Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Cải tạo, nâng cấp đường ĐH48 đoạn qua thôn Trung Thành, xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL: Cải tạo, nâng cấp đường ĐH48 đoạn qua thôn Trung Thành, xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 07:38:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình đường giao thông, từ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (2,164 tỷ đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, kỹ thuật công trình…; có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, kỹ thuật công trình…; có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.XL: Cải tạo, nâng cấp đường ĐH48 đoạn qua thôn Trung Thành, xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ Cải tạo, nâng cấp đường ĐH48 đoạn qua thôn Trung Thành, xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt Dự án, TKKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 3. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quang Vĩnh
+ Địa chỉ: Xã Quang Vĩnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
+ Điện thoại: 0982164589; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Thọ + Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.831436; Fax: 02393.831371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận thường trực: Phòng TC - KH huyện Đức Thọ; + Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.831436; Fax: 02393.831371 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 091.202.2196 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 132,449 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,3245 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,971 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 6,971 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 139,42 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 18,4135 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,4986 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 33,88 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,4372 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,776 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,6827 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 3,2664 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền đường K95 | Mô tả KT theo chương V | 10,4295 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền đường K98 | Mô tả KT theo chương V | 5,9052 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 40,481 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 7,6914 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 4,4655 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,1044 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 709,91 | m3 |
| 20 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 693 | m |
| 21 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 138,6 | m |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,5272 | 100m2 |
| 23 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 3.558,34 | m2 |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,2179 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả KT theo chương V | 5,2179 | 100m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 54,366 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,3295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,8732 | 100m3 |
| 4 | Gía đất trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 6,8143 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 26,449 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,0253 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,75 | m3 |
| 8 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 171,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mương và hố ga | Mô tả KT theo chương V | 16,3897 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 8,0233 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 57,7 | m3 |
| 12 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 6,1438 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,6978 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 464 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương chịu lực | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 18,17 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | m3 |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,416 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,1387 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 2,2773 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột ống thép mạ kẽm D80 và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình đường giao thông, từ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (2,164 tỷ đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, kỹ thuật công trình…; có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, kỹ thuật công trình…; có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 7 | Máy hàn | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy ủi | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy thủy chuẩn | Đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu về vận hành và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi