đặt điện kế đo đếm điện năngTại Chương V1cái
7Lắp TI hạ thế 400/5ATại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện 1 - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 0,80m31
2 - Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Máy nén khí diezen ≥ 600 m3/h1
4 - Máy trộn BT ≥ 250 lít1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg1
6 - Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
7 - Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw2
8 - Máy ủi ≥ 110CV1
9 - Ô tô tự đổ ≥ 10,0T2
10 - Máy bơm nước ≥ 5CV1
11 - Cần trục ô tô ≥ 3,0T1
12 Xe nâng ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->