Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 08:14:00 đến ngày 2021-10-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,164,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Khu dân cư thôn 2 mở rộng, xã Phước Thể, huyện Tuy Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3 | Tại Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 2 | V/C đất đào nền TD để đắp bằng ôtô 12 tấn CL ≤ 300m. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền và lề đường. máy đầm 16T. K=0.95 | Tại Chương V | 48,435 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Tại Chương V | 54,731 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.60m3 | Tại Chương V | 2,728 | 100m3 |
| 6 | V/C 3Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 1 | Tại Chương V | 2,728 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.98 | Tại Chương V | 4,649 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Tại Chương V | 5,392 | 100m3 |
| 9 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37.5mm) loại 2 - Lớp dưới | Tại Chương V | 2,169 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (1 lớp giấy. 1 lớp nhựa) | Tại Chương V | 1.549,571 | m2 |
| 11 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 278,917 | m3 |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tại Chương V | 1,174 | 100m2 |
| 13 | Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150 | Tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Bêtông border đá 1 x 2 M300 | Tại Chương V | 17,947 | m3 |
| 17 | GC lắp dựng ván khuôn thép border | Tại Chương V | 1,205 | 100m2 |
| 18 | Bêtông móng border đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 12,819 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại Chương V | 20,79 | m3 |
| 2 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 31,185 | m3 |
| 3 | Bêtông mương đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 47,525 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 13,068 | m3 |
| 5 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 1,297 | tấn |
| 6 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 6,653 | 100m2 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 9 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2 lớp giấy. 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 5,827 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 303 | Cái |
| 12 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu tường bêtông | Tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại Chương V | 4,352 | m3 |
| 16 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 6,528 | m3 |
| 17 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 7,881 | m3 |
| 18 | Bêtông cửa thu đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,919 | m3 |
| 19 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,906 | m3 |
| 20 | Bêtông mũ mố hố ga đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,765 | m3 |
| 21 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 22 | Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,275 | tấn |
| 23 | Sản xuất LD thép hình | Tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Sản xuất LD thép hình | Tại Chương V | 0,749 | tấn |
| 25 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 26 | GC lắp dựng ván khuôn thép mũ mố | Tại Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 27 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 28 | GC lắp dựng ván khuôn thép cửa thu nước | Tại Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp lươi chắn rác Inox | Tại Chương V | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 51 | Cái |
| 31 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu tường bêtông | Tại Chương V | 0,462 | m3 |
| 34 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại Chương V | 3,422 | m3 |
| 35 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 7,276 | m3 |
| 36 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 37 | Bêtông mương đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 7,448 | m3 |
| 38 | Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,99 | m3 |
| 39 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,462 | m3 |
| 40 | Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 41 | Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,454 | tấn |
| 42 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 43 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 44 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 45 | GC lắp dựng ván khuôn thép mũ mố | Tại Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 46 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 47 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 26 | Cái |
| 49 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 50 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu tường bêtông | Tại Chương V | 5,94 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | V/C đất đào nền TD để đắp bằng ôtô 12 tấn CL ≤ 300m. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng. máy đầm 9T. K=0.85 | Tại Chương V | 106,455 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát bồi nền | Tại Chương V | 113,722 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC D60. dày 3.0mm | Tại Chương V | 3,826 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC D90. dày 3.8mm | Tại Chương V | 1,599 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC D168. dày 7.3mm | Tại Chương V | 0,294 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp van D150 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang D90 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang D50 BB | Tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU PVC D90BE | Tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU PVC D60BE | Tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D114/90 (NC*1.5) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D60 (NC*1.5) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D90.90" | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D90.45" | Tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D60.90" | Tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Tại Chương V | 1,56 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa D60 | Tại Chương V | 3,76 | 100m |
| 19 | Khử trùng đường ống D90 | Tại Chương V | 1,56 | 100m |
| 20 | Khử trùng đường ống D60 | Tại Chương V | 3,76 | 100m |
| 21 | Chi phí thử áp lực và xúc xả ống | Tại Chương V | 2,05 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống. đất cấp 3 | Tại Chương V | 21,53 | m3 |
| 23 | Đào móng thi công. ĐC3. M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 1,934 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hố van. trụ đỡ. bục đỡ R>1. H>1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Tại Chương V | 1,931 | 100m3 |
| 26 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 M150 | Tại Chương V | 0,38 | m3 |
| 27 | Bêtông bục đỡ đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 28 | Sản xuất đai thép neo ống vào bục đở | Tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Cung cấp bu lông M14x90 | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Tại Chương V | 0,2 | M2 |
| 31 | GC lắp dựng ván khuôn thép | Tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Cắt mặt đường BTXM. BTN hiện trạng dày | Tại Chương V | 16 | m |
| 33 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37.5mm) loại 2 (LD-LM) | Tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 34 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,72 | m3 |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫn | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà composit gắn LA - FCO | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến áp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : KT 1050 x 600 x 400 | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kV | Tại Chương V | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBA | Tại Chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng. cáp CV.95mm2-600V cho dây pha | Tại Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng. cáp CV.50mm2-600V cho dây trung tính | Tại Chương V | 8 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu điện áp) | Tại Chương V | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu dòng điện) | Tại Chương V | 2 | m |
| 11 | Ép đầu cốt đồng C.95mm3 | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt đồng C.50mm3 | Tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt đồng C.25mm3 | Tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa. k=0.9 | Tại Chương V | 3,917 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2.4m | Tại Chương V | 0,7 | 10cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 5,4 | 10m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống. 2 ống/trạm) | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống. 2 ống/trạm) | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 2,827 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bi giếng 1000x1250x100 | Tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,446 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bi giếng | Tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Dựng trụ BTLT 14m-900kGF | Tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Tại Chương V | 3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà néo dừng cuối trụ đơn: XD | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vận chuyển xà và phụ kiện | Tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi théo bọc ACXH.50mm2-24kV | Tại Chương V | 0,162 | km/dây |
| 10 | Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép trần AC.50 | Tại Chương V | 0,054 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng polymer 24kV | Tại Chương V | 0,4 | 10sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ treo polymer 24kV | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòa | Tại Chương V | 2 | sứ |
| 14 | kẹp các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | Tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản BTCT 1.2m | Tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đà cản | Tại Chương V | 1,44 | tấn |
| 5 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 7,536 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bi giếng 800x800x100 | Tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 4,824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bi giếng | Tại Chương V | 3 | tấn |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2.4m | Tại Chương V | 0,4 | 10cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 4 | 10m |
| 11 | Dựng cột BTLT 8.5m-300kgF | Tại Chương V | 21 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Tại Chương V | 31,5 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Tại Chương V | 0,381 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLT | Tại Chương V | 15 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 108/80 bảo vệ cáp lên xuống trụ | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tại Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 17 | Kẹp treo. kẹp dừng. nối cáp và phụ kiện các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m. dày 3mm gắn trụ BTLT đơn | Tại Chương V | 10 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m. dày 3mm gắn trụ BTLT đôi | Tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ đèn LED công suất 100W - 220V | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Luồn dây dẫn CVV 2x1.5mm2 từ cáp treo lên đèn | Tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Kéo dây LV ABC 3x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Tại Chương V | 2,754 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ép đầu cốt đồng - nhôm. tiết diện cáp A 16mm2 | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống nhựa HDPE D105/80 | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp kẹp các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ. chi phí này tạm tính. khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực) | Tại Chương V | 1 | điện kế |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4KV. loại 100KVA | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4 kV- 40kVAr | Tại Chương V | 1 | 1hệ thống |
| 3 | Lắp đặt MCCB 160A-600V-36KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kA | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt van chống sét LA 18kA | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp TI hạ thế 400/5A | Tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | ≥ 0,80m3 | 1 |
| 2 | - Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezen | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | - Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | - Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn | ≥ 1,0Kw | 2 |
| 8 | - Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 9 | - Ô tô tự đổ | ≥ 10,0T | 2 |
| 10 | - Máy bơm nước | ≥ 5CV | 1 |
| 11 | - Cần trục ô tô | ≥ 3,0T | 1 |
| 12 | Xe nâng | ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi