Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 08:12:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Công trình đường dây và trạm biến áp (tuyến cáp ngầm và trạm biến áp)-Có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầuTài liệu chứng minh:Hợp đồng + Phụ lục hợp đồngBiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.Đã từng làm chỉ huy trưởng 03 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp chứng chỉ được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật thi công XD trên công trường 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh).Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: Đã trực tiếp tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật thi công điện trên công trường tối thiếu: 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế; Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiếu: 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình xây dựng tối thiếu: 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ChiếcThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ChiếcThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | CáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp Cải tạo, nâng tầng Trường THCS Nhân Chính, quận Thanh Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công/ Công nghiệp (Đường dây và TBA)/ Hạng III trở lên; Thi công/lắp đặt thiết bị công trình/Hạng III trở lên còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội-Điện Thoại: 024. 38585659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội-Điện Thoại: 024. 38585659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,36 | 100m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 80 | 1m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 30,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 4,144 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 34,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 7,2 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3,114 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 12,58 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,332 | 1000v |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,52 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,52 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,15 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 167 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 6 | 1 m |
| 20 | Dây M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2 | m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 6 | đầu |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Hộp nối cáp 24KV 3x240 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Đầu cáp 24KV 3x240 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3 | đầu |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 6 | công |
| 29 | Ô tô tải, vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | ca |
| 30 | Ô tô có, vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | ca |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 10,7893 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 5,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 8,6368 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,3702 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2,1356 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,1758 | 100m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2,97 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,1071 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,11 | tấn |
| 42 | Hộp chụp cực máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Trụ đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2,45 | 10 m |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 48 | SXLD sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 117 | kg |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 37 | 1 m |
| 50 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 37 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 53 | 1 m |
| 52 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 12 | m |
| 53 | Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 21 | m |
| 54 | Dây M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 20 | m |
| 55 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 20 | m |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 18 | đầu |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 8 | đầu |
| 61 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 30 | đầu |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 63 | Khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,7938 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2,6457 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,2625 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,275 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,006 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 0,03 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3,2313 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 31,5768 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 31,5768 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1,3652 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3,6 | m2 |
| 77 | Cửa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3,6 | m2 |
| 78 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 6 | công |
| 79 | Ô tô, vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2 | ca |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA- 22/0,4kV (loại đầu elbow 24kv) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế hợp bộ 630A-500V (tủ tại TBA, theo sơ đồ 1 sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 80kVAR-380V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 24KV 03 ngăn, cách điện khí (kèm điện trở sấy, bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố, giám sát áp lực khí…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì ống 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 6 | công |
| 13 | Ô tô, vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3 | ca |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 4 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ TKBVTC + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Công trình đường dây và trạm biến áp (tuyến cáp ngầm và trạm biến áp)-Có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầuTài liệu chứng minh:Hợp đồng + Phụ lục hợp đồngBiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.Đã từng làm chỉ huy trưởng 03 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp chứng chỉ được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật thi công XD trên công trường 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh).Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt trạm biến áp | 1 | Kỹ sư điện: Đã trực tiếp tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật thi công điện trên công trường tối thiếu: 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế; Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiếu: 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình xây dựng tối thiếu: 03 công trình (cung cấp tài liệu để chứng minh)Các bằng cấp được chứng thực; Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ChiếcThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | ChiếcThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy phát điện | CáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | CáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 2 |
| 5 | Máy khoan phá bê tông | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Pa lăng xích | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | cáiThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê phải chứng minh được khả năng huy động được thiết bị để sử dụng cho gói thầu (bằng hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị có tư cách pháp nhân). Với phương tiện cơ giới đường bộ phải nộp kèm bản sao chứng thực: Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi